Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, bảo hiểm công trình, chi phí đường hoàn trả phục vụ thi công, chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, bảo hiểm công trình, chi phí đường hoàn trả phục vụ thi công, chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:15:00 đến ngày 2021-12-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,190,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 272,800,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7285346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.547557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.733.161.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.466.323.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( CS:1.1KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥D31 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | khảo sát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, bảo hiểm công trình, chi phí đường hoàn trả phục vụ thi công, chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) Tuyến đường từ xã Xuân Hưng nối với đường từ thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn – Sao Vàng, huyện Thọ Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian thực hiện hợp đồng tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 272.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân
Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuan
Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,98 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,46 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ, đất C1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,16 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | 100m3 |
| 6 | Đào trả mương, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,37 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả mương K90 (đất tận dụng) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 271,08 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,48 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71 | 100m2 |
| 11 | Mua đất đắp K95 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37.065,08 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8.909,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (0,3km đường đất L6-hs=1,8+0,7km ĐT.514 L3, hs=1) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.597,47 | 10m³ |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp 9km-cự ly vận chuyển ≤10km (2,05km ĐT.514 đường L3-hs=1; 6,95km ĐT.506 L2-hs=0,68 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.597,47 | 10m³ |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp 7km - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95km ĐT.506 L2-hs=0,68; 1,3km ĐT.506 L1-hs=0,57; 1,5km ĐT.47-CHK L1-hs=0,57; 3,65km ĐH L4-hs=1,35) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.597,47 | 10m³ |
| 16 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0km đầu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,16 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,15km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,16 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,3 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,15km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,3 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,73 | 100m3 |
| 21 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 24cm (chia 2 lớp thi công) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,95 | 100m2 |
| 22 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,95 | 100m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,95 | 100m2 |
| 24 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,65 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,65 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32,45km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | 100tấn |
| 30 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 2cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,57 | 100m2 |
| 31 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,76 | 100m2 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,76 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 301,63 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | 100m2 |
| 35 | Đào đất trồng cây | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,5 | m3 |
| 36 | Trồng cây sao đen (ĐK gốc 12-14cm) - đã bao gồm công trồng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260 | cây |
| 37 | Cọc tre chống cây (3 đoạn/cây; L=3m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.340 | m |
| 38 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,4 | m3 |
| 39 | Bê tông chân khay M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 327,5 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,1 | 100m2 |
| 41 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 936,23 | m3 |
| 42 | Đào đất thi công chân khay, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,15km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | 100m3 |
| 46 | Đắp trả đất chân khay, K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,51 | 100m3 |
| 47 | Mua đất đắp K95 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 616,35 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (0,3km đường đất L6-hs=1,8+0,7km ĐT.514 L3, hs=1) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,64 | 10m³ |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp 9km-cự ly vận chuyển ≤10km (2,05km ĐT.514 đường L3-hs=1; 6,95km ĐT.506 L2-hs=0,68 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,64 | 10m³ |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp 7km - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95km ĐT.506 L2-hs=0,68; 1,3km ĐT.506 L1-hs=0,57; 1,5km ĐT.47-CHK L1-hs=0,57; 3,65km ĐH L4-hs=1,35) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,64 | 10m³ |
| 51 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,65 | 100m3 |
| 52 | Thanh lý bờ vây thi công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,12 | 100m3 |
| 53 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II (nhổ tính bằng 60% đóng) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,68 | 100m |
| 54 | Phên nứa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 601,29 | m2 |
| 55 | Thép buộc D4mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,73 | kg |
| 56 | Bơm nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,84 | ca |
| 57 | Đào đất chôn cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,81 | m3 |
| 58 | Đắp đất hoàn thiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,69 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác cạnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Biển báo tam giác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 62 | Biển báo chữ nhật KT: 2,4x1,5m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 63 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,7 | m |
| 64 | Bê tông móng M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 67 | Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m2 |
| 69 | Sơn trắng 2 lớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,8 | m2 |
| 70 | Sơn phản quang 1 lớp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | m2 |
| 71 | Tấm phản quang 100x100x1mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 360 | tấm |
| 72 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cọc |
| 73 | Đào đất chôn cột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m3 |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,75 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (gờ giảm tốc) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,88 | m2 |
| 76 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1,0km đầu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1,15km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 79 | Đào đất thi công cống + rãnh, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,77 | m3 |
| 80 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0km đầu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,55 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,15km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,55 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất hoàn thiện cống + rãnh K95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | 100m3 |
| 84 | Mua đất đắp K95 (hệ số tơi xốp tạm tính là 1,21) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 415,39 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤1km (0,3km đường đất L6-hs=1,8+0,7km ĐT.514 L3, hs=1) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,54 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đất tiếp 9km-cự ly vận chuyển ≤10km (2,05km ĐT.514 đường L3-hs=1; 6,95km ĐT.506 L2-hs=0,68 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,54 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đất tiếp 7km - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95km ĐT.506 L2-hs=0,68; 1,3km ĐT.506 L1-hs=0,57; 1,5km ĐT.47-CHK L1-hs=0,57; 3,65km ĐH L4-hs=1,35) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,54 | 10m³/1km |
| 88 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,75 | m3 |
| 89 | Bê tông móng cống M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,43 | m3 |
| 90 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,28 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | 100m2 |
| 92 | Bê tông ống cống M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,52 | m3 |
| 93 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | tấn |
| 94 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | 1 đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm D1500 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | mối nối |
| 97 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 271,26 | m2 |
| 98 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,13 | m3 |
| 99 | Bê tông móng cống M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,22 | m3 |
| 100 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,72 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,13 | 100m2 |
| 102 | Bê tông mũ mố M200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,65 | m3 |
| 103 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | tấn |
| 104 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | 100m2 |
| 105 | Bê tông mối nối M300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 106 | Cốt thép mối nối ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 107 | Bê tông sân cống M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,02 | m3 |
| 108 | Ván khuôn sân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,46 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,31 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,43 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm bản M300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,44 | m3 |
| 112 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | tấn |
| 113 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | tấn |
| 114 | Ván khuôn tấm bản | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt tấm bản | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cái |
| 116 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m3 |
| 117 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,53 | m3 |
| 118 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | tấn |
| 119 | Cốt thép thân rãnh ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thân rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,53 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt thân rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | cấu kiện |
| 122 | Bê tông tấm đan M300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,86 | m3 |
| 123 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | tấn |
| 124 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,57 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | 1cấu kiện |
| 127 | Bê tông phủ bản M300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,07 | m3 |
| 128 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100tấn |
| 130 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100tấn |
| 131 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32,45km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác 203b,c + 245a + 227 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 440 +507 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật 441c | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 7 | Đèn báo ATGT | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Cờ người điều khiển | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Dây phản quang | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 11 | Thép góc L50x50x4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,15 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | cọc |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | công |
| C | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| D | CHI PHÍ ĐƯỜNG HOÀN TRẢ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí hoàn trả phục vụ thi công | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7285346E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.547557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.733.161.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.466.323.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 02 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 5 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | ( CS:1.1KW) | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 3 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥D31 | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 9 | Máy Lu | ≥ 10T | 4 |
| 10 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | khảo sát | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 14 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi