Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:30:00 đến ngày 2021-12-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,990,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hang hóa ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo giao thông Cải tạo, nâng cấp đường Nam Tiến - Phú Minh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên.
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Chương V | 4,2137 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Chương V | 2,84 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, kè kết hợp mương đất đất cấp 1 | Chương V | 114,428 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp II | Chương V | 4,5954 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V | 22,1736 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cũ đất cấp 3 | Chương V | 40,16 | m3 |
| 7 | Đào cống, rãnh đất cấp 2 | Chương V | 5,5132 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả cống, rãnh bằng cát đầm K95 | Chương V | 1,2708 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả kè, kè kết hợp mương đất tận dụng đầm K95 | Chương V | 1,7588 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả kè, kè kết hợp mương đất tận dụng đầm K95 | Chương V | 15,8288 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền, lề đường bằng cát đầm K95 | Chương V | 4,2173 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền, lề đường bằng cát đầm K95 | Chương V | 37,9557 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) | Chương V | 0,6643 | 100m3 |
| 14 | ốp mái đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 111,05 | m3 |
| 15 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 42,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 118,6702 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 12,81 | 100m3 |
| 18 | Mặt đường BTXM mác 350# đá 2x4 | Chương V | 2.004,11 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Chương V | 91,0957 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 6,0454 | 100m2 |
| 21 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 12,6811 | 100m3 |
| 22 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 15 cm | Chương V | 10,3617 | 100m3 |
| 23 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm | Chương V | 7,9403 | 100m3 |
| 24 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 10 cm | Chương V | 4,4113 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền đường đầm K98 dày 40cm | Chương V | 17,6451 | 100m3 |
| 26 | Cắt khe co giả | Chương V | 201,5 | 10m |
| 27 | Cắt khe dọc (Theo chiều dài tuyến) | Chương V | 137,396 | 10m |
| 28 | Matit chèn khe co, khe dọc | Chương V | 1.836,47 | kg |
| 29 | Khe giãn | Chương V | 177 | m |
| 30 | Cốt thép khe co, khe giãn đường kính 10| Chương V | 6,2117 | tấn | |
| 31 | Cốt thép khe co, khe giãn đường kính D>18mm | Chương V | 10,7489 | tấn |
| 32 | Mặt đường BTXM mác 350# đá 2x4 | Chương V | 13,2 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 34 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 35 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 15 cm | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 36 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 37 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 10 cm | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát nền đường đầm K98 dày 40cm | Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 39 | Mặt đường BTXM mác 350# đá 2x4 | Chương V | 45,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 41 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V | 83,64 | m2 |
| 42 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V | 449,94 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 165,8 | m2 |
| 44 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 700mm | Chương V | 17 | cái |
| 45 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1,0x1.6m | Chương V | 8 | m2 |
| 46 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V | 94,5 | m |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 700 cm | Chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 5 | cái |
| 49 | BTXM móng cọc tiêu đá 2x4 mác M150# | Chương V | 11,88 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 0,6072 | 100m2 |
| 51 | BTXM cọc tiêu đá 1x2 mác M250# | Chương V | 4,04 | m3 |
| 52 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính D | Chương V | 0,4369 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)m | Chương V | 165 | cái |
| 54 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu | Chương V | 70,79 | m2 |
| B | KÈ XÂY, MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V | 2.391,783 | 100m |
| 2 | Đệm móng mương đá dăm dày 10cm | Chương V | 105,66 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 490,35 | m3 |
| 4 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (H>2m) | Chương V | 443,21 | m3 |
| 5 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (H | Chương V | 2.495,47 | m3 |
| 6 | Trát tường kè, mương chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6.289,41 | m2 |
| 7 | Xây móng kè, mương đá hộc VXM M10 (tương đương mác 100#) | Chương V | 3.141,93 | m3 |
| 8 | Xây tường mương đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 430,02 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh kè mác 250# đá 1x2 | Chương V | 185,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 9,2622 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng đỉnh kè D | Chương V | 2,825 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng đỉnh, kè 10| Chương V | 8,2202 | tấn | |
| 13 | Bê tông lót móng kè mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 369,94 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 dày 20cm | Chương V | 211,32 | m3 |
| 15 | Xây tường mương gạch không nung VXM mác 75# | Chương V | 191,87 | m3 |
| 16 | Trát lòng mương VXM mác 75# dày 1,5cm | Chương V | 754,5 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ, giằng đỉnh tường mương mác 250# đá 1x2 | Chương V | 33,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ, giằng đỉnh tường mương | Chương V | 3,018 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Chương V | 0,6187 | tấn |
| 20 | Cốt thép 10| Chương V | 2,6785 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thanh chống | Chương V | 252 | cái |
| 22 | Bê tông thanh chống mác 250# đá 1x2 | Chương V | 11,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 1,6463 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép thanh chống D | Chương V | 0,5673 | tấn |
| 25 | Cốt thép thanh chống 10| Chương V | 2,2344 | tấn | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 717,09 | m2 |
| 27 | Ống nhựa thoát nước D60 stt 1885.CBG03.2021 | Chương V | 231,56 | m |
| 28 | Đắp bờ vây thi công đất tận dụng | Chương V | 7,7025 | 100m3 |
| 29 | Cọc tre L=3m, D=8-:-10cm gia cố bờ vây+ cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 102,7 | 100m |
| 30 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 1.540,5 | m2 |
| 31 | Thép buộc D6 | Chương V | 210,54 | kg |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 (máy 90%) | Chương V | 3,2467 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150# đá 2x4 | Chương V | 15,74 | m3 |
| 4 | Bê tông khe phai mác 200# đá 1x2 | Chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu mác 200# đá 2x4 | Chương V | 4,55 | m3 |
| 6 | Bê tông lót mác 150# đá 4x6 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu | Chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 8 | Gia cố sân đá hộc VXM mác 100# dày 30cm | Chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 19,94 | m3 |
| 10 | Xây tường đá hộc VXM mác 100# | Chương V | 25,58 | m3 |
| 11 | Đệm đá dăm móng dày 10cm | Chương V | 4,83 | m3 |
| 12 | Mua cống hộp BTCT (0.6x0.6)m mác 350 tải trọng HL93 | Chương V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt cống hộp BxH(0.6x0.6)m | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 0.6x0.6m | Chương V | 5 | mối nối |
| 15 | Mua cống hộp BTCT (0.8x0.8)m mác 350 tải trọng HL93 | Chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt cống hộp BxH(0.8x0.8)m | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 0.8x0.8m | Chương V | 5 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V | 79,0455 | 100m |
| 19 | Mua cống hộp BTCT (1x1)m mác 350 tải trọng HL93 | Chương V | 43,5 | m |
| 20 | Lắp đặt cống hộp BxH(1x1)m | Chương V | 29 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1x1m | Chương V | 27 | mối nối |
| 22 | Mua cống hộp BTCT (1.5x1.5)m mác 350 tải trọng HL93 | Chương V | 27 | m |
| 23 | Lắp đặt cống hộp BxH(1.5x1.5)m | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 16 | mối nối |
| 25 | Máy đóng mở V2 | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Máy đóng mở V2 | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,1757 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép giàn van | Chương V | 1,1757 | tấn |
| 29 | Sơn chống rỉ | Chương V | 19,79 | m2 |
| 30 | Cốt thép lưới chắn rác D>18mm | Chương V | 0,0734 | tấn |
| 31 | Cốt thép lưới chắn rác 10| Chương V | 0,0382 | tấn | |
| 32 | Khoan tạo lỗ neo lưới chắn rác | Chương V | 0,027 | 100m |
| 33 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18 cm | Chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 34 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 10 cm | Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền đường đầm K98 dày 40cm | Chương V | 0,2198 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng cát đầm K95 | Chương V | 1,1185 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,2467 | 100m3 |
| 38 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 0,0674 | tấn |
| 39 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 0,37 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bản | Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Chương V | 0,0781 | tấn |
| 42 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 44 | Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 0,42 | m3 |
| 45 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 0,2946 | tấn |
| 46 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 2,51 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mm | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mm | Chương V | 2 | bộ |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh | Chương V | 6,4839 | tấn |
| 2 | Bê tông thân rãnh mác 250# đá 1x2 | Chương V | 114,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 10,5165 | 100m2 |
| 4 | Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 29,43 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 4,2471 | tấn |
| 6 | Bê tông bản rãnh Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 31,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 1,6086 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bản rãnh+ thân rãnh | Chương V | 654 | cấu kiện |
| 9 | Trét khe nối bằng vữa VXM mác 100# | Chương V | 100,13 | m2 |
| 10 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 0,4476 | tấn |
| 11 | Bê tông bản Cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 2,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản | Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đáy hố ga đường kính | Chương V | 0,4203 | tấn |
| 14 | Bê tông đáy hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố ga | Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 16 | Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 2,13 | m3 |
| 17 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V | 1,0338 | tấn |
| 18 | Bê tông thân hố ga mác 250# đá 1x2 | Chương V | 6,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 0,8872 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bản BTCT | Chương V | 13 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt nắp ga bằng gang thước 530x960)mm mm | Chương V | 13 | cái |
| 22 | Mua nắp ga bằng gang kích thước(530x960)mm | Chương V | 13 | bộ |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 7m, vươn 1,5m | Chương V | 74 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng Led 60W-DIM | Chương V | 74 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 74 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 74 | cái |
| 5 | Lắp cửa cột | Chương V | 74 | cửa |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 2 | tủ |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,3088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V | 74 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 37,296 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 74 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Cắt hè bê tông để đào rãnh cáp | Chương V | 5 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 10 | m3 |
| 15 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy) | Chương V | 6,216 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 24,3904 | 100m |
| 17 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 25,9148 | 100m |
| 19 | Đai xiết inox ôm cáp lên cột | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Thanh ốp móc treo | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 25,9148 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 5,92 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 152 | đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 152 | đầu cáp |
| 26 | Rải Băng báo cáp | Chương V | 22,2 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,108 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10 | m3 |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép | Chương V | 83 | 1 vị trí |
| 31 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ | Chương V | 3 | tủ |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 900 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) | Chương V | 290,7 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V | 306 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 607,5 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V | 1.620 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V | 252,5 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15) cm | Chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái) | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Chương V | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: | 4 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hang hóa ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi