Gói thầu: Gói thầu số 3: Cắt cỏ quanh bờ hồ, chăm sóc hoa cỏ hạ lưu đập cầu ông Đạo(bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cắt cỏ quanh bờ hồ, chăm sóc hoa cỏ hạ lưu đập cầu ông Đạo(bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn sự nghiệp môi trường 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:12:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,907,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Luật Đấu thầu, cụ thể: các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, trang thiết bị, phương tiện làm việc, phương tiện vận chuyển; sửa chữa thường xuyên nhỏ, lẻ nhà cửa, công trình xây dựng không thuộc dự án đầu tư xây dựng cơ bản; dịch vụ thuê trụ sở làm việc, nhà trạm, ô tô phục vụ công tác, vệ sinh công nghiệp; dịch vụ xử lý chất thải; dịch vụ chăm sóc vườn hoa, cây cảnh và các dịch vụ phi tư vấn khác; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ 3cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài sản của Nhà thầu hoặc nhà thầu mua sau khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tải tự đổ từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài sản của Nhà thầu hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì có hợp đồng thuê trong thời gian 3 năm tính từ ngày 01/01/2022) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cắt cỏ quanh bờ hồ, chăm sóc hoa cỏ hạ lưu đập cầu ông Đạo(bao gồm chi phí dự phòng) Công tác vệ sinh môi trường hồ Xuân Hương, hồ lắng 1 và 2, hồ Mê Linh giai đoạn 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn sự nghiệp môi trường 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Báo cáo tài chính 3 năm; Máy móc thiết bị huy động cho gói thầu. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản photo công chứng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt , địa chỉ : Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, thành phố Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Sơn, phó chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt; điện thoại 02633822386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch Đà Lạt ; điện thoại 02633522720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch Đà Lạt ; điện thoại 02633522720 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chuẩn | Mô tả theo chương V | 100 m2 | 13.371,523 | Hồ Xuân Hương và hồ lắng 1,2 |
| 2 | Công tác xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công | Mô tả theo chương V | tấn | 668,576 | Hồ Xuân Hương và hồ lắng 1,2 |
| 3 | Công tác vận chuyển rác bằng xe tải với cự ly bình quân 20 | Mô tả theo chương V | tấn | 668,58 | Hồ Xuân Hương và hồ lắng 1,2 |
| 4 | Công tác xử lý rác thải tại nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Đà Lạt | Mô tả theo chương V | tấn | 668,58 | Hồ Xuân Hương và hồ lắng 1,2 |
| 5 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chuẩn | Mô tả theo chương V | 100 m2 | 800,172 | Hồ Mê Linh |
| 6 | Công tác xúc rác tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công | Mô tả theo chương V | tấn | 40,009 | Hồ Mê Linh |
| 7 | Công tác vận chuyển rác bằng xe tải với cự ly bình quân 20 | Mô tả theo chương V | tấn | 40,009 | Hồ Mê Linh |
| 8 | Công tác xử lý rác thải tại nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Đà Lạt | Mô tả theo chương V | tấn | 40,009 | Hồ Mê Linh |
| 9 | Trồng cây hàng rào, đường viền | Mô tả theo chương V | m2 | 56,66 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả theo chương V | 100 m2 | 1,7 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 11 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tính 20% diện tích cụm rụm) | Mô tả theo chương V | m2 | 33,996 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng, bồn hoa, cây hàng rào bằng hệ thống tưới phu tự động | Mô tả theo chương V | 100 m2 | 205,2 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 13 | Trồng cây cảnh trổ hoa | Mô tả theo chương V | 100 cây | 0,75 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 14 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Mô tả theo chương V | 100 cây | 0,45 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 15 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả theo chương V | 100 m2 | 5,202 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 16 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Mô tả theo chương V | 100 m2 | 873,72 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 17 | Công tác xúc rác thải tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công | Mô tả theo chương V | tấn | 43,686 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 18 | Công tác vận chuyển rác bằng xe tải với cự ly bình quân 20 | Mô tả theo chương V | tấn | 43,69 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 19 | Công tác xử lý rác thải tại nhà máy xử lý chất thải rắn thành phố Đà Lạt | Mô tả theo chương V | tấn | 43,69 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
| 20 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả theo chương V | 100 cây | 2,25 | Chăm sóc hoa cỏ mái đập hạ lưu cầu ông Đạo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Luật Đấu thầu, cụ thể: các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, trang thiết bị, phương tiện làm việc, phương tiện vận chuyển; sửa chữa thường xuyên nhỏ, lẻ nhà cửa, công trình xây dựng không thuộc dự án đầu tư xây dựng cơ bản; dịch vụ thuê trụ sở làm việc, nhà trạm, ô tô phục vụ công tác, vệ sinh công nghiệp; dịch vụ xử lý chất thải; dịch vụ chăm sóc vườn hoa, cây cảnh và các dịch vụ phi tư vấn khác; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ 3cv | Tài sản của Nhà thầu hoặc nhà thầu mua sau khi trúng thầu | 5 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ từ 5 tấn trở lên | Tài sản của Nhà thầu hoặc đi thuê (nếu đi thuê thì có hợp đồng thuê trong thời gian 3 năm tính từ ngày 01/01/2022) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi