Gói thầu: Mua sắm vật tư chi tiết bu lông đai ốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT789 - Cục Kỹ thuật Binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chi tiết bu lông đai ốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVHC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 19:05:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,735,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bu lông + đai ốc M22 | 510 | Kg | Một bộ Bu lông M22 (thép đen bền cấp 8.8) gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng, phía ngoài ô xi mạ điện phân, nhuộm đen. Đầu bu lông có 6 cạnh | ||
| 2 | Bu lông M20 | 133 | Kg | Đường kính bulong (đường kính ngoài của ren): M20 Bước ren của bu lông là 2,5; Chiều cao của mũ bu lông là: 12,5; Chiều rộng giác bu lông là: 30; Thép đen cấp bền 8.8. Đầu bu lông có 6 cạnh | ||
| 3 | Ê cu hoa Ф20 | 55 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8 Phía sau Ê cu có 6 cạnh, phía trên được tiện hình hoa có 6 cánh, mạ điện phân chống rỉ. | ||
| 4 | Ốc vít Ф6 | 40 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8; Dạng ren Unified Coarse Thread – UNC. Đầu có hình trụ nhẵn, cổ có hình vuông, được nhúng nóng và o xi màu đen, mạ điện | ||
| 5 | Ốc vít Ф6 | 50 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8; Unified Fine Thread – UNF.Đầu có hình trụ nhẵn, cổ có hình vuông, được nhúng nóng và o xi màu đen, mạ điện | ||
| 6 | Tai hồng M8 | 300 | Chiếc | Thép đen cấp bền 8.8; Ren M8, dài 1,6cm. Phía trên có chế tạo hai tai phía dưới hình trụ, trong tiện ren, được nhuộm đen và nhúng nóng | ||
| 7 | Tai hồng M6 | 200 | Chiếc | Thép đen cấp bền 8.8; Ren M6, dài 1,5cm. Phía trên có chế tạo hai tai, phía dưới hình trụ, trong tiện ren, được nhuộm đen và nhúng nóng | ||
| 8 | Vít Ф3 | 45 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8, Đầu có hình trụ nhẵn, cổ có hình vuông có tác dụng giữ khi xiết, được nhuộm đen và nhúng nóng | ||
| 9 | Vòng kẹp Ф50 | 625 | Chiếc | Thép đen cấp độ 8.8, có hai vòng tròn song song, đầu đai có bu lông để xiết, được nhuộm màu đen và mạ điện. | ||
| 10 | Đệm vênh Ф32 | 267 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8. Được nhuộm màu đen chống rỉ và nhúng nóng tạo độ dẻo cao. | ||
| 11 | Đệm bằng Ф12 | 57 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8. Được nhuộm màu đen chống rỉ và nhúng nóng tạo độ dẻo cao. | ||
| 12 | Chốt chẻ Ф3 | 54 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8. Đầu chốt được bo tròn có lỗ khuyết, được mạ điện và chống rỉ. | ||
| 13 | Chốt khoan lỗ hai đầu Ф17 | 128 | Kg | Thép đen cấp bền 8.8, có hình trụ trơn hai đầu được khoan lỗ Ф2 được nhuộm đen và nhúng nóng | ||
| 14 | Chân ren Ф18 | 220 | Kg | Được làm bằng thép đen Ф18, được tiện ren toàn bộ chiều dài 10 cm, bước ren 1,5, cấp độ bền 8.8 | ||
| 15 | Đinh tán đầu bán nguyệt Ф12 | 235 | Kg | Đinh tán có dạng hình trụ, đầu có mũ hình bán nguyệt, làm bằng kim loại dẻo như thép cacsbon, được mạ tráng bóng. | ||
| 16 | Đinh tán đầu chìm Ф16; | 210 | Kg | Đinh tán có dạng hình trụ, đầu có mũ hình chỏm cầu, làm bằng kim loại dẻo như thép cacsbon hoặc là nhôm được mạ tráng bóng. | ||
| 17 | Đinh tán rỗng Ф5 | 62 | Kg | Đinh tán có dạng hình trụ, được chế tạo rỗng phí trong, chất liệu sản xuất bằng nhôm dẻo, phí đầu đinh tán có dạng hình nón, Ф5 | ||
| 18 | Đệm khóa Ф34 | 163 | Kg | Đệm được làm bằng thép đen mạ điện phân, chống ô xi hóa có độ dẻo, có đường kính trong Ф34, chiều dày đệm 3ly. | ||
| 19 | Giấy giáp thô 0,8m | 510 | Mét | Có khổ giấy bề ngang 0,8m, bề mặt được chế tạo bằng các hạt mài mòn và sợi tổng hợp. | ||
| 20 | Ống ghen nhựa Ф14 | 2.710 | Mét | Có dạng hình trụ, chiều dài mỗi ống là 1m, Ф14 được sản xuất bàng nhựa PVC chống cháy đạt tiêu chuẩn IEC-614-2. | ||
| 21 | Bìa ami ăng tráng bóng 1,2 | 40 | Kg | Có kích thước 1270mmx1270mm, độ dày 1,2mm, màu bìa đỏ, nhiệt độ làm việc 450 độ, chịu được dầu và hóa chất, bề mặt được tráng một lớp phủ bóng. | ||
| 22 | Keo 20 ml/lọ | 30 | Lọ | Thành phần keo gồm nhiều hợp chất như: Cyanoacrylate Acetate, Methylene Chloride, Ethyl acetate,…được pha thêm một số chất cải tính và chất ổn định khác giúp tăng độ kết dính, thời gian khô nhanh trong khoảng thời gian 3s, 5s và 10s. Nổi bật nhất làm nên tính năng bám chắc, tăng độ bền | ||
| 23 | Bình Xịt Chống Gỉ Sét (350g) | 25 | Hộp | Hỗn hợp gồm một loại dầu cao cấp dễ thấm nhờn, được chế tạo bằng công thức cải tiến và một hóa chất đậm đặc chống gỉ sét; là dạng chai xịt đa dụng, có tác dụng bôi trơn cho các khớp nối bằng kim loại, khởi động lại động cơ bị thấm nước | ||
| 24 | Bìa A mi ăng 2,0ly | 102 | Kg | Có kích thước 1270mmx1270mm, độ dày 2,0mm, màu bìa lâu, nhiệt độ làm việc 350 độ, chịu được dầu và hóa chất, bề mặt nhẵn mịn. | ||
| 25 | Dây cáp lụa Ф2 | 405 | Mét | Được làm bằng 4 sợi dây thép cacsbon cao gồm các loại dây nhỏ quận lại với nhau, chiều dài mỗi dây 4m, được mạ kẽm bên ngoài chống rỉ. | ||
| 26 | Bìa các tông 1,5ly | 268 | m2 | Giấy carton màu xám; độ dầy 1.5 ly; GSM: 300gsm-2600gsm | ||
| 27 | Dây chì Ф2 | 62 | Mét | Gồm hai lớp dây chạy soắn kép với nhau tạo thành đường kính Ф2, có độ dẻo cao, mối cuộn dây 25m | ||
| 28 | Dây Ami ăng Ф2 | 31 | Kg | Mỗi cuộn dây 5kg, màu trắng được hình thành từ sợi nhiệt ami ăng và xoắn lại với nhau có đường kính Ф2. | ||
| 29 | Dây dù 5x1,5x100m | 180 | Mét | Sợi dù 5.0. Dài 100m, sợi dù 0,375mm. Chịu lực: 38,5kg. | ||
| 30 | Ống cao su chịu dầu Ф58 | 67 | Mét | Đường kính trong Ф18, đường kính ngoài Ф22, phía trong được bao bố bằng ba lượt thép, liền kề các bố thép là lớp sợi chịu nhiệt, phí trong và ngoài cùng được sản xuất chịu được dàu và hóa chất khác | ||
| 31 | Đệm cao su định hình 3x3-8x5 | 1.480 | Chiếc | Đệm có độ dày 5mm, kích thước 3x3 - 8x5, chịu được sự ăn mòn của hóa chất và dầu | ||
| 32 | Đệm cao su tròn Ф32 | 1.500 | Chiếc | Đệm có đường kính trong là Ф32, đường kính ngoài Ф35, bề mặt làm việc của đệm là 5mm, chịu được dầu. | ||
| 33 | Chụp cao su vuông 4-10x5 | 780 | Chiếc | Phía đầu và phía sau chụp được bo tròn, chụp làm bằng cao su co giãn, đàn hồi tốt, chịu được dầu. | ||
| 34 | Phớt cao su Ф32 | 202 | Chiếc | Có đường kính trong Ф32, đường kính ngoài Ф35, phớt chịu được dầu và lực ép, có sự co giãn và đàn hồi khi tháo, lắp. | ||
| 35 | Đệm cao su vuông 20x20 | 120 | Chiếc | Đệm có kích thức 20 x20, độ dày đệm 5, đệm làm bằng cao su chịu dầu. | ||
| 36 | Đệm cao su vuông 25x25 | 60 | Chiếc | Đệm có kích thức 25 x25, độ dày đệm 5, đệm làm bằng cao su chịu dầu. | ||
| 37 | Đệm cao su hình chữ nhật 10 x5 | 485 | Chiếc | Đệm có dạng hình chữ nhật 10 x5 và độ dày 5, chất liệu sản xuất bằng cao su chịu dầu. | ||
| 38 | Ghíp kẹp đầu dây SC4-35 | 1.790 | Chiếc | Chất liệu ghíp kẹp được sản xuất bằng đồng, chiều dầy ghíp 4 ly, phía đầu được tạo hình tròn và có khoan lỗ khuyết Ф14, phía sau ghíp được bo tròn để bó dây điện, hai mép bo được hàn kín bằng đồng, phí ngoài khoảng bo tròn được bọc bằng ống ghen nhựa chống cháy | ||
| 39 | Đệm đồng Ф18 | 600 | Chiếc | Đệm có đường kính trong Ф18, đường kính ngoài Ф22, bề dày đệm 4mm, đệm được bo tròn phí trong có sợi ami ăng, đệm chịu được nhiệt độ và chịu dàu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi