Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, bảo hiểm công trình, chi phí đường hoàn trả phục vụ thi công, chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181723-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, bảo hiểm công trình, chi phí đường hoàn trả phục vụ thi công, chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công)
Số hiệu KHLCNT 20211130480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 10:15:00 đến ngày 2021-12-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,190,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 272,800,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7285346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.547557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.733.161.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.466.323.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ( CS:1.1KW)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥D31
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị khảo sát
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, bảo hiểm công trình, chi phí đường hoàn trả phục vụ thi công, chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công)
Tuyến đường từ xã Xuân Hưng nối với đường từ thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn – Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuan Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuan Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian thực hiện hợp đồng tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 272.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuan Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,98100m3
2Đào khuôn đường, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,46100m3
3Đào cấp, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28100m3
4Vét bùn + hữu cơ, đất C1Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp132,16100m3
5Đào rãnh đất, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,56100m3
6Đào trả mương, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,37100m3
7Đắp trả mương K90 (đất tận dụng)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,31100m3
8Đắp đất nền đường K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp271,08100m3
9Đắp đất nền đường K98Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp63,48100m3
10Trồng cỏTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp71100m2
11Mua đất đắp K95 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp37.065,08m3
12Mua đất đắp K98 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp8.909,62m3
13Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (0,3km đường đất L6-hs=1,8+0,7km ĐT.514 L3, hs=1)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.597,4710m³
14Vận chuyển đất tiếp 9km-cự ly vận chuyển ≤10km (2,05km ĐT.514 đường L3-hs=1; 6,95km ĐT.506 L2-hs=0,68Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.597,4710m³
15Vận chuyển đất tiếp 7km - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95km ĐT.506 L2-hs=0,68; 1,3km ĐT.506 L1-hs=0,57; 1,5km ĐT.47-CHK L1-hs=0,57; 3,65km ĐH L4-hs=1,35)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4.597,4710m³
16Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0km đầuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp132,16100m3
17Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,15km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp132,16100m3
18Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,3100m3
19Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,15km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp23,3100m3
20San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp77,73100m3
21Móng đá dăm nước lớp dưới dày 24cm (chia 2 lớp thi công)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp126,95100m2
22Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp126,95100m2
23Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp126,95100m2
24Bù vênh bê tông nhựa C19Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,41100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp129,65100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp129,65100m2
27Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,58100tấn
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,58100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32,45km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21,58100tấn
30Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 2cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp15,57100m2
31Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,76100m2
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,76100m2
33Bê tông mặt đường M300 dày 18cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp301,63m3
34Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,05100m2
35Đào đất trồng câyTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp32,5m3
36Trồng cây sao đen (ĐK gốc 12-14cm) - đã bao gồm công trồngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp260cây
37Cọc tre chống cây (3 đoạn/cây; L=3m)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2.340m
38Đá dăm đệmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp52,4m3
39Bê tông chân khay M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp327,5m3
40Ván khuôn chân khayTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,1100m2
41Đá hộc xây VXM M100 dày 30cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp936,23m3
42Đào đất thi công chân khay, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9100m3
43Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9100m3
44Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,15km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9100m3
45San đất bãi thảiTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,45100m3
46Đắp trả đất chân khay, K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,51100m3
47Mua đất đắp K95 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp616,35m3
48Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (0,3km đường đất L6-hs=1,8+0,7km ĐT.514 L3, hs=1)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp61,6410m³
49Vận chuyển đất tiếp 9km-cự ly vận chuyển ≤10km (2,05km ĐT.514 đường L3-hs=1; 6,95km ĐT.506 L2-hs=0,68Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp61,6410m³
50Vận chuyển đất tiếp 7km - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95km ĐT.506 L2-hs=0,68; 1,3km ĐT.506 L1-hs=0,57; 1,5km ĐT.47-CHK L1-hs=0,57; 3,65km ĐH L4-hs=1,35)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp61,6410m³
51Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,65100m3
52Thanh lý bờ vây thi côngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,12100m3
53Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (nhổ tính bằng 60% đóng)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,68100m
54Phên nứaTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp601,29m2
55Thép buộc D4mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp93,73kg
56Bơm nướcTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp8,84ca
57Đào đất chôn cộtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp13,81m3
58Đắp đất hoàn thiệnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp10,69m3
59Lắp đặt cột + biển báo tam giác cạnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
60Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
61Biển báo tam giácTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
62Biển báo chữ nhật KT: 2,4x1,5mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2m2
63Cột đỡ biển báo D90Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp92,7m
64Bê tông móng M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,04m3
65Ván khuôn móngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m2
66Bê tông cọc tiêu M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5m3
67Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32tấn
68Ván khuôn cọc tiêuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68100m2
69Sơn trắng 2 lớpTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp64,8m2
70Sơn phản quang 1 lớpTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp12,24m2
71Tấm phản quang 100x100x1mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp360tấm
72Lắp dựng cọc tiêuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp180cọc
73Đào đất chôn cộtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4m3
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp97,75m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (gờ giảm tốc)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp34,88m2
76Thanh lý cống cũ bê tôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,51m3
77Vận chuyển bê tông đổ đi 1,0km đầuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3
78Vận chuyển bê tông đổ đi 1,15km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m3
79Đào đất thi công cống + rãnh, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp27,77m3
80Đào đất thi công, đất C2Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,28100m3
81Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,55100m3
82Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,15km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp5,55100m3
83Đắp đất hoàn thiện cống + rãnh K95Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,04100m3
84Mua đất đắp K95 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp415,39m3
85Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (0,3km đường đất L6-hs=1,8+0,7km ĐT.514 L3, hs=1)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,5410m³/1km
86Vận chuyển đất tiếp 9km-cự ly vận chuyển ≤10km (2,05km ĐT.514 đường L3-hs=1; 6,95km ĐT.506 L2-hs=0,68Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,5410m³/1km
87Vận chuyển đất tiếp 7km - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95km ĐT.506 L2-hs=0,68; 1,3km ĐT.506 L1-hs=0,57; 1,5km ĐT.47-CHK L1-hs=0,57; 3,65km ĐH L4-hs=1,35)Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp41,5410m³/1km
88Đá dăm đệmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp22,75m3
89Bê tông móng cống M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp72,43m3
90Bê tông chèn ống cống M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,28m3
91Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,27100m2
92Bê tông ống cống M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp47,52m3
93Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4tấn
94Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,83100m2
95Lắp đặt ống cống D1500, L=1mTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp661 đoạn ống
96Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm D1500Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp61mối nối
97Quét nhựa đường phòng nướcTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp271,26m2
98Đá dăm đệmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp25,13m3
99Bê tông móng cống M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp62,22m3
100Bê tông thân, tường đầu, tường cánh M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp75,72m3
101Ván khuôn móng, thân cốngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp4,13100m2
102Bê tông mũ mố M200Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp18,65m3
103Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,36tấn
104Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,27100m2
105Bê tông mối nối M300Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26m3
106Cốt thép mối nối ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
107Bê tông sân cống M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp111,02m3
108Ván khuôn sân cốngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2,46100m2
109Bê tông tường đầu, tường cánh M150Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp74,31m3
110Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,43100m2
111Bê tông tấm bản M300Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp17,44m3
112Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42tấn
113Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,47tấn
114Ván khuôn tấm bảnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,89100m2
115Lắp đặt tấm bảnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp72cái
116Bê tông lót M100 dày 10cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,52m3
117Bê tông thân rãnh M250Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp32,53m3
118Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82tấn
119Cốt thép thân rãnh ĐK >10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,71tấn
120Ván khuôn thân rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp3,53100m2
121Lắp đặt thân rãnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp62cấu kiện
122Bê tông tấm đan M300Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp9,86m3
123Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,97tấn
124Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,57tấn
125Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,38100m2
126Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp621cấu kiện
127Bê tông phủ bản M300Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,07m3
128Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,18100m2
129Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100tấn
130Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100tấn
131Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32,45km tiếp theoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100tấn
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Lắp đặt cột + biển báo tam giácTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
2Lắp đặt cột + biển báo chữ nhậtTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
3Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
4Biển báo chữ nhật 440 +507Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1,54m2
5Biển báo chữ nhật 441cTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp35m
7Đèn báo ATGTTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
8Áo phản quangTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Cờ người điều khiểnTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
10Dây phản quangTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp480m
11Thép góc L50x50x4Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
12Ống nhựa PVC D80mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp70,15m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp0,44m3
15Sơn cọc tiêuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp61cọc
17Người đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp60công
C CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
D CHI PHÍ ĐƯỜNG HOÀN TRẢ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chi phí hoàn trả phục vụ thi côngTheo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7285346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.547557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.733.161.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.466.323.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 02 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T5
3 Máy đầm bê tông các loại ( CS:1.1KW)5
4 Máy đầm cóc đầm cóc2
5 Máy đào ≥ 0.4m33
6 Máy đào ≥ 0.8m32
7 Máy ủi ≥D312
8 Máy bơm nước bơm nước1
9 Máy Lu ≥ 10T4
10 Cần trục ô tô ≥ 10T1
11 Máy toàn đạc toàn đạc1
12 Máy thủy bình khảo sát2
13 Máy hàn điện hàn điện1
14 Máy phát điện phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->