Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh An Giang năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174504-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh An Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211151568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 10:47:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,242,112,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh An Giang năm 2021
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh An Giang năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản sao phải được chứng thực): - Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. - Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng AGG0529 trên địa bàn Khu Trung Tâm Văn Hóa thể dục - Thể thao và dân cư đô thị huyện Châu Thành, Ấp Hòa Long 3, TT. An Châu, Châu Thành, An Giang
B Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V2,01km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V1,38km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,93km
4Cáp quang kéo cống 24foTham khảo Phần II, chương V0,41km
5Măng sông quang 24foTham khảo Phần II, chương V1bộ
6ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V40cái
8Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V3.349m
9Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.939m
10Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V261m
11Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V40Bộ
12Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V6cái
13Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V7cái
14Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V96m
15Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V80cái
16Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
17Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V51bộ
18Măng xông 24Fo ngầm GPONTham khảo Phần II, chương V51bộ
C Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V40cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V5,0706100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V7,8595m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V380,0313m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V81,1914m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V45,6908m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V123,73141 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V216,1313m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V24bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V37bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V61nắp đan
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V61bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V61bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V61bể
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,5139100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,5139100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4726100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4726100m3
19Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V32,8333100 m/1 ống
20Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V21,5686100 m/1 ống
21Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
22Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V203vị trí
23Lắp đặt tủ, hộp cápTham khảo Phần II, chương V51tủ
24Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V51tủ
25Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V43đầu dây
26Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V59đầu dây
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,381 km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,931 km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,411 km cáp
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,011 km cáp
31Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
32Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
D Vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V7,9492tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V7,9492công/ tấn
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V78,5949m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V78,5949m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V78,5949m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V78,5949m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V78,5949m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V78,5949m2
F Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng AGG0006 trên địa bàn Trung tâm thương mại và khu dân cư Bắc Cống Vong, Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, An Giang
G Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V1,304km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,775km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,5km
4ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V13cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V1.174m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.663m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V201m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V13Bộ
10Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
12Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V31,2m
13Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V26cái
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V33bộ
16Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V33bộ
H Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V13cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V3,8717100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V6,0011m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V290,004m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V57,0534m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V34,8872m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V92,28991 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V149,9247m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V15bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V26bể
11Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V113hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V41nắp đan
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V41bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V41bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V41bể
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,0194100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,0194100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3608100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3608100m3
20Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V11,5098100 m/1 ống
21Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V18,2745100 m/1 ống
22Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V33bệ
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V111vị trí
25Lắp đặt tủ, hộp cáp lên bệ tủTham khảo Phần II, chương V33tủ
26Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V33tủ
27Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V28đầu dây
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V38đầu dây
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7751 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6041 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71 km cáp
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
34Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V4,8625tấn
35Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,8625công/ tấn
36Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V4,8625tấn
37Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,8625công/ tấn
I Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V60,011m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V60,011m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V60,011m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V60,011m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V60,011m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V60,011m2
J Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng AGG0041 trên địa bàn khu dân cư Chợ Cần Đăng, xã Cần Đăng, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
K Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V0,71km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V2,9km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,25km
4Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V0,51km
5Cáp quang kéo cống 24foTham khảo Phần II, chương V1km
6Măng sông quang 24foTham khảo Phần II, chương V1bộ
7ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
8Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V15cái
9Ống nhựa F38Tham khảo Phần II, chương V6.068m
10Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V4.197m
11Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V15Bộ
12Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
13Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
14Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V36m
15Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V30cái
16Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
17Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V88bộ
18Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V88bộ
L Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V15cột
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V789,4858m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V103,135m3
4Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V219,57881 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V420,0268m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V69bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V47bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V116nắp đan
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V116bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V116bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V116bể
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,7259100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,7259100m3
14Lắp ống D38 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V59,4902100 m/1 ống
15Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V41,1473100 m/1 ống
16Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V384m
17Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V88bệ
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC38 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V353vị trí
19Lắp đặt tủ, hộp cáp lên bệ tủTham khảo Phần II, chương V88tủ
20Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V88tủ
21Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V76đầu dây
22Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V100đầu dây
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,91 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,251 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,511 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11 km cáp
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,711 km cáp
28Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
30Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V13,7602tấn
31Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V13,7602công/ tấn
M Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng AGG0748 trên địa bàn khu dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
N Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V1,036km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V1,261km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,45km
4ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V11cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V1.611m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.834m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V128m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V11Bộ
10Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V3cái
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V2cái
12Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V26,4m
13Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V22cái
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V37bộ
16Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V37bộ
O Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V11cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,5148100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V3,8979m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V327,5441m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V61,4422m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V22,6605m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V98,32141 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V165,5526m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V18bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V28bể
11Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V136hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V46nắp đan
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V46bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V46bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V46bể
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,2656100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,2656100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2344100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2344100m3
20Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V15,7941100 m/1 ống
21Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V19,2353100 m/1 ống
22Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V37bệ
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V139vị trí
25Lắp đặt tủ, hộp cáp lên bệ tủTham khảo Phần II, chương V37tủ
26Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V37tủ
27Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V31đầu dây
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V43đầu dây
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2611 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,451 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5361 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
34Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V5,3855tấn
35Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,3855công/ tấn
P Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V38,9794m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V38,9794m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V38,9794m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V38,9794m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V38,9794m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V38,9794m2
Q Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng AGG0707 trên địa bàn khu đô thị Bắc Long Xuyên, phường Bình Đức, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang
R Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V1,7km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V1,478km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,788km
4ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V33cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V2.360m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V3.406m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V265m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V33Bộ
10Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
11Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V5cái
12Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V79,2m
13Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V66cái
14Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V10bộ
15Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V40bộ
16Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V40bộ
S Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V33cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V5,1622100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V8,0014m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V565,2785m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V68,0252m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V46,5159m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V181,59281 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V279,8751m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V24bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V31bể
11Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V268hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V55nắp đan
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V55bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V55bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V55bể
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,5984100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,5984100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4811100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4811100m3
20Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V23,1373100 m/1 ống
21Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V35,9902100 m/1 ống
22Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V40bệ
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V279vị trí
25Lắp đặt tủ, hộp cáp lên bệ tủTham khảo Phần II, chương V40tủ
26Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V40tủ
27Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V30đầu dây
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V50đầu dây
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4781 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7881 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51 km cáp
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
34Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V9,3585tấn
35Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9,3585công/ tấn
T Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V80,0141m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V80,0141m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V80,0141m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V80,0141m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V80,0141m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V80,0141m2
U Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng AGG0101 trên địa bàn khu dân cư Tài Lộc Phát GD2, xã Thạnh Mỹ Tây, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
V Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V1,551km
2Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V1.232m
3Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.597m
4Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V127m
5Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V16bộ
7Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V16bộ
W Xây dựng hạ tầng
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,4053100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V3,7282m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V345,5253m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V35,1098m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,674m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V114,17761 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V186,6937m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V16bể
10Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V115hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V25nắp đan
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V25bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V25bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V25bể
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9693100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9693100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2242100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2242100m3
19Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V12,0784100 m/1 ống
20Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V16,902100 m/1 ống
21Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V16bệ
22Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V121vị trí
23Lắp đặt tủ, hộp cáp lên bệ tủTham khảo Phần II, chương V16tủ
24Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V16tủ
25Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V12đầu dây
26Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5511 km cáp
28Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V4,4297tấn
29Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,4297công/ tấn
X Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V37,2825m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V37,2825m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V37,2825m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V37,2825m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V37,2825m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V37,2825m2
Y Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng AGG0329, AGG0153 trên địa bàn khu nhà ở Tây Sông Hậu, phường Mỹ Phước, Tp.Long Xuyên, tỉnh An Giang
Z Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 4foTham khảo Phần II, chương V0,748km
2Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V0,313km
3Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V0,98km
4Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V5,382km
5Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,845km
6Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V1,786km
7Măng sông quang 24foTham khảo Phần II, chương V2bộ
8ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
9ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
10Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V35cái
11Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V55,8m
12Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V35Bộ
13Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V4cái
14Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V5cái
15Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V84m
16Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V70cái
17Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V25bộ
18Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V93bộ
19Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V93bộ
AA Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V35cột
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,58m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0558100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0558100m3
5Lắp đặt tủ, hộp cáp lên bệ tủTham khảo Phần II, chương V93tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V93tủ
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V68đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V118đầu dây
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,3821 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8451 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,7861 km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,561 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7481 km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3131 km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,421 km cáp
16Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
17Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
20Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V1,1167tấn
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1167công/ tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
4 Máy điện thoại liên lạc quang Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
5 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
7 Máy trộn 250l Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
8 Đầm bàn 1Kw Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
9 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
10 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
11 Máy hàn 23kW Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
12 Máy khoan xuyên đường Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT1
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT1
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT1
15 Máy phát điện 20kW Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT3
16 Máy lu bánh hơi 25T Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT1
17 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT1
18 Máy san, máy ủi Đáp ứng tiêu chuẩn HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->