Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, hệ thống phần mềm, dịch vụ và đào tạo chuyển giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND – UBND Thành phố Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị, hệ thống phần mềm, dịch vụ và đào tạo chuyển giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:39:00 đến ngày 2021-12-05 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,127,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống camera giám sát hoặc cung cấp hệ thống wifi.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tài liệu chứng minh là bản chụp từ Bản gốc hoặc Bản phô tô có chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng, thời gian bảo hành tối thiểu => 1 năm (12 tháng)- Có cam kết thay thế sản phẩm lỗi tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 10 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thuyết minh phương án bảo hành chi tiết và hiệu quả. Nêu rõ trách nhiệm của nhà thầu trong trường hợp xảy ra sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ PMP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án ở vị trí tương tự của dự án triển khai lắp đặt camera ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ CCNP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai an ninh mạng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ CEH,Trong đó có ít nhất 1 người có 2 chứng chỉ CEH và CHFI |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND – UBND Thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị, hệ thống phần mềm, dịch vụ và đào tạo chuyển giao Xây dựng hạ tầng và triển khai một số hệ thống thông tin, dịch vụ đô thị thông minh thành phố Đồng Hới năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công thuộc thành phố quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền, sơ đồ tổ chức của nhà thầu; - Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu của HSMT (Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu: Hợp đồng lao động;Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) - Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu của HSMT (Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu;Tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) - Bản sao có công chứng Báo cáo tài chính như sau: + Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Bản gốc bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu; - Năng lực, kinh nghiệm: + Bản chụp các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nếu hợp đồng chưa hoàn thành; |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu 2. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở về sau; 3. Đối với các thiết bị chính: Bộ điều khiển hiển thị, màn hình tấm ghép, Máy chủ, camera, wifi access point nhà thầu phải cung cấp thư hỗ trợ của hãng. 4. Đối với các loại hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận C/O, CQ của loại hàng hóa đó khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND – UBND Thành phố Đồng Hới. Số 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh văn phòng - Văn phòng HĐND – UBND Thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Văn phòng HĐND – UBND Thành phố Đồng Hới; Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: (0232) 3822091. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND – UBND Thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: (0232) 3822091 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tấm ghép | 12 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 2 | Bộ khung giá đỡ | 12 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 3 | Hệ khung lắp đặt | 1 | Hệ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 5 | Cáp HDMI 20m | 5 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 6 | Cáp HDMI 10m | 12 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 7 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 8 | Cáp nguồn, phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 9 | Ốp gỗ | 15,2 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 10 | Chữ trang trí (hệ 2 bộ chữ) | 1 | Hệ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 11 | Lắp đặt hệ thống màn hình ghép | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG MÀN HÌNH TẤM GHÉP | |
| 12 | Máy tính cho Cán bộ trực | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 13 | Swich mạng | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 14 | Bàn ghế cho nhân viên | 3 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 15 | Bàn ghế cho CBQL | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 16 | Máy in đa năng | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 17 | Máy in màu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 18 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 19 | Cáp mạng | 200 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 20 | Hạt mạng | 1 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 21 | Đầu chụp | 1 | Túi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 22 | Ổ điện | 4 | Ổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 23 | Ổ điện | 4 | Ổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 24 | Dây nhảy | 2 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 25 | Tủ điện | 1 | Tủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 26 | Attomat | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 27 | Dây điện | 100 | mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 28 | Lắp đặt trang thiết bị văn phòng | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | LĂP ĐẶT HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |
| 29 | Màn hình LED | 4,6 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED MÀN HÌNH LED | |
| 30 | Bộ xử lý trung tâm | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED MÀN HÌNH LED | |
| 31 | Khung cơ khí | 4,1 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED MÀN HÌNH LED | |
| 32 | Tivi | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED MÀN HÌNH LED | |
| 33 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ MÀN HÌNH LED MÀN HÌNH LED | |
| 34 | Phụ kiện | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI MÀN HÌNH LED | |
| 35 | Cáp HDMI | 6 | Sợi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI MÀN HÌNH LED | |
| 36 | Ốp viền màn hình | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI MÀN HÌNH LED | |
| 37 | Lắp đặt hệ thống màn hình LED | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED | |
| 38 | Âm ly | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 39 | Loa | 4 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 40 | Bàn trộn | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 41 | Bộ thu không dây | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 42 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 43 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 44 | Phụ kiện | 1 | HT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 45 | Lắp đặt hệ thống âm thanh | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÂM THANH | |
| 46 | Tổng đài điện thoại | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI | |
| 47 | Camera phát hiện vi phạm và nhận diện biển số | 7 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 48 | Chân đế cho camera giao thông | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 49 | Đèn hồng ngoại | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 50 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 51 | Thiết bị kết nối VPN | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 52 | Cột lắp đặt camera phát hiện vi phạm cao 6m, tay vươn 6m | 5 | Cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 53 | Cột lắp đặt camera phát hiện vi phạm cao 6m, tay vươn 4m | 2 | Cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 54 | Tủ kỹ thuật ngoài trời (thiết kế chống nóng | 7 | Tủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 55 | Mặt bích | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 56 | Cáp điện treo | 200 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 57 | Cáp mạng | 200 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 58 | Đầu mạng RJ45 cat6a | 28 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 59 | Attomat 10A 2P | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 60 | Ổ cắm 3 lỗ | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 61 | Gen mềm D20 lõi thép bọc nhựa | 200 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 62 | Vật tư phụ đấu nối Camera | 7 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA XỬ PHẠT GIAO THÔNG | |
| 63 | Lắp đặt hệ thống Camera giao thông | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT CAMERA GIAO THÔNG | |
| 64 | Camera Giám sát An ninh PTZ | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA PTZ | |
| 65 | Bộ nguồn 24VAC cho camera | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA PTZ | |
| 66 | Giá treo camera | 6 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA PTZ | |
| 67 | Thiết bị cắt lọc sét lan truyền. | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 68 | Thiết bị kết nối VPN | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 69 | Tay vươn, phụ kiện 1 | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 70 | Tủ kỹ thuật ngoài trời (thiết kế chống nóng | 6 | Tủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 71 | Cáp điện treo | 370 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 72 | Cáp mạng | 350 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 73 | Đầu mạng RJ45 cat6a chính hãng Commscope AMP bao gồm cả đầu chụp nhựa | 24 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 74 | Attomat 10A 2P | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 75 | Ổ cắm 3 lỗ | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 76 | Gen mềm D20 lõi thép bọc nhựa | 370 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 77 | Vật tư phụ đấu nối Camera | 6 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA PTZ | |
| 78 | Lắp đặt camera PTZ | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT CAMERA PTZ | |
| 79 | Camera fix bullet | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA AN NINH | |
| 80 | Nguồn công nghiệp cho camera fix | 20 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ CAMERA AN NINH | |
| 81 | Tay vươn, phụ kiện 1 | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 82 | Tủ kỹ thuật ngoài trời (thiết kế chống nóng | 20 | Tủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 83 | Cột lắp đặt Camera cao 5m | 2 | Cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 84 | Cáp điện treo | 340 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 85 | Cáp mạng | 340 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 86 | Đầu mạng RJ45 cat6a | 80 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 87 | Attomat 10A 2P | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 88 | Ổ cắm 3 lỗ | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 89 | Gen mềm D20 lõi thép bọc nhựa | 340 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 90 | Thiết bị kết nối VPN | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 91 | Vật tư phụ đấu nối Camera | 20 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI CAMERA AN NINH | |
| 92 | Lăp đặt hệ thống camera an ninh | 1 | Gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT CAMERA AN NINH | |
| 93 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MÁY CHỦ | |
| 94 | Server quản lý camera, CSDL, ghi hình hỗ trợ tối thiểu 150 camera | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MÁY CHỦ | |
| 95 | Server giám sát phương tiện vi phạm giao thông và đọc biển số | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MÁY CHỦ | |
| 96 | Server quản lý tập trung xử phạt vi phạm giao thông và quản lý sự kiện đám đông | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MÁY CHỦ | |
| 97 | Router chuyên dụng | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MÁY CHỦ | |
| 98 | Tủ rack 42U loại 2 | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MÁY CHỦ | |
| 99 | License Phần mềmgiám sát phương tiện vi phạm giao thông và đọc biển số | 7 | License | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHẦN MỀM | |
| 100 | License Phần mềm quản lý xử phạt | 1 | License | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHẦN MỀM | |
| 101 | License Phần mềm giám sát đám đông | 1 | License | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHẦN MỀM | |
| 102 | License Phần mềm Quản lý ghi hình camera (Phần mềm quản lý sự kiện đám đông) | 1 | License | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHẦN MỀM | |
| 103 | License Phần mềm Quản lý ghi hình camera | 1 | License | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHẦN MỀM | |
| 104 | License Tích họp camera ghi hình | 26 | License | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | PHẦN MỀM | |
| 105 | Đường truyền | 33 | Tuyến | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | CHI PHÍ KÊNH TRUYỀN, ĐIỆN, VẬN HÀNH KHAI THÁC 1 NĂM | |
| 106 | Đường truyền trung tâm | 1 | Tuyến | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | CHI PHÍ KÊNH TRUYỀN, ĐIỆN, VẬN HÀNH KHAI THÁC 1 NĂM | |
| 107 | Vận hành, bảo trì | 33 | Camera | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | CHI PHÍ KÊNH TRUYỀN, ĐIỆN, VẬN HÀNH KHAI THÁC 1 NĂM | |
| 108 | Đấu nối nguồn điện | 33 | Vị trí | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | CHI PHÍ KÊNH TRUYỀN, ĐIỆN, VẬN HÀNH KHAI THÁC 1 NĂM | |
| 109 | Thiết bị Wifi Access Point | 75 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG WIFI | |
| 110 | Router | 26 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG WIFI | |
| 111 | Bộ nguồn POE 48V 0.5A 2 cổng | 25 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG WIFI | |
| 112 | Bộ gá lắp đặt thiết bị | 75 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HÀNG HÓA THIẾT BỊ HỆ THỐNG WIFI | |
| 113 | Gói vật tư phụ | 75 | gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 114 | Cột lắp đặt Wifi | 5 | Cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 115 | Tủ kỹ thuật ngoài trời (thiết kế chống nóng | 26 | Tủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 116 | Mặt bích | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 117 | Cáp điện treo 2x2.5 | 1.400 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 118 | Cáp mạng CAT6 outdoor/Dây quang 2F0 | 1.400 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 119 | Đầu mạng RJ45 cat6a chính hãng Commscope AMP bao gồm cả đầu chụp nhựa | 296 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 120 | Attomat 10A 2P | 26 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 121 | Ổ cắm 3 lỗ | 26 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 122 | Gen mềm D20 lõi thép bọc nhựa | 1.500 | Mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC VẬT TƯ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG WIFI | |
| 123 | Lăp đặt hệ thống wifi | 1 | gói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG WIFI | |
| 124 | Đường truyền Internet tốc độ 80Mb | 26 | Điểm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ĐƯỜNG TRUYỀN INTERNET CHO HỆ THỐNG WIFI | |
| 125 | Học bạ điện tử | 63 | Bản quyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | HẠNG MỤC PHẦN MỀM GIÁO DỤC | |
| 126 | Giảng viên chính | 10 | Công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO SỬ DỤNG PHẦN MỀM GIÁM SÁT VÀ TÍCH HỢP QUẢN TRỊ CHO IOC | |
| 127 | Trợ giảng | 20 | Công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO SỬ DỤNG PHẦN MỀM GIÁM SÁT VÀ TÍCH HỢP QUẢN TRỊ CHO IOC | |
| 128 | Giảng viên chính | 10 | Công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO SỬ DỤNG HỆ THỐNG CAMERA, PHẦN MỀM GIÁM SÁT AN NINH TRẬT TỰ, GIAO THÔNG, WIFI | |
| 129 | Trợ giảng | 20 | Công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO SỬ DỤNG HỆ THỐNG CAMERA, PHẦN MỀM GIÁM SÁT AN NINH TRẬT TỰ, GIAO THÔNG, WIFI | |
| 130 | Giảng viên chính | 5 | Công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO SỬ DỤNG HỆ THỐNG PHẦN MỀM HỌC BẠ ĐIỆN TỬ | |
| 131 | Trợ giảng | 10 | Công | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | GIẢNG VIÊN ĐÀO TẠO SỬ DỤNG HỆ THỐNG PHẦN MỀM HỌC BẠ ĐIỆN TỬ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống camera giám sát hoặc cung cấp hệ thống wifi.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tài liệu chứng minh là bản chụp từ Bản gốc hoặc Bản phô tô có chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng, thời gian bảo hành tối thiểu => 1 năm (12 tháng)- Có cam kết thay thế sản phẩm lỗi tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 10 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thuyết minh phương án bảo hành chi tiết và hiệu quả. Nêu rõ trách nhiệm của nhà thầu trong trường hợp xảy ra sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương.- Có chứng chỉ PMP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương.Đã từng tham gia ít nhất 1 dự án ở vị trí tương tự của dự án triển khai lắp đặt camera ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ CCNP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai an ninh mạng | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương. Có chứng chỉ CEH,Trong đó có ít nhất 1 người có 2 chứng chỉ CEH và CHFI | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ bảo hành bảo trì | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/tin học/điện – điện tử hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi