Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:51:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,031,315,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.046974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa/cải tạo công trình xây dựng dân dụng, giá trị hợp đồng tối thiểu 2.822.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo Tổng trạm viễn thông Viettel khu vực phía Nam 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội: Lô D26, khu ĐTM Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội: Lô D26, khu ĐTM Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội: Lô D26, khu ĐTM Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội: Lô D26, khu ĐTM Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng - Di dời hàng rào - Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Đào cây xà cừ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | gốc cây |
| 2 | Đào cây cau đuôi chồn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào cây hoàng lan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | gốc cây |
| 4 | Di dời và trồng lại 2 cây xà cừ, 1 cây cao đuôi chồn, 3 cây hoàng lan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cây |
| 5 | Tháo dỡ cột điện hiện trạng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cột |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| 7 | Tháo dỡ khung thép đỉnh tường rào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 88,8444 | m2 |
| 8 | Đào đất để phá dỡ móng tường rào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,358 | 100m3 |
| 9 | Cắt nền bê tông hiện trạng dày 20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 125,564 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,07 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,675 | m3 |
| 12 | Thu hồi hệ thống ống tưới tự động | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| B | Phần xây dựng - Di dời hàng rào - Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,614 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông gồm sàn mái và nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,535 | m3 |
| 4 | Đào đất để phá dỡ móng nhà bảo vệ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,594 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,109 | 100m3 |
| C | Phần xây dựng - Di dời hàng rào - Di dời hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,775 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,975 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,284 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,436 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,659 | m3 |
| 11 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,768 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,426 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,128 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,162 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 262,94 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 262,94 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 262,94 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (bảng tên công trình) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,14 | m2 |
| 23 | Lắp khung thép đỉnh tường rào (sử dụng lại tường rào cũ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 61,132 | m2 |
| 24 | Cung cấp Bu lông nở M10x80 (Lắp dựng hàng rào) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung thép hộp mạ kẽm 40x80 (sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,251 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,386 | m3 |
| 28 | Mua đất trồng hoa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,131 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,312 | 100m3 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường, trụ tường rào cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 548,751 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 548,751 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,38 | 100m |
| 33 | Lắp lại hệ thống tưới bồn hoa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | trọn gói |
| 34 | Khoan giếng, độ sâu hố khoan 30m, D60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cột điện (tận dụng cột điện hiện trạng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cột |
| 37 | Lắp dựng trụ đèn (Tận dụng trụ đèn hiện trạng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| D | Di dời hàng rào - Nhà bảo vệ xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,74 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,456 | m3 |
| 5 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,232 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,053 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,109 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,194 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,075 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,145 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,194 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,852 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0502 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,036 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,12 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,744 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,398 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,291 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,912 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,012 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,181 | m3 |
| 26 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,484 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 66,8 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,455 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,2 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,31 | m2 |
| 31 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 118,255 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,51 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 66,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 83,965 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng chất chống thấm gốc PU (1 lớp lót 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,1925 | m2 |
| 37 | Láng sàn mái dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,1925 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tấm xốp chống nóng dày 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,56 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá mi sàng, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,728 | m3 |
| 40 | cung cấp lắp đặt màng PE chống thấm nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,56 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,988 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,685 | m2 |
| 43 | Lát đá granite tam cấp, ngạch cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,457 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,725 | m2 |
| 45 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,145 | m2 |
| 46 | Ốp gạch len chân tường, kích thước 100x600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,64 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán 2 lớp dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,465 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 2 lớp dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,072 | 100m |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 57 | Cắt nền bê tông hiện trạng dày 20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,8 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,696 | m3 |
| E | Phần di dời hàng rào - Bể tự hoại + Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,228 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,015 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | m3 |
| 6 | Xây gạch 4x8x18, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,904 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,026 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,324 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,119 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cút 25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cút 1 đầu ren trong D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Van chặn D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Tê 1 đầu ren trong D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt nút bịt ren ngoài D15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,215 | 100m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,245 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt chữ Y D90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Tê cong vào bể tự hoại D114mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất lấp thành bể tự hoại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,021 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,968 | m3 |
| F | Di dời hàng rào - Cấp điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn tròn D300 -12W - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt RCBO 1P+N 10A 6kA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ điện âm tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 98,5 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt dây đơn CV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 158,5 | m |
| 14 | Ống chống cháy luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | m |
| 15 | Ống chống cháy luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp cấp điện cho cửa và cột đèn, đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,985 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,091 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,875 | m3 |
| G | Di dời hàng rào - Hố ga xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,494 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,392 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,027 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,424 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,733 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,027 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan BTCT nắp mương thu nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp lắp đặt đường ống D168 đấu nối vào đường ống thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,12 | 100m |
| 15 | Cung cấp cùm omega cùm ống nước vào thành mương thu nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan BTCT nắp mương thu nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cái |
| H | Cải tạo nhà chính - Cải tạo trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bị bong tróc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,6 | m2 |
| 2 | Sơn chân tường bằng sơn Epoxy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 355,798 | m2 |
| 3 | Chít keo silicon khung cửa chớp tầng hầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,6 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thanh Inox 304, D60 dày 1,2 mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 151,893 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bản mã inox 85x85mm dày 6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở M6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 216 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt V phản quang ốp cột KT 1000x100x10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 71 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6 | m2 |
| 9 | Trát tường vị trí bị bong tróc, trát dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 65,583 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 206,609 | m2 |
| 12 | Thi công gờ chỉ đá mũi bậc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | m |
| 13 | Tháo dỡ bồn tiểu nam hiện trạng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,12 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 576,738 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt sàn (cạo bỏ lớp vữa cũ đến mặt sàn BTCT) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 576,738 | m2 |
| 18 | Tưới hồ dầu lên mặt sàn BTCT | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 576,738 | m2 |
| 19 | Cán nền vữa XM M75 dày 4cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 576,738 | m2 |
| 20 | Cắt ron nền gạch rộng 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 115,685 | m |
| 21 | Chèn silicon tại vị trí cắt ron nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 115,685 | m |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 576,738 | m2 |
| 23 | Cung cấp tấm aluminum dày 3mm che ống PCCC (bao gồm khung thép) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,82 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | 100m |
| 25 | Thay mới co PPR D25 cấp nước bồn tiểu nam | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 26 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,88 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bồn tiểu nam hiện trạng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| I | Cải tạo nhà chính - Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT kích thước 600x600x60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.502 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường gạch đỡ đan chống nóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 84,048 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa bảo vệ, bóc lớp màng chống thấm và mài sạch bề mặt đến lớp bê tông kết cấu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.782,524 | m2 |
| 4 | Cắt rãnh chữ V rộng 2cm, sâu 1 cm dọc theo các vết nứt trên sàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 5 | Trám chất kết dính epoxy 2 thành phần cường độ cao vào rãnh chữ V | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tạo màng gốc PU mái (quét 3 lớp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.782,524 | m2 |
| 7 | Láng sàn mái dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.782,524 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm xốp chống nóng dày 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.416,765 | m2 |
| 9 | Rải màng PE chống thấm nước trên lớp xốp chống nóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.416,765 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép D4 a150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.662,342 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái B15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 83,117 | m3 |
| 12 | Chống thấm phễu thu sàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | vị trí |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 249,427 | m3 |
| J | Cải tạo nhà chính - Cải tạo mặt đứng tòa nhà | |||
| 1 | Đục lớp vữa trát tường ngoài nhà khu vực bị nứt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 301,191 | m2 |
| 2 | Quét hồ dầu có phụ gia liên kết toàn bộ khu vực đục phá trước khi trát | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 301,191 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt lưới thép dọc theo vết nứt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 42,813 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 301,191 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.248,824 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.550,015 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám bề mặt lớp sơn cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.616,701 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 5.166,715 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,518 | m3 |
| 10 | Di dời thiết bị lấy không gian thi công và hoàn trả thiết bị về vị trí cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Trọn gói |
| K | Phần cửa, vách kính | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dán 2 lớp dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,465 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính dán 2 lớp dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,36 | m2 |
| L | Phần cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cổng xếp inox tự động | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT, hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.046974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa/cải tạo công trình xây dựng dân dụng, giá trị hợp đồng tối thiểu 2.822.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi