Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145618-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211140466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 09:48:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,011,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.017457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.208.146.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ thống máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà luyện tập thể dục thể thao xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2lần TN
2Ép cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,942100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo761 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,375m3
5Đào móng ĐCXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo71,22m3
6Đào móng GMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,821m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2977100m3
8Vận chuyển đất đổ thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5954100m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,915m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1442100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,125100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6199tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0227tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3139tấn
15Bê tông móng M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo58,9042m3
16Đắp nền cát tôn nền công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo216,7379m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo107,5211m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,8096m3
19Đắp cát nền sảnh công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,2173m3
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,205m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo39,9351m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,5137m3
23Đắp cát nền sảnh công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,4161m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1189m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,736m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,375m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,16m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,1109100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,146tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,4799tấn
31Bê tông cột M250, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo37,7583m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,3516100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0796tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,8343tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo74,0891m3
36Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,9541100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,365tấn
38Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,7042m3
39Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,288100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1894tấn
41Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,7741m3
42Gia công hệ khung dànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,8239tấn
43Gia công giằng mái thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3501tấn
44Gia công xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,9824tấn
45Bu lông cho kết cấu khung M27 dài 750 D8.8Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo120cái
46Bu lông M20x70 B8.8Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36cái
47Bu lông M12x30Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo480Cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo895,33211m2
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,8239tấn
50Lắp dựng giằng thép bu lôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3501tấn
51Lắp dựng xà gồ thép C200x50x25x1,8Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,9824tấn
52Sản xuất lắp đặt máng inox su304 khổ rộng=2,05m dày 1mm bao gồm cả nhân công và vật tư phụXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo77,4md
53Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp 3 lớp, dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,1367100m2
54Lợp tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 0,45Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo79,63md
55Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo161,1805m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.339,0076m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo651,7956m2
58Trát trần, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo195,41m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo624,56m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo876,1402m2
61Quét dung dịch chống thấm mái sảnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,985m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo71,34m2
63Sơn hoàn thiện bề mặt bằng epoxyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo749,8824m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo651,7956m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1.534,4176m2
66Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo876,1402m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9005tấn
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo900,5kg
69Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo94,08m2
70SX và LD cửađi bằng cửa nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo19,2m2
71SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm và phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo94,08m2
72Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh, kính 6,38mm màu xanhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo164,304m2
73Sản xuất lắp đặt lam chớp nhôm chắn nắng 85C (đã bao gồm vật tư va nhân công)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo43,4484m2
74Ghế ngồi băng hộp 40x80x1,5 Inox 304Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo468kg
75Biển tên : "NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO" bằng chữ inox vàng gương cao 400Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36Ký tự
76Vòng tròn thể thao đường kính d1000Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10Cái
77Lắp đặt quạt treo tường d450-60WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
78Lắp đặt đèn thường có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21bộ
79Tay treo đèn thép ống D21 (3,5m/đèn)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo73,5m
80Bu lông+đai ốcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo42bộ
81Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
82Lắp đặt ổ cắm đơnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
83Lắp đặt các automat 1p/20A-6kAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
84Lắp đặt các automat 3p/20A-10kAXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14hộp
86Lắp đặt tủ điện 350x250x120Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1hộp
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo250m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo200m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo150m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo250m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo200m
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80m
94Cọc đỡ dây chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60cái
95Kẹp tiếp địaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
96Que hànXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2kg
97Đóng cọc chống sét đã có sẵnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cọc
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo25m
99Đào kênh mương- Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo81m3
100Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8m3
101Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1hệ thống
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,68100m
103Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát- Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo64cái
104lắp đặt cầu chắn rác d110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16Cái
105Lắp đặt đai giữ ống nước d110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo64cái
106Đào móng rãnh thoát nước xung quanh nhàXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,691m3
107Đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,5649m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3139100m2
109Bê tông móng M150, đá 2x4, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,6028m3
110Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,7042m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo123m2
112Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,033100kg
113Ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4694100m2
114Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo71,908m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1701cấu kiện
116Bê tông nền M200, đá 2x4, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27m3
117Đào nền đường - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4775100m3
118Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,287100m3
119Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5100m2
120Bê tông sân M200, đá 2x4, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo114,8m3
121Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,712100m
122Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4775100m3
123Đào móng nhà WCXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,84100m3
124Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1061100m3
125Bê tông lót móng M100, đá 4x6, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0574m3
126Ván khuôn móng băngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2183100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5153tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5395tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5179tấn
130Bê tông móng M200, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,7316m3
131Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,5931m3
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,006tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0383tấn
134Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0251100m2
135Bê tông cột M200, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8276m3
136Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2263100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0256tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1805tấn
139Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,2958m3
140Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3097100m2
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5411tấn
142Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0972m3
143Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,9034m3
144Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48,352m2
145Lớp bê tông xỉ than tạo dốc máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo78,54m2
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15m2
148Trát trần, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40,72m2
149Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140,78m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo55,72m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo78,54m2
152SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ 450, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,072m2
153SX và LD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ 4400, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (giá đã bao gồm phụ kiện)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,6m2
154Bê tông lót móng M100, đá 4x6, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8m3
155Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm2, vữa XM M75, .Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28m2
156Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
161Lắp đặt gương soiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4bộ
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 160mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,12100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,08100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,08100m
171Lắp đặt Tê nhựa 135o D160x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
172Lắp đặt tê nhựa 135o D42x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
173Lắp đặt cút nhựa 90o D160x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
174Lắp đặt cút nhựa 90o D110x110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
175Lắp đặt cút nhựa 90o D90x90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
176Lắp đặt cút nhựa 90o D42x75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
177Lắp đặt cút nhựa 90o D42x42Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo36cái
178măng sông nhựa D110Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3Cái
179măng sông nhựa D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
180măng sông nhựa D75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2Cái
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,25100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,18100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,26100m
184Tê PPR D50x32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2Cái
185Tê PPR D32x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20Cái
186Tê PPR D40x32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3Cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm góc 135oXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm góc 135oXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm góc 135oXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
192Lắp đặt côn thu D50x32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
193Lắp đặt côn thu D40x32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
194Lắp đặt côn thu D32x20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14Cái
195măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
196măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2Cái
197măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
198Lắp đặt van phao điện d25Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1Bộ
199Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
200lắp đặt rắc co D50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2Cái
201Lắp đặt rắc co D40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
202Lắp đặt rắc co D32Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4Cái
203Lắp đặt rắc co D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14Cái
204Lắp đặt van ren - Đường kính50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
205Lắp đặt van ren - Đường kính40mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
206Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
207Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14cái
208lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=6m3/h; H=20M)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1Bộ
209Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compac 15WXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
210Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
211Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
212Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
213Vật tư phụ (Đinh vít, băng dính, nở nhựaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1gói
214Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30m
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.017457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.208.146.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực71
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên ;Đã quản lý chất lượng 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 - Trình độ đại học- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh toán 01 công trình có quy mô tương tựNộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
5 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
9 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
11 Hệ thống máy ép cọc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->