Gói thầu: gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:18:00 đến ngày 2021-12-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,034,378,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,510,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo đảm dự thầu. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 610.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu trong bất kỳ điều kiện nào để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt trong bất kỳ điều kiện nào đến để phỏng vấn xác minh, làm rõ nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng; +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT. Trường hợp thuê thiết bị thì bên cho thuê phải có chức năng cho thuê. * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.510.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú. Điạ chỉ: Khu hành chính huyện Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.871025-02996.285555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Tú. Địa chỉ Khu hành chính huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3871032; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHỐI 21 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông tầng trệt không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6992 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ thành bục giảng tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | m3 |
| 5 | Đào xúc cát đệm tầng trệt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,888 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7444 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền tầng trệt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bù lún bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1489 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5932 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5318 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,932 | m3 |
| 12 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện hữu không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1348 | m3 |
| 14 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (tận dụng đá 4x6 phá dở nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6428 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8296 | m3 |
| 16 | Láng mặt tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 17 | Láng granitô mặt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 18 | Trát granitô thành tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m2 |
| 19 | Xây thành bục giảng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0976 | m3 |
| 20 | Xếp gạch ống 9x9x19cm vào bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 21 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,82 | m2 |
| 23 | Ốp thành bục giảng, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 24 | Bắn keo silicon chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lam bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 27 | Gia công lam thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2036 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2036 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,79 | m2 |
| 30 | Làm trần nhựa khung nổi, KT 60x60 (gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,79 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,2916 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,3316 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605,128 | m2 |
| 34 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.578,0916 | m2 |
| 35 | Sơn sê nô, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357,6596 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ trên cửa, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,9684 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,9684 | 1m2 |
| 38 | Cắt và lắp kính cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7328 | m2 |
| 39 | Cắt và lắp mê ca cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | m2 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHỐI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông tầng trệt không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0929 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát đệm tầng trệt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,066 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8533 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền tầng trệt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4383 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8385 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,383 | m3 |
| 10 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện hữu không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6388 | m3 |
| 12 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5478 | m3 |
| 13 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | m3 |
| 15 | Láng mặt tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 16 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 17 | Trát granitô thành tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m2 |
| 18 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 20 | Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,98 | m2 |
| 22 | Bắn keo silicon chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,106 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,046 | m2 |
| 26 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,106 | m2 |
| 27 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,046 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ trên cửa, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0656 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0656 | 1m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 3 | Đào xúc cát đệm tầng trệt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền tầng trệt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện hữu không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | m3 |
| 11 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7912 | m3 |
| 12 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | m3 |
| 13 | Láng mặt tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 14 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 15 | Trát granitô thành tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m2 |
| 16 | Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 18 | Bắn keo silicon chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chai |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,1 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,74 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 24 | Sơn tường, sê nô cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,84 | m2 |
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,6193 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,3393 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ trên cửa, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,385 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,385 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo yêu cầu HSMT. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình dân dụng Cấp III, có hạng mục thi công kết cấu khối nhà chính trên nền gia cố cừ tràm, có hạng mục san lắp mặt bằng, điện, nước, chống sét, lắp đặt thiết bị PCCC …. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và giấy đăng kiểm phương tiện còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Dàn giáo (bộ)-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn và kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 8 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn-Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi