Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 09:48:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,011,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.017457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.208.146.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ thống máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà luyện tập thể dục thể thao xã Liên Châu, huyện Yên Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | lần TN |
| 2 | Ép cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,942 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 76 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,375 | m3 |
| 5 | Đào móng ĐC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 71,22 | m3 |
| 6 | Đào móng GM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,82 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2977 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5954 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,1442 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,6199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,0227 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,3139 | tấn |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 58,9042 | m3 |
| 16 | Đắp nền cát tôn nền công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 216,7379 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 107,5211 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,8096 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền sảnh công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,2173 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,205 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 39,9351 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,5137 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền sảnh công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7,4161 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,1189 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,736 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,375 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20,16 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,1109 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,146 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,4799 | tấn |
| 31 | Bê tông cột M250, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 37,7583 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,3516 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,0796 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,8343 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 74,0891 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,9541 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,365 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,7042 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,288 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1894 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,7741 | m3 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,8239 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3501 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,9824 | tấn |
| 45 | Bu lông cho kết cấu khung M27 dài 750 D8.8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 120 | cái |
| 46 | Bu lông M20x70 B8.8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 47 | Bu lông M12x30 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 480 | Cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 895,3321 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,8239 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3501 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép C200x50x25x1,8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,9824 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp đặt máng inox su304 khổ rộng=2,05m dày 1mm bao gồm cả nhân công và vật tư phụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 77,4 | md |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp 3 lớp, dày 0,4mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8,1367 | 100m2 |
| 54 | Lợp tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 0,45 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 79,63 | md |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 161,1805 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.339,0076 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 651,7956 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 195,41 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 624,56 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 876,1402 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 23,985 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 71,34 | m2 |
| 63 | Sơn hoàn thiện bề mặt bằng epoxy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 749,8824 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 651,7956 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1.534,4176 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 876,1402 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,9005 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 900,5 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 94,08 | m2 |
| 70 | SX và LD cửađi bằng cửa nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 19,2 | m2 |
| 71 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 94,08 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh, kính 6,38mm màu xanh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 164,304 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt lam chớp nhôm chắn nắng 85C (đã bao gồm vật tư va nhân công) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 43,4484 | m2 |
| 74 | Ghế ngồi băng hộp 40x80x1,5 Inox 304 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 468 | kg |
| 75 | Biển tên : "NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO" bằng chữ inox vàng gương cao 400 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | Ký tự |
| 76 | Vòng tròn thể thao đường kính d1000 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường d450-60W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 79 | Tay treo đèn thép ống D21 (3,5m/đèn) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 73,5 | m |
| 80 | Bu lông+đai ốc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 42 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1p/20A-6kA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3p/20A-10kA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 350x250x120 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 80 | m |
| 94 | Cọc đỡ dây chống sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 95 | Kẹp tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 96 | Que hàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | kg |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 7 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 25 | m |
| 99 | Đào kênh mương- Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | m3 |
| 101 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | hệ thống |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,68 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát- Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 64 | cái |
| 104 | lắp đặt cầu chắn rác d110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đai giữ ống nước d110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 64 | cái |
| 106 | Đào móng rãnh thoát nước xung quanh nhà | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 52,69 | 1m3 |
| 107 | Đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 17,5649 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3139 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng M150, đá 2x4, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,6028 | m3 |
| 110 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 13,7042 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 123 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 5,033 | 100kg |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,4694 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 71,908 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 170 | 1cấu kiện |
| 116 | Bê tông nền M200, đá 2x4, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 27 | m3 |
| 117 | Đào nền đường - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4775 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,287 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m2 |
| 120 | Bê tông sân M200, đá 2x4, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 114,8 | m3 |
| 121 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,712 | 100m |
| 122 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1,4775 | 100m3 |
| 123 | Đào móng nhà WC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 31,84 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1061 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,0574 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2183 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5153 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5395 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5179 | tấn |
| 130 | Bê tông móng M200, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6,7316 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4,5931 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,006 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0383 | tấn |
| 134 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0251 | 100m2 |
| 135 | Bê tông cột M200, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,8276 | m3 |
| 136 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2263 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,0256 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1805 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,2958 | m3 |
| 140 | Ván khuôn sàn mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3097 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,5411 | tấn |
| 142 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,0972 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15,9034 | m3 |
| 144 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 48,352 | m2 |
| 145 | Lớp bê tông xỉ than tạo dốc mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 78,54 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 15 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40,72 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 140,78 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 55,72 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 78,54 | m2 |
| 152 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 9,072 | m2 |
| 153 | SX và LD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ 4400, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3,6 | m2 |
| 154 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2,8 | m3 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm2, vữa XM M75, . | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 28 | m2 |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 160mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,08 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa 135o D160x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa 135o D42x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa 90o D160x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110x110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90x90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42x75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42x42 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 178 | măng sông nhựa D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 179 | măng sông nhựa D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 180 | măng sông nhựa D75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,18 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 0,26 | 100m |
| 184 | Tê PPR D50x32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 185 | Tê PPR D32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | Cái |
| 186 | Tê PPR D40x32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm góc 135o | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm góc 135o | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm góc 135o | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu D50x32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu D40x32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu D32x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | Cái |
| 195 | măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 196 | măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 197 | măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 198 | Lắp đặt van phao điện d25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | bể |
| 200 | lắp đặt rắc co D50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co D40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 202 | Lắp đặt rắc co D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | Cái |
| 204 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 208 | lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=6m3/h; H=20M) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compac 15W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 213 | Vật tư phụ (Đinh vít, băng dính, nở nhựa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 1 | gói |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.017457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.208.146.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. | 1 | - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 11 | Hệ thống máy ép cọc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi