Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Đông Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167595-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Đông Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211167588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 10:09:00 đến ngày 2021-12-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,588,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268882414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53776482E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥ 3,190 km trong đó có ≥ 0,05 km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V = 1.058.811.793 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.811.793 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.117.623.586 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Đông Giang năm 2022
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Đông Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-50kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Máy
3Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA (T/l)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Máy
5Chống sét van 22kV (sdl)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
6Móng nền trạm biến áp cột đôi: MNT-2LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
7Móng chống MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
8Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2ht
9Hệ xà trạm biến áp trên 01 trụ BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
10Hệ xà trạm biến áp trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
11Xà đỡ cáp tổng TBA cột đôi BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
12Xà đỡ cáp tổng TBA cột đơn BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
13Xà đỡ cáp tổng 4 sứ: GĐC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
14Giá chống TBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2bộ
15Hệ thống tiếp địa trạm: NĐT-24Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2ht
16Xà đỡ tủ điện hạ thế cột Pi (T/l)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
17Giá đỡ tủ máy biến áp cột Pi (T/l)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
18Xà sứ đỡ cột Pi: XSĐ-II(T/l)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
19Xà cầu chì TBA cột Pi: XCC-II(T/l)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1bộ
20Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
21Dây chảy 2KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
22Dây chảy 3KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
23Mũ chụp silicon đầu cực MBA trung ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
24Mũ chụp silicon đầu cực MBA hạ ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
25Mũ chụp silicon đầu cực chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
26Mũ chụp FCO (2 đầu)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
27Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Mét
28Cách điện đứng PinPost 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Quả
29Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
30Đầu cốt nhôm đồng AM-95 (loại dài 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
31Đầu cốt M-35 (loại dài 1 lỗ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
32Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 16-95/16-95(loại 2 bulong)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
33Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV(T/l)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15mét
34Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-50kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
35Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-100kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
36Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-160kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
37Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)60Mét
38Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)20Mét
39Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)124Mét
40Dây đồng bọc 2 ruột (2x2.5)-0.6/1kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế60Mét
41Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
42Đầu cốt đồng loại 1 lỗ: M95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
43Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Cái
44Sứ hạ thế: SPL-0.4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
45Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Mét
46Đai thép (1,5 m)+ khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
47Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
48Biển cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
49Biển cấm sờCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
50Tủ điện hạ thế 100kVA (T/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Tủ
51Áp tô mát tổng 150A (T/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
52Áp tô mát nhánh 80A (T/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
53Cáp đồng bọc M(3x95+1x50) (T/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Mét
54Cáp đồng bọc M(3x70+1x35) (T/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Mét
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Chống sét van 21kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)100Cái
2Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đôi 12m: MTĐ-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Tiếp địa đường dây RC-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35ht
5Cột bê tông ly tâm không dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cột
6Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà néo góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
8Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà lắp TLV cột đơn BTLT 1 pha đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Bộ
10Xà lắp TLV cột đơn BTLT 2 pha đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
11Xà lắp TLV cột đơn BTLT 3 pha đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
12Xà lắp TLV cột đôi BTLT dọc tuyến 3 pha đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Xà lắp TLV cột đôi BTLT ngang tuyến 3 pha đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
14Xà lắp TLV cột sắt 3 pha đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
16Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35Bộ
17Thanh đỡ sứ đứng cột BTLT đơnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
18Tiếp địa đường dây RC-16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35ht
19Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)198,8Mét
20Dây đồng bọc cách điện XLPE/PVC (1x35)-12,7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)120Mét
21Dây đồng bọc cách điện MV(1x35)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.140Mét
22Cách điện đứng PinPost 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5Bộ
23Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
24Chuỗi néo polime 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Chuỗi
25Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV), có thanh tappin chờThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
26Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
27Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
28Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐR-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Bộ
29Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/19: KRTT-95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Bộ
30Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế114Cái
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56Cái
32Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế KC-50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
33Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế114Mét
34Đai thép kèm khóa đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế222Cái
35Đầu cốt đồng ép thủy lực loại 1 lỗ: ĐCM-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế200Cái
36Siết cáp đồng: SC-M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế100Cái
37Mũ chụp CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế100Cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-2-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm 10m: MT-2-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
5Móng cột bê tông ly tâm 12m: MT-3-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
6Móng cột bê tông ly tâm 8.5m đôi: MTĐ-1-8.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
7Móng cột bê tông ly tâm 10m đôi: MTĐ-1-10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
8Móng néo MN12-4: MN12-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
9Tiếp địa cột: LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11ht
10Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-2.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cột
11Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-4.3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cột
12Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-3.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
13Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cột
14Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
15Xà đỡ thẳng A lèo chụp đầu cột BTLT đơn: XAL-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
16Chụp đầu trụ BTLT-8,5 đơn, dài 2 métCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
17Chụp đầu trụ BTLT-8,5 đôi, dài 2 métCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
18Chụp đầu trụ BTLT-10,5 đơn, dài 2 métCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
19Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56ht
20Cổ dề néo, 1 dây trụ BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1ht
21Dây néo TK50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Tiếp địa cột: LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11ht
23Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5.668,8Mét
24Bu lông móc:BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
25Giá móc cáp: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế201Bộ
26Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế65Cái
27Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế143Cái
28Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
29Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế192Cái
30Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế184Cái
31Đầu coss nhôm 02 lỗ: ĐCA2-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
32Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế76Cái
33Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế483Cái
34Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế190Mét
35Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế164Cái
36Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
37Cách điện đứng PinPost 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Sứ
38Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Sứ
39Cột bê tông ly tâm 8,4 thu hồi (chặt gốc): LT-8,4(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
40Cột bê tông ly tâm 10.5 thu hồi (chặt gốc): LT-10,5(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
41Xà đỡ thẳng: XAL-LT(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
42Xà đỡ hạ thế 4 dây: XĐHT(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Bộ
43Xà néo hạ thế 4 dây: XNHT(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế85Bộ
44Dây néo TK50-10.5 (T/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
45Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế864Cái
46Thu hồi sứ đứng: SĐ-22(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
47Thu hồi dây dẫn: MV(3x95+1x50)(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Mét
48Thu hồi dây dẫn: MV(3x70+1x35)(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Mét
49Thu hồi dây dẫn: AV-95(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2.829Mét
50Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9.526Mét
51Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5.597Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268882414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53776482E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây ≥ 3,190 km trong đó có ≥ 0,05 km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V = 1.058.811.793 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.811.793 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.117.623.586 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini xúc, đào đất2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực ép thủy lực1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy đo tiếp địa Đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->