Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT789 - Cục Kỹ thuật Binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 19:11:00 đến ngày 2020-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ dụng cụ vặn vít 46 chi tiết | 5 | bộ | Đóng trong hòm nhựa hoặc tôn có tay sách, gồm 46 chi tiết, một đầu có giác để lắp vào khớp nối, một đầu để vặn vít | ||
| 2 | Bộ dụng cụ vặn vít 26 chi tiết | 5 | bộ | Đóng trong hòm nhựa hoặc tôn có tay sách, gồm 26 chi tiết, một đầu có giác để lắp vào khớp nối, một đầu để vặn vít | ||
| 3 | Súng xiết bu lông 3/8" | 4 | cái | Máy sử dụng áp suất khí, đảo chiều, kèm bộ đầu khẩu, dòng điện 220V, đóng gói trong hộp nhựa màu xanh nhạt có quai sách | ||
| 4 | Súng xiết bu lông 1/2 | 4 | cái | Máy sử dụng áp suất khí, đảo chiều, kèm bộ đầu khẩu, dòng điện 220V. Đóng trong hộp nhựa màu xanh lam, có quai sách | ||
| 5 | Súng xiết bu lông 1/2" | 4 | cái | Máy sử dụng áp suất khí, đảo chiều, kèm bộ đầu khẩu, dòng điện 220V. Đóng trong hộp nhựa màu xanh lam, có quai sách | ||
| 6 | Súng xiết bu lông 3/4" | 4 | cái | Máy sử dụng áp suất khí, đảo chiều, kèm bộ đầu khẩu, dòng điện 220V. Đóng trong hộp nhựa màu xanh lam, có quai sách | ||
| 7 | Súng vặn ốc đầu ngang 3/8" | 4 | cái | Máy sử dụng áp suất khí, đảo chiều, kèm bộ đầu khẩu, dòng điện 220V. Đóng trong hộp nhựa màu xanh lam, có quai sách | ||
| 8 | Súng vặn ốc đầu ngang 1/2" | 4 | cái | Máy sử dụng áp suất khí, đảo chiều, kèm bộ đầu khẩu, dòng điện 220V. Đóng trong hộp nhựa màu xanh đen, có quai sách | ||
| 9 | Súng vặn ốc đầu ngang 3/4" | 4 | cái | Máy sử dụng áp suất khí, đảo chiều, kèm bộ đầu khẩu, dòng điện 220V. Đóng trong hộp nhựa màu xanh đen, có quai sách | ||
| 10 | Quạt thông gió | 8 | cái | Điện áp 220V/50Hz, công suất 270W, sải cánh 350mm, lưu lượng gió : 12.000 m3/h | ||
| 11 | Bộ khẩu tay vặn 56 chi tiết | 5 | bộ | Gồm 56 chi tiết, có khớp nối với tay vặn, hộp đựng bằng tôn mạ sơn màu đỏ, có quai sách | ||
| 12 | Bộ dụng cụ 5 ngăn | 4 | bộ | Gồm 64 chi tiết, 5 ngăn đóng mở, Hộp đựng bằng tôn màu đỏ, phía trên có quai sách | ||
| 13 | Mũi khoan đa năng Ф6- Ф12 | 14 | cái | Ф6 - Ф22, chất liệu thép cabon 45, hộp đựng bằng nhựa trong suốt, phía trong có các khuyết tương ứng để cài các loại mũi khoan | ||
| 14 | Kích thủy lực 15 Tấn | 4 | cái | 15 tấn, dạng trụ đứng L2700, hộp đựng bằng bìa các tông | ||
| 15 | Kích thủy lực 30 tấn | 4 | cái | 30 tấn, dạng trụ đứng L2700, hộp đựng bằng bìa các tông | ||
| 16 | Kích thủy lực 2 tấn | 4 | cái | 2 tấn, dạng trụ đứng L2700, hộp đựng bằng bìa các tông | ||
| 17 | Kính bảo hộ | 15 | cái | Gọng kính bằng nhựa cứng, mắt màu trắng trong | ||
| 18 | Mũi khoan thép gió Ф6-Ф24 | 15 | Bộ | Ф6-Ф22, chất liệu thép cabon C45, hộp đựng bằng nhựa trong suốt, phía trong hộp có các vị trí dãnh khuyết để cài các loại mũi khoan, phía ngoài bên cạnh có khóa để đóng, mở hộp | ||
| 19 | Ta rô ren ngoài Ф6-Ф28 | 15 | Bộ | Ф6-Ф28, chất liệu thép cabon C45. Hộp làm bằng tốn sơn màu đỏ, phía trong có các vị trí tương ứng để các mũi ta rô, phía ngoài hộp có khóa. | ||
| 20 | Mũi khoan hợp kim Ф13- Ф25 | 35 | Chiếc | Ф13-Ф25, chất liệu thép cabon 45, hộp đựng làm bằng tôn sơn màu đỏ, phía cạnh có khóa và trên hộp có quai sách | ||
| 21 | Que hàn điện 2,5-3,2 | 100 | Kg | 2,5 - 3,2mm, Hộp bằng bìa các tông, mỗi hộp 5 kg, mỗi kiện hàng gồm 5 hộp | ||
| 22 | Dây thép mạ kẽm Ф1,2 | 37 | Kg | Ф1,2; lõi thép, bên ngoài mạ kẽm | ||
| 23 | Thiếc hàn | 15 | Vỉ | POOC-30, đúc thành tấm mỏng | ||
| 24 | Sơn chống rỉ 3kg/Thùng | 150 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất, thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 25 | Sơn trắng 3kg/Thùng | 150 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 26 | Sơn vàng 3kg/Thùng | 61 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 27 | Sơn đỏ 3kg/Thùng | 62 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 28 | Sơn đen 3kg/Thùng | 68 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 29 | Sơn xanh lá cây 3kg/Thùng | 36 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 30 | Sơn xanh lam 3kg/Thùng | 35 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 31 | Sơn nhũ đậm 3kg/Thùng | 37 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 32 | Sơn nhũ bạc 3kg/Thùng | 31 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 33 | Sơn ghi đậm 3kg/Thùng | 150 | Thùng | 3kg/Thùng, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. thùng bằng hộp kẽm có nắp đậy, phía trong thùng trắng bóng. Mỗi một kiện hang gồm 6 thùng. | ||
| 34 | Dung môi pha sơn | 20 | Lít | 5 lít/can, theo công thức pha chế của nhà sản xuất. Can chứa dung môi là can nhựa PVC loại 5 lít | ||
| 35 | Chổi đánh dỉ bát Ф100 | 630 | Chiếc | Ф100, có khuyết để lắp vào máy đánh gỉ | ||
| 36 | Đá mài Ф100 | 300 | Viên | Ф100, có khuyết để lắp vào máy mài cầm tay | ||
| 37 | Đá cắt Ф100 | 120 | Viên | Ф100, có khuyết để lắp vào máy cắt sắt | ||
| 38 | Đá cắt Ф380 | 5 | Viên | Ф380, có khuyết để lắp vào máy cắt sắt | ||
| 39 | Bút vẽ Thanh trì | 20 | Túi | 12C/túi. Túi đựng bằng chất liệu nhựa PVC mỏng | ||
| 40 | Đinh rút Ф2-Ф3 | 40 | Kg | Ф2-Ф3, chất liệu theo tiêu nhuẩn của nhà sản xuất | ||
| 41 | Bàn chải sắt | 455 | Chiếc | 5x10, bàn gỗ hoặc nhựa, sợi bằng thép | ||
| 42 | Que hàn chịu lực 2,5ly | 15 | Kg | 2,5ly; chất liệu theo tiêu nhuẩn của nhà sản xuất. Hộp đựng bằng nhựa có lắp đậy, mỗi hộp 2 kg | ||
| 43 | Nhựa thông | 1 | Kg | 1kg/túi, màu lâu đen | ||
| 44 | Đinh rút | 21 | Kg | Ф4, chất liệu theo tiêu nhuẩn của nhà sản xuất | ||
| 45 | Que hàn thép trắng 3,2ly | 15 | Kg | 3,2ly; chất liệu theo tiêu nhuẩn của nhà sản xuất. Hộp bằng nhựa có lắp đạy mối hộp 2 kg | ||
| 46 | Lạt nhựa | 15 | Kg | 100C/túi, chiều dài lạt 30 cm,bề ngang lạt 3mm. | ||
| 47 | Bàn chải nhựa | 350 | Chiếc | 5x10, bàn gỗ hoặc nhựa, sợi bằng nhựa | ||
| 48 | Kéo cắt sắt | 5 | Chiếc | 3A/ bằng sắt không dỉ có tráng bóng | ||
| 49 | Chì niêm phong Ф5x100V/túi | 10 | Kg | Ф5x100V/túi, màu xám đen, mỗi túi 1kg | ||
| 50 | Dây thép mạ kẽm Ф1,5 | 15 | Kg | Ф1,5; lõi thép, bên ngoài mạ kẽm | ||
| 51 | Dây thép niêm Ф1,0 | 14 | Kg | Ф1,5; chất liệu thép sợi | ||
| 52 | Thép hình V4 x4 | 80 | Kg | V40 x40x4 mm, mỗi cây dài 6m | ||
| 53 | Thép hình V3 x3 | 90 | Kg | V30 x30x3mm, mỗi cây dài 6m | ||
| 54 | Thép lập là 3x3 | 100 | Kg | 30x30mm. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 55 | Thép lập là 2x2 | 160 | Kg | 20x20mm. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 56 | Thép lập là 1x1 | 120 | Kg | 10x10mm. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 57 | Tôn tấm 0,8ly-2,2ly | 600 | Kg | 0,8-2,2mm. Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 58 | Mỡ niêm | 40 | Thùng | Thùng 20kg. thùng làm bằng kẽm mạ màu, phía trong phủ lớp bóng, phía trên có quai sách và lắp | ||
| 59 | Mỡ bảo quản | 30 | Thùng | Thùng 20kg, thùng làm bằng kẽm mạ màu phía trong phủ lớp bóng, phí trên có lắp và quai sách | ||
| 60 | Mỡ chịu nhiệt | 16 | Thùng | Thùng 20kg, thùng làm bằng kẽm mạ màu phía trong phủ lớp bóng, phí trên có lắp và quai sách | ||
| 61 | Băng keo cách điện | 40 | Cuộn | Màu đen, có khả năng kết dính cao, một lốc gồm 10 cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi