Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Tòa nhà Viettel Bình Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa Tòa nhà Viettel Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:29:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,479,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312719342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62543868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.545.935.693 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa Tòa nhà Viettel Bình Thuận Cải tạo sửa chữa Tòa nhà Viettel Bình Thuận 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
- Bên mời thầu là: Công ty Quản lý tài sản Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. ĐT: 02462812307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực tầng hầm | |||
| 1 | Đục lớp bê tông xung quanh mương nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m³ |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,4 | m² |
| 4 | Vệ sinh mương nước tầng hầm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 153,92 | md |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thép V 50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,13 | tấn |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m² |
| 7 | Xây tường gạch KN chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | m3 |
| 8 | Quét chống thấm khu vực bong tróc bằng chất chống thấm gốc xi măng sika top seal 107 hoặc tương đương (quét 2 lớp, định mức tối thiểu 1.5kg/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,33 | m² |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,33 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,33 | m² |
| 12 | Sơn lại Tường ram dốc bị bẩn, bong tróc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 93 | m² |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cửa thép an toàn 2000x900mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,014 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | 100m² |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ 10, | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | lỗ khoan |
| 18 | Đóng lưới thép D1 tại vị trí chống nứt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,82 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường bồn hoa dài quanh tòa nhà và sân đường bị nứt sơn, bong dộp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa dài quanh tòa nhà và sân đường bị nứt sơn, bong dộp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170 | m² |
| 21 | Sơn tường bồn hoa dài quanh tòa nhà và sân đường bị nứt sơn, bong dộp đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 170 | m² |
| 22 | Trát lại bồn cây độc lập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,8 | m² |
| 23 | Làm phẳng bề mặt và vệ sinh sạch sẽ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | m² |
| 24 | Phá dỡ lớp gạch lát cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,4 | m² |
| 25 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | m² |
| 26 | Cung cấp lắp đặt tấm đan thu nước bằng gang đục KT 400x1000, tải trọng 125KN | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82 | cái |
| B | Xây dựng nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,87 | m³ |
| 2 | Bê tông lót lót móng, đá 4x6, B7.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,18 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,05 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,34 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm, CB 240 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,11 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm, CB300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình, thép ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5x2.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,28 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m, thép ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5x2.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 60x120x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,37 | 100m² |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M20, L650, B5.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | m³ |
| 13 | Công tác đổ bê tông, gia cố nền đá 1x2, vữa bê tông B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,25 | m³ |
| 14 | Tháo dỡ nhà tạm lợp mái tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m2 |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1.2m, 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | m |
| 21 | Đào đất trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,96 | m³ |
| 22 | Trồng cây cọ đường kính thân D>=100m, cao 1,2-1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 cây/lần |
| 23 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,1 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 175 | 1m2/lần |
| C | Các tầng trên của tòa nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ trần cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 840 | m² |
| 2 | Trần thạch cao khung xương nổi hệ khung 610x610mm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.005 | m² |
| 3 | Cung cấp và thay thế phụ kiện bản lề sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp (đá dày tối thiểu 18mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,1 | m² |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gờ cao su giảm tốc KT 1000x350x70mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | md |
| 6 | Vệ sinh, chà lại ron gạch WC | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270 | m2 |
| 7 | Chống thấm cổ ống bằng băng trương nở (bao gồm nhân công) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,884 | md |
| 8 | Đục bỏ lớp bê tông cũ xung quanh phễu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,628 | m³ |
| 9 | Đổ bê tông tự chèn ( sika Grout214-11 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | m² |
| 11 | Lát gạch lát nền bằng gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m² |
| 12 | Lát gạch lát nền bằng gạch 600x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.387,68 | m² |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.387,68 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.387,68 | m² |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m² |
| 17 | Quét chống thấm gốc xi măng sika top seal 107 hoặc tương đương ( quét 2 lớp, định mức tối thiểu 1.5kg/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m² |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m² |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m² |
| 21 | Đóng lưới thép D1 tại vị trí chống nứt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m2 |
| 22 | Xủ lý ông nước ngưng điều hòa mái và tầng 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | vị trí |
| 23 | Đục bỏ lớp gạch chống nóng cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m² |
| 24 | Lát gạch lá nem 300x300x20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | m² |
| 25 | Bản lề cửa đi nhôm kính 1 cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt kính dán 2 lớp dày 10.38mm phản quang mặt ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m² |
| 28 | Gia công,lắp dựng cửa đi khung sắt, KT 900x2000mm, khuôn cửa làm bằng thép hộp 30x60x2.5mm mạ kẽm nhúng nóng, mặt trong và ngoài bịt bằng tôn dày 1.2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m2 |
| 29 | Bản lề inox | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 30 | Tay co thuỷ lực | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Khoá cửa tay gạt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Đục lớp vữa cán nền hiện hữu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m² |
| 33 | Đóng lưới thép D1 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B12.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,75 | m³ |
| 35 | Chống thấm khu vực bong tróc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m² |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,047 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,047 | m² |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| D | Mặt đứng tòa nhà | |||
| 1 | Vệ sinh, Bắn lại đường keo đá bị bong | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 940 | md |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đá, kính, gạch ốp ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.226 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, Bắn lại keo mái sảnh bị bong | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 166 | m2 |
| 4 | Lắp tấm chắn nước tầng 8 bị tạt nước qua louver | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | vị trí |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,08 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 397 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 397 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 397 | m² |
| 9 | Vệ sinh mặt ngoài trước khi sơn bằng giấy giáp, đá mài | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.736 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.133 | m² |
| E | Công tác khác | |||
| 1 | Di dời, cố định lại các thiết bị treo trần do thay thế tấm trần (10 tầng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Chống cháy lan hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m2 |
| 3 | Thuê Gondola phục vụ thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | trọn gói |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải (từ trên cao xuống) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,986 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,627 | m³ |
| F | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bơm nước thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.312719342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62543868E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.545.935.693 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi