Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181393-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211077564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 10:30:00 đến ngày 2021-12-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,990,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hang hóa ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường Nam Tiến - Phú Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào bùn đất cấp 1Chương V4,2137100m3
2Đào hữu cơ đất cấp 1Chương V2,84m3
3Đào móng kè, kè kết hợp mương đất đất cấp 1Chương V114,428100m3
4Đào cấp đất cấp IIChương V4,5954100m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIChương V22,1736100m3
6Đào đường cũ đất cấp 3Chương V40,16m3
7Đào cống, rãnh đất cấp 2Chương V5,5132100m3
8Đắp trả cống, rãnh bằng cát đầm K95Chương V1,2708100m3
9Đắp trả kè, kè kết hợp mương đất tận dụng đầm K95Chương V1,7588100m3
10Đắp trả kè, kè kết hợp mương đất tận dụng đầm K95Chương V15,8288100m3
11Đắp nền, lề đường bằng cát đầm K95Chương V4,2173100m3
12Đắp nền, lề đường bằng cát đầm K95Chương V37,9557100m3
13Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25)Chương V0,6643100m3
14ốp mái đá hộc VXM mác 100#Chương V111,05m3
15Đệm đá dăm dày 10cmChương V42,14m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V118,6702100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V12,81100m3
18Mặt đường BTXM mác 350# đá 2x4Chương V2.004,11m3
19Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớpChương V91,0957100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V6,0454100m2
21Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V12,6811100m3
22Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 15 cmChương V10,3617100m3
23Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cmChương V7,9403100m3
24Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 10 cmChương V4,4113100m3
25Đắp cát nền đường đầm K98 dày 40cmChương V17,6451100m3
26Cắt khe co giảChương V201,510m
27Cắt khe dọc (Theo chiều dài tuyến)Chương V137,39610m
28Matit chèn khe co, khe dọcChương V1.836,47kg
29Khe giãnChương V177m
30Cốt thép khe co, khe giãn đường kính 10Chương V6,2117tấn
31Cốt thép khe co, khe giãn đường kính D>18mmChương V10,7489tấn
32Mặt đường BTXM mác 350# đá 2x4Chương V13,2m3
33Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớpChương V0,6100m2
34Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V0,09100m3
35Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 15 cmChương V0,09100m3
36Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cmChương V0,108100m3
37Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 10 cmChương V0,06100m3
38Đắp cát nền đường đầm K98 dày 40cmChương V0,24100m3
39Mặt đường BTXM mác 350# đá 2x4Chương V45,76m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,154100m2
41Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmChương V83,64m2
42Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChương V449,94m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V165,8m2
44Biển báo phản quang tam giác cạnh 700mmChương V17cái
45Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1,0x1.6mChương V8m2
46Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V94,5m
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 700 cmChương V17cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V5cái
49BTXM móng cọc tiêu đá 2x4 mác M150#Chương V11,88m3
50Ván khuôn cọc tiêuChương V0,6072100m2
51BTXM cọc tiêu đá 1x2 mác M250#Chương V4,04m3
52Cốt thép cọc tiêu, đường kính DChương V0,4369tấn
53Lắp dựng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)mChương V165cái
54Sơn trắng, đỏ cọc tiêuChương V70,79m2
B KÈ XÂY, MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Đóng cọc tre gia cố móngChương V2.391,783100m
2Đệm móng mương đá dăm dày 10cmChương V105,66m3
3Bê tông móng mương mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V490,35m3
4Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (H>2m)Chương V443,21m3
5Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (HChương V2.495,47m3
6Trát tường kè, mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V6.289,41m2
7Xây móng kè, mương đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#)Chương V3.141,93m3
8Xây tường mương đá hộc VXM mác 100#Chương V430,02m3
9Bê tông giằng đỉnh kè mác 250# đá 1x2Chương V185,24m3
10Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V9,2622100m2
11Cốt thép giằng đỉnh kè DChương V2,825tấn
12Cốt thép giằng đỉnh, kè 10Chương V8,2202tấn
13Bê tông lót móng kè mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V369,94m3
14Bê tông móng mác 150# đá 2x4 dày 20cmChương V211,32m3
15Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75#Chương V191,87m3
16Trát lòng mương VXM mác 75# dày 1,5cmChương V754,5m2
17Bê tông mũ, giằng đỉnh tường mương mác 250# đá 1x2Chương V33,22m3
18Ván khuôn mũ, giằng đỉnh tường mươngChương V3,018100m2
19Cốt thép DChương V0,6187tấn
20Cốt thép 10Chương V2,6785tấn
21Lắp đặt thanh chốngChương V252cái
22Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2Chương V11,77m3
23Ván khuôn thanh chốngChương V1,6463100m2
24Cốt thép thanh chống DChương V0,5673tấn
25Cốt thép thanh chống 10Chương V2,2344tấn
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V717,09m2
27Ống nhựa thoát nước D60 stt 1885.CBG03.2021Chương V231,56m
28Đắp bờ vây thi công đất tận dụngChương V7,7025100m3
29Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây+ cọc tre giằng bờ vâyChương V102,7100m
30Phên nứa ngăn nướcChương V1.540,5m2
31Thép buộc D6Chương V210,54kg
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào hố móng đất cấp 2 (máy 90%)Chương V3,2467100m3
2Ván khuôn móngChương V0,1106100m2
3Bê tông móng mác 150# đá 2x4Chương V15,74m3
4Bê tông khe phai mác 200# đá 1x2Chương V5,18m3
5Bê tông móng tường đầu mác 200# đá 2x4Chương V4,55m3
6Bê tông lót mác 150# đá 4x6Chương V0,35m3
7Ván khuôn tường đầuChương V0,2087100m2
8Gia cố sân đá hộc VXM mác 100# dày 30cmChương V4,32m3
9Xây móng đá hộc VXM mác 100#Chương V19,94m3
10Xây tường đá hộc VXM mác 100#Chương V25,58m3
11Đệm đá dăm móng dày 10cmChương V4,83m3
12Mua cống hộp BTCT (0.6x0.6)m mác 350 tải trọng HL93Chương V9m
13Lắp đặt cống hộp BxH(0.6x0.6)mChương V6đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 0.6x0.6mChương V5mối nối
15Mua cống hộp BTCT (0.8x0.8)m mác 350 tải trọng HL93Chương V9m
16Lắp đặt cống hộp BxH(0.8x0.8)mChương V6đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 0.8x0.8mChương V5mối nối
18Đóng cọc tre gia cố móngChương V79,0455100m
19Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 350 tải trọng HL93Chương V43,5m
20Lắp đặt cống hộp BxH(1x1)mChương V29đoạn cống
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1x1mChương V27mối nối
22Mua cống hộp BTCT (1.5x1.5)m mác 350 tải trọng HL93Chương V27m
23Lắp đặt cống hộp BxH(1.5x1.5)mChương V18đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V16mối nối
25Máy đóng mở V2Chương V3bộ
26Lắp đặt Máy đóng mở V2Chương V3bộ
27Gia công hệ khung dànChương V1,1757tấn
28Lắp đặt thép giàn vanChương V1,1757tấn
29Sơn chống rỉChương V19,79m2
30Cốt thép lưới chắn rác D>18mmChương V0,0734tấn
31Cốt thép lưới chắn rác 10Chương V0,0382tấn
32Khoan tạo lỗ neo lưới chắn rácChương V0,027100m
33Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cmChương V0,0977100m3
34Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 10 cmChương V0,0413100m3
35Đắp cát nền đường đầm K98 dày 40cmChương V0,2198100m3
36Đắp đất hố móng cát đầm K95Chương V1,1185100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,2467100m3
38Cốt thép bản hố gaChương V0,0674tấn
39Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V0,37m3
40Ván khuôn bảnChương V0,0232100m2
41Cốt thép đáy hố ga đường kính Chương V0,0781tấn
42Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Chương V0,48m3
43Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaChương V0,0152100m2
44Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V0,42m3
45Cốt thép thân hố ga DChương V0,2946tấn
46Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Chương V2,51m3
47Ván khuôn thân hố gaChương V0,1863100m2
48Lắp đặt bản BTCTChương V2cấu kiện
49Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mmChương V2cái
50Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mmChương V2bộ
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cốt thép thân rãnhChương V6,4839tấn
2Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2Chương V114,96m3
3Ván khuôn thân rãnhChương V10,5165100m2
4Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V29,43m3
5Cốt thép bản rãnhChương V4,2471tấn
6Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V31,39m3
7Ván khuôn bản rãnhChương V1,6086100m2
8Lắp đặt bản rãnh+ thân rãnhChương V654cấu kiện
9Trét khe nối bằng vữa VXM mác 100#Chương V100,13m2
10Cốt thép bản hố gaChương V0,4476tấn
11Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V2,23m3
12Ván khuôn bảnChương V0,131100m2
13Cốt thép đáy hố ga đường kính Chương V0,4203tấn
14Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2Chương V2,86m3
15Ván khuôn đổ bê tông đáy hố gaChương V0,0871100m2
16Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cmChương V2,13m3
17Cốt thép thân hố ga DChương V1,0338tấn
18Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2Chương V6,65m3
19Ván khuôn thân hố gaChương V0,8872100m2
20Lắp đặt bản BTCTChương V13cấu kiện
21Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mmChương V13cái
22Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mmChương V13bộ
E CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5mChương V74cột
2Lắp đèn chiếu sáng Led 60W-DIMChương V74bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V74bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V74cái
5Lắp cửa cộtChương V74cửa
6Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V2bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V2tủ
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,3088100m2
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Chương V74bộ
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V37,296m3
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V74bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V9bộ
13Cắt hè bê tông để đào rãnh cápChương V5100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V10m3
15Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy)Chương V6,216100m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50Chương V24,3904100m
17Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V0,5100m
18Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V25,9148100m
19Đai xiết inox ôm cáp lên cộtChương V8cái
20Thanh ốp móc treoChương V2cái
21Kẹp xiết cápChương V2cái
22Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V25,9148100m
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V5,92100m
24Làm đầu cáp khôChương V152đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V152đầu cáp
26Rải Băng báo cápChương V22,2100m
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,22100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,108100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông hè, đá 1x2, mác 200Chương V10m3
30Thí nghiệm tiếp đất của cột thépChương V831 vị trí
31Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủChương V3tủ
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V900công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)Chương V290,7kg
3Khuyên luồn dây phản quangChương V306cái
4Dây phản quangChương V607,5m
5Đèn cảnh báo giao thôngChương V10cái
6Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30WChương V10bộ
7Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmChương V1.620kw
8Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)Chương V252,5m
9Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15) cmChương V0,34m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtChương V2cái
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácChương V2cái
12Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái)Chương V4cái
13Lắp dựng cột biển báo+biển báoChương V4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: 4 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hang hóa ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 25 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->