Gói thầu: Gói thầu số 01: San cắt sườn tầng, xây dựng kè rọ đá và trồng cây khu vực phía Tây Nam khai trường mỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: San cắt sườn tầng, xây dựng kè rọ đá và trồng cây khu vực phía Tây Nam khai trường mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:25:00 đến ngày 2021-12-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,476,374,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5714561414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.142912282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hoặc khác 3.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cải tạo và trồng cây sườn tầng taly hoặc bãi thải trong ngành khai thác mỏ lộ thiên;- Tương tự về quy mô: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.461.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.385.979 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.461.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.385.979 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng là 03 năm- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực (có bản sao công chứng kèm theo)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh.(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành trắc địa(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo chứng minh)- Kinh nghiệm làm công tác an toàn từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo chứng minh)- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Có bản sao công chứng chứng nhận kèm theo chứng minh)- Kinh nghiệm làm công tác an toàn từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm, công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn thép, công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất, công suất ≤70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất; công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào, đắp đắt, công suất ≤1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn thép, công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đắp đất, công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông; công suất ≤250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông tự hành công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bê tông, công suất ≤ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác vận chuyển đất đá, vật tư liên quan; công suất ≤10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: San cắt sườn tầng, xây dựng kè rọ đá và trồng cây khu vực phía Tây Nam khai trường mỏ Phương án: Trồng cây vành đai xung quanh khai trường mỏ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:- Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế hoặc Quyết định giao nhiệm vụ trong trường hợp tự thực hiện; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Hóa đơn GTGT hợp lệ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng gồm: + Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin
+ Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Quảng- Q.GĐ Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin. + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Tổ 6, khu 3, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 836 632; Số fax: 02033 836 120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sườn bãi thải | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30 m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 98,99 | 100m3 |
| 2 | Xúc lên ô tô vận chuyển đổ thải bằng máy xúc 1,6m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 98,74 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vị ≤ 1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 98,74 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trừ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 29,62 | 100m3 |
| B | Kè rọ đá dọc chân tầng bãi thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 19,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 16,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 1.944 | Rọ |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 881,39 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 140,02 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 43,623 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh thoát nước, đường kính >10mm | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 92,186 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoăc bê tông vữa thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 678,579 | m3 |
| C | Trồng cây | |||
| 1 | Trồng cây keo lá chàm sườn tầng mật độ 5.000 cây/ha | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 1,82 | ha |
| 2 | Trồng 3 hàng phi lao mật độ 20.000 cây/ha | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 0,08 | ha |
| 3 | Trồng cây keo lá chàm xen sườn tầng mật độ 2.500 cây/ha | Dẫn chiếu đến Chương V, E- HSMT | 1,73 | ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5714561414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.142912282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hoặc khác 3.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cải tạo và trồng cây sườn tầng taly hoặc bãi thải trong ngành khai thác mỏ lộ thiên;- Tương tự về quy mô: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.461.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.385.979 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.333.461.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.385.979 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng là 03 năm- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (có bản sao công chứng kèm theo)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao công chứng hợp đồng thi công kèm theo chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực (có bản sao công chứng kèm theo)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp, lâm sinh.(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, kèm theo để chứng minh)- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành trắc địa(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo chứng minh)- Kinh nghiệm làm công tác an toàn từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động(Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo chứng minh)- Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực (Có bản sao công chứng chứng nhận kèm theo chứng minh)- Kinh nghiệm làm công tác an toàn từ 03 năm trở lên- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 10 | -Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu còn hiệu lực 01 năm (có bản sao công chứng hợp đồng lao động kèm theo chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm, công suất ≥ 1KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | Dùng để cắt uốn thép, công suất ≥ 5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Dùng để đầm đất, công suất ≤70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm đất; công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy đào | Dùng để đào, đắp đắt, công suất ≤1,6m3 | 2 |
| 6 | Máy hàn | Dùng để hàn thép, công suất ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy ủi | Dùng để đắp đất, công suất ≤ 110CV | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn bê tông; công suất ≤250l | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông tự hành công suất | Phục vụ công tác bê tông, công suất ≤ 50m3/h | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Phục vụ công tác vận chuyển đất đá, vật tư liên quan; công suất ≤10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi