Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Khu A và khu C trụ sở 778 Nguyễn Kiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122165-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Khu A và khu C trụ sở 778 Nguyễn Kiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 10:44:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,639,962,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án có xác nhận của CĐT, TVGS. - Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm: Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh phù hợp có xác nhận của CĐT, TVGS (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận), có bản sao y chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành huấn luyệ nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành huấn luyện nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bao gồm các thợ sau: Nề, Điện, Điện Lạnh, Hàn, Nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ Phóng đại >= 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan, cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn khí. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn CO2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Khu A và khu C trụ sở 778 Nguyễn Kiệm Chi thường xuyên 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 3. Bản gốc Bảo lãnh ngân hàng, Cam kết không điều kiện về nguồn lực tài chính cho gói thầu. 4. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 5. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 6. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài chính – Marketing (phòng Quản trị thiết bị); Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG BỊ NỘI THẤT KHU A | |||
| 1 | Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường làm nền của vách V1a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m2 |
| 2 | Lam đứng gỗ sồi 70x140 vách V1a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | m3 |
| 3 | Vách ốp gỗ sồi dày 2cm, 02 lớp kẻ joint 10mm- đầu cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 4 | Lam đứng gỗ sồi 30x80 vách V1b và V1c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3657 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt gổ sồi dày 15mm cắt CNC, chen giữa các lam đứng 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Gia công và lắp đặt gổ sồi dày 10mm vị trí ô trống cửa vách kính hiện hữu (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Ốp gỗ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 8 | Ốp chỉ nổi chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,26 | m |
| 9 | Ốp ván khuôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Sơn PU kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,5224 | m2 |
| 11 | Lô gô đk,300 trên vách V1a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chữ nổi màu sáng gồm 29 chữ của khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lam đứng gỗ sồi 30x80 vách V2a + V2b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 14 | Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường làm nền của vách có lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 15 | Lam đứng gỗ sồi 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | m3 |
| 16 | Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường (sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,553 | m2 |
| 17 | Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường (sơn mau xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,228 | m2 |
| 18 | Sơn dầu kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,917 | m2 |
| 19 | Vách khung xương gỗ sồi, mặt lợp ván gỗ sồi dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0168 | m2 |
| 20 | Phào chỉ 50x20 viền màn hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,52 | m |
| 21 | Sản xuất khung đở màn hình Led bằng thép tráng kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,556 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung đở màn hình Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,556 | m2 |
| 23 | Ốp gỗ thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 24 | Ốp chỉ nổi mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 25 | Bảng tên phòng họp bằng ván gỗ sồi dày 2cm kết hợp mica dày 8mm KT 400x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khung gỗ viền quanh ti vi Led 98 inch treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 27 | Lam đứng gỗ sồi 30x80 vách V7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | m3 |
| 28 | Vách bằng lam gỗ nhân tạo, vị trí 02 đầu vách V8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 29 | Vách bằng gỗ nhân tạo MDF melamine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3275 | m2 |
| 30 | Gia công thép hộp 50x100x1,6mm làm khung xương vách V8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép khung xương vách V8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 32 | Kính trong cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7788 | m2 |
| 33 | Sơn 01 mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7788 | m2 |
| 34 | Lô gô đk,450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Chữ bằng Inox lắp nổi gồm 36 chữ của tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vách bằng gỗ sồi dày 10mm làm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,81 | m2 |
| 37 | Vách bằng gỗ sồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 38 | Lam đứng gỗ sồi 25x50 vách V9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3639 | m3 |
| 39 | Khung gỗ nổi 20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 40 | Mica trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 41 | Sơn 01 mặt các tấm mi ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 42 | Vách bằng gỗ sồi dày 20mm - kẻ joint 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 43 | Vách bằng gỗ sồi dày 50mm - kẻ joint 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,669 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung dàn bằng Inox thanh 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 47 | Sơn dầu hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1216 | m2 |
| 48 | Chữ bằng mica màu xanh tên trường cao 1,2m gồm 29 chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chữ bằng mica màu xanh tên trường cao 0,4m gồm 28 chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lô gô đk,2000 bằng khung Inox, bọc mica dày 10mm mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cột cờ cao 3,6 mét bằng ống Inox D90 và D60 bao gồm ròng rọc và quả cầu đầu cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 53 | Sơn dầu cửa thoát hiểm D5 và các thanh treo mái đón hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m2 |
| 54 | Ốp đá marble vân màu vàng vào cột tròn D800 tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,752 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,514 | m2 |
| B | ĐIỆN MÀN HÌNH LED KHU A | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1,5mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC 2,5mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC 16mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 4 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường 15 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,739 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,739 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,586 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đá lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,903 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa lót đá mài và đá bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,489 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,665 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC và đá chẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 19 | Cạo lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,213 | m2 |
| 20 | Cạo lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.674,671 | m2 |
| 21 | Cạo sơn dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,193 | m2 |
| 22 | Xử lý vết nứt tường trước khi sơn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 23 | Vận chuyển phế thải cự ly 1 Km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,201 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 7 Km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,201 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, dày 200, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,616 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | m3 |
| 28 | Xây chân tường WC bằng gạch đinh 4x8x19, dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 29 | Xây tường bục giảng bằng gạch đinh 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 31 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch AAC, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,64 | m2 |
| 33 | Trát tường dày 1.5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,49 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,13 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,13 | m2 |
| 36 | Bả bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,48 | m2 |
| 37 | Sơn nước trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,48 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,213 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.674,671 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường hiện trạng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,213 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường hiện trạng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.674,671 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,193 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,193 | m2 |
| 44 | Lưới thép ô hình con thoi 6x12mm chống nứt rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 45 | Thép liên kết cột và tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 46 | Lát cầu thang bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,586 | m2 |
| 47 | Lát bậc cấp bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,903 | m2 |
| 48 | Lát sàn bằng gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,76 | m2 |
| 49 | Lát sàn bằng gạch granite bóng mờ KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,475 | m2 |
| 50 | Lát sàn bằng gạch granite KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m2 |
| 51 | Lát sàn bằng gạch granite bóng mờ KT 300x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,544 | m2 |
| 52 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch gốm KT 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 53 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,52 | m2 |
| 54 | Bệ lavabo bề mặt đá hoa cương đen, khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compact HPL dày 18mm chống ẩm, màu ghi nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,66 | m2 |
| 56 | Gương soi KT 1600x900 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Trần thạch cao đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,48 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 59 | Láng vữa tạo dốc WC dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,46 | m2 |
| 61 | Láng vữa tạo dốc sân thượng, mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,665 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,045 | m2 |
| 63 | Láng vữa tạo dốc hành lang các tầng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,365 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm hành lang các tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,322 | m2 |
| 65 | Tay vịn lan can tay vịn inox D60 cao 200 hàn vào tay vịn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,55 | m |
| 66 | Hàn thêm khung sắt cầu thang đảm bảo an toàn theo thiết kế mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m |
| 67 | Thay mới rèm cuốn chống nắng ô cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,24 | m2 |
| 68 | Sơn dầu cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,66 | m2 |
| 69 | Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 100 dày 1,4mm kính mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m2 |
| 70 | Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 100 dày 1,4mm kính mờ dày 6mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 4 cánh cánh + khung kính cố định, khung nhôm xingfa hệ 70 dày 1,4mm kính mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 72 | Cửa sổ cánh bật khung nhôm xingfa hệ 70 dày 1.4mm, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 73 | Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 70 dày 1,4mm, cánh pano nhôm, tay nắm có khóa chốt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 74 | Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 100 dày 1,4mm, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 75 | Hút hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 76 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài và bạt nhựa chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2186 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển từ số 2C Phổ Quang về 778 Nguyễn Kiệm bao gồm : 04 bộ máy chiếu + 296 bàn đôi Sinh viên + 576 ghế nệm đơn + 04 bộ bàn ghế Giáo viên + 04 tủ đựng Ampli | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH KHU C | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1,5mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.600 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC 2,5mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC 4mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 6mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 35mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Dây Cu/XLPE/PVC 70mm2 - 1C 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Trunking 50x50 (x1,2) sơn tĩnh điện màu cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 8 | Trunking 100x50 (x1,2) sơn tĩnh điện màu cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Trunking 100x100 (x1,2) sơn tĩnh điện màu cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 12 | Hộp tròn PVC D20 (1,2,3,4 đầu) + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | hộp |
| 13 | Hộp vuông PVC 75x75x50 + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 14 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Công tắc 2 chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đèn led downlight 12W - D167 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Đèn led downlight 16W - D218 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 21 | Đèn led âm trần 1200x300 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 22 | Đèn tube led lắp tường chóa phản xả một nửa 1200-22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x4,5W CW pin 3,6V 2AH - sạc tự động + ổ cắm đơn 5A đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 24 | Đèn thoát hiểm bóng led 3W có pin sạc 1,2V - 800mAH - sạc tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Quạt hút lắp tường 250x250 Q580m3h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Quạt đảo trần đường kính cánh 400 - 55W điều khiển bằng remote và bằng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 13A có tiếp đất + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 28 | MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | MCB 3P 80A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 3P 100A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P 150A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | RCBO 2P-20A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Cầu chì 2A - bao gồm cả vỏ và cầu chì sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tủ |
| 40 | Tủ điện KT 480x600x200 (bao gồm vỏ tủ, busbar và các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 41 | Tủ điện KT 480x1400x200 (bao gồm vỏ tủ, busbar và các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt máy lạnh loại 02 mảng,inverter áp trần - 17.100 BTU (máy lạnh tính vào thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | máy |
| 43 | Máy lạnh loại 02 mảng,inverter dàn lạnh cassette celling 17.100 Btu bao gồm bộ điều khiển có dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY KHU C | |||
| 1 | Cáp báo cháy Cu/Fr 1,5mm2 - 2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 2 | Trunking 50x50 (1.0) sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 3 | Ống PVC D20 cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 4 | Ống PVC D20 mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Ống PVC D32 cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 6 | Hộp PVC tròn đặt âm sàn, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Đầu báo khói loại quy ước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 9 | Nút nhấn khẩn cấp loại quy ước bao gồm mặt nạ và đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 10 | Chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 cái |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ KHU C: ÂM THANH + CAMERA + MẠNG | |||
| 1 | Cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiết 0,75mm2 - 2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 2 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 3 | Loa âm trần tán rộng, công suất 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Mixer 120W (TOA-A.2120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Micro không dây (UHF TOA- WM.4220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Cáp mạng loại: outdoor cat.5e 4 pair UTP solid twisted pair cable | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 7 | Cáp quang 2F0 SINGLE MODE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Patch panel 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Switch 16 ports loại lập trình và quản lý được | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây patch-cord cat-5e dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sợi |
| 14 | Camera IP trụ hồng ngoại: màu, độ phân giải cao, PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 16 | Cáp mạng UTP cat-5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 17 | Cáp quang 2F0 SINGLE MODE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 19 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 21 | Hộp PVC âm tường + mặt nạ 1 outlet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Hộp PVC 75x75x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Trunking 50x50 (dày 1mm) có nắp đậy, sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 24 | Ổ cắm mạng loại 1 gang + hộp lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Router wifi chuẩn N tốc độ 300MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Patch panel 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tủ rack 9U loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Dây patch-cord cat-5e dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sợi |
| 29 | Vật tư phụ (ty, pattreo trunking)… hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 30 | Lắp 12 bộ máy chiếu kèm khung (tận dụng máy cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 31 | Cung cấp lắp đặt màn chiếu treo tường 120 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bảng viết + bút lông 1.2x1.6 (MxM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU C | |||
| 1 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 5 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 6 | Ống PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 7 | Ống PPR D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 8 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 13 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê PPR D20 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Tê PPR D25 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Tê PPR D25x20 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê PPR D32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR D32x20 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê PPR D32x25 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Tê PPR D40x32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê PPR D50x32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê PPR D63 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê PPR D63x32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê PVC D60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa PPR + bộ nối ba D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Van khóa PPR + bộ nối ba D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Van khóa PPR + bộ nối ba D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Van khóa PPR + bộ nối ba D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van khóa PVC + bộ nối ba D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Răng ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Răng ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Răng ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Răng ngoài PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Răng ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Nút bít D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 41 | Răng trong PPR bọc đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 42 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 43 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 45 | Bộ xả + vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Van tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Bồn inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | 100m |
| 54 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m |
| 56 | Cút uPVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 57 | Cút uPVC 135 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 58 | Cút uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 59 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cút uPVC 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 61 | Y uPVC D60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 62 | Y uPVC D60x49 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Y uPVC D90 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Y uPVC D90x60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Y uPVC D114 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 66 | Y uPVC D114x60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Tê kiểm tra D90 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê kiểm tra D114 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Ống súc rửa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Ống súc rửa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 71 | Côn uPVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 72 | Côn uPVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 73 | Côn uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Côn uPVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 75 | Phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 76 | Siphong P D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHU C | |||
| 1 | Ống STK D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống STK D76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m |
| 3 | Ống STK D90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m |
| 4 | Cút STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê STK D76x60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê STK D76 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê STK D90 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Côn STK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa gang + bộ nối ba D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Van khóa gang + bộ nối ba D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Răng ngoài STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Răng ngoài STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Mặt bích STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp |
| 16 | Van 1 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Họng tiếp nước D90 + 02 khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Khớp nối nhanh DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Hộp chữa cháy trong nhà KT.1250x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 22 | Khớp nối nhanh DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT.1250x1050x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Bình xịt CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 25 | Bình xịt ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 26 | Van xả khí tự động D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van xả khí tự động D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án có xác nhận của CĐT, TVGS. - Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm: Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh phù hợp có xác nhận của CĐT, TVGS (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận), có bản sao y chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành huấn luyệ nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành huấn luyện nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | (Bao gồm các thợ sau: Nề, Điện, Điện Lạnh, Hàn, Nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 2 | Máy tời điện. | Công suất >=1000W | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. | Độ Phóng đại >= 30x | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch. | Công suất >= 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan, cắt bê tông. | Công suất >= 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện. | Công suất >=23 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn khí. | Hàn CO2 | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc. | Đầm đất | 1 |
| 9 | Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi