Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Khu A và khu C trụ sở 778 Nguyễn Kiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122165-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Khu A và khu C trụ sở 778 Nguyễn Kiệm
Số hiệu KHLCNT 20211121839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu hợp pháp của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 10:44:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,639,962,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án có xác nhận của CĐT, TVGS. - Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm: Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh phù hợp có xác nhận của CĐT, TVGS (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận), có bản sao y chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành huấn luyệ nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành huấn luyện nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Bao gồm các thợ sau: Nề, Điện, Điện Lạnh, Hàn, Nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1000W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử.
- Đặc điểm thiết bị Độ Phóng đại >= 30x
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn khí.
- Đặc điểm thiết bị Hàn CO2
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ.
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công cải tạo Khu A và khu C trụ sở 778 Nguyễn Kiệm
Chi thường xuyên
80 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu hợp pháp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 98 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Quận 1, Tp.HCM;  Tư vấn thẩm tra, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh; Địa chỉ: 157/5 đường Tân Lập 2, P.Hiệp Phú, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM;  Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp; Địa chỉ: 29 Bis Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, Tp.HCM;  Thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Tín Nghĩa; Địa chỉ: Số nhà 17, Tầng F1, Tòa nhà D1 KDC Phú Lợi, Đường Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING , địa chỉ: 2/4 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 3. Bản gốc Bảo lãnh ngân hàng, Cam kết không điều kiện về nguồn lực tài chính cho gói thầu. 4. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 5. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 6. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính – Marketing; Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Tài chính – Marketing (phòng Quản trị thiết bị); Địa chỉ: Số 778 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 028. 38726789 – 38726699.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRANG BỊ NỘI THẤT KHU A
1Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường làm nền của vách V1aMô tả kỹ thuật theo Chương V6,98m2
2Lam đứng gỗ sồi 70x140 vách V1aMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482m3
3Vách ốp gỗ sồi dày 2cm, 02 lớp kẻ joint 10mm- đầu cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
4Lam đứng gỗ sồi 30x80 vách V1b và V1cMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3657m3
5Gia công và lắp đặt gổ sồi dày 15mm cắt CNC, chen giữa các lam đứng 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
6Gia công và lắp đặt gổ sồi dày 10mm vị trí ô trống cửa vách kính hiện hữu (tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Ốp gỗ chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
8Ốp chỉ nổi chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,26m
9Ốp ván khuôn cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
10Sơn PU kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V275,5224m2
11Lô gô đk,300 trên vách V1aMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Chữ nổi màu sáng gồm 29 chữ của khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lam đứng gỗ sồi 30x80 vách V2a + V2bMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
14Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường làm nền của vách có lam đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
15Lam đứng gỗ sồi 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934m3
16Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường (sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,553m2
17Ván gỗ sồi dầy 2cm ốp tường (sơn mau xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,228m2
18Sơn dầu kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V21,917m2
19Vách khung xương gỗ sồi, mặt lợp ván gỗ sồi dầy 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0168m2
20Phào chỉ 50x20 viền màn hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,52m
21Sản xuất khung đở màn hình Led bằng thép tráng kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,556m2
22Lắp dựng khung đở màn hình LedMô tả kỹ thuật theo Chương V17,556m2
23Ốp gỗ thân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m2
24Ốp chỉ nổi mặt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m
25Bảng tên phòng họp bằng ván gỗ sồi dày 2cm kết hợp mica dày 8mm KT 400x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Khung gỗ viền quanh ti vi Led 98 inch treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m
27Lam đứng gỗ sồi 30x80 vách V7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231m3
28Vách bằng lam gỗ nhân tạo, vị trí 02 đầu vách V8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
29Vách bằng gỗ nhân tạo MDF melamineMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3275m2
30Gia công thép hộp 50x100x1,6mm làm khung xương vách V8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
31Lắp dựng thép khung xương vách V8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
32Kính trong cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7788m2
33Sơn 01 mặt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7788m2
34Lô gô đk,450Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Chữ bằng Inox lắp nổi gồm 36 chữ của tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Vách bằng gỗ sồi dày 10mm làm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m2
37Vách bằng gỗ sồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
38Lam đứng gỗ sồi 25x50 vách V9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3639m3
39Khung gỗ nổi 20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
40Mica trong dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
41Sơn 01 mặt các tấm mi caMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
42Vách bằng gỗ sồi dày 20mm - kẻ joint 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
43Vách bằng gỗ sồi dày 50mm - kẻ joint 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,669m2
44Gia công hệ khung dàn bằng Inox thanh 30x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
45Lắp dựng hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
47Sơn dầu hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1216m2
48Chữ bằng mica màu xanh tên trường cao 1,2m gồm 29 chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Chữ bằng mica màu xanh tên trường cao 0,4m gồm 28 chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Lô gô đk,2000 bằng khung Inox, bọc mica dày 10mm mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Cột cờ cao 3,6 mét bằng ống Inox D90 và D60 bao gồm ròng rọc và quả cầu đầu cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp dựng cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
53Sơn dầu cửa thoát hiểm D5 và các thanh treo mái đón hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m2
54Ốp đá marble vân màu vàng vào cột tròn D800 tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,752m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,514m2
B ĐIỆN MÀN HÌNH LED KHU A
1Dây Cu/PVC 1,5mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
2Dây Cu/PVC 2,5mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Dây Cu/PVC 16mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
4Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tủ điện âm tường 15 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C CẢI TẠO KHU C
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V413,68m2
2Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V46,66m2
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,838m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,452m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
6Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.293,739m2
7Phá dỡ lớp vữa lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.293,739m2
8Phá dỡ đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V136,586m2
9Phá dỡ đá lát bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,903m2
10Phá dỡ lớp vữa lót đá mài và đá bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V148,489m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V162,665m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường WC và đá chẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
13Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
18Tháo dỡ phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
19Cạo lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.332,213m2
20Cạo lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.674,671m2
21Cạo sơn dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V674,193m2
22Xử lý vết nứt tường trước khi sơn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
23Vận chuyển phế thải cự ly 1 Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V105,201m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 7 Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V105,201m3
25Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, dày 200, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,616m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
28Xây chân tường WC bằng gạch đinh 4x8x19, dày 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
29Xây tường bục giảng bằng gạch đinh 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
30Đắp cát nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
31Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,099m3
32Trát tường xây gạch AAC, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,64m2
33Trát tường dày 1.5cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,49m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V410,13m2
35Sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V410,13m2
36Bả bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V651,48m2
37Sơn nước trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V651,48m2
38Sơn tường ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.332,213m2
39Sơn tường trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.674,671m2
40Bả bằng bột bả vào tường hiện trạng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.332,213m2
41Bả bằng bột bả vào tường hiện trạng trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.674,671m2
42Sơn dầm, trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V674,193m2
43Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V674,193m2
44Lưới thép ô hình con thoi 6x12mm chống nứt rộng 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
45Thép liên kết cột và tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
46Lát cầu thang bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V136,586m2
47Lát bậc cấp bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V11,903m2
48Lát sàn bằng gạch terazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V93,76m2
49Lát sàn bằng gạch granite bóng mờ KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.091,475m2
50Lát sàn bằng gạch granite KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,575m2
51Lát sàn bằng gạch granite bóng mờ KT 300x600 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V112,544m2
52Ốp thành bồn hoa bằng gạch gốm KT 50x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
53Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,52m2
54Bệ lavabo bề mặt đá hoa cương đen, khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
55Vách ngăn compact HPL dày 18mm chống ẩm, màu ghi nhạtMô tả kỹ thuật theo Chương V100,66m2
56Gương soi KT 1600x900 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Trần thạch cao đục lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V651,48m2
58Trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V98m2
59Láng vữa tạo dốc WC dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m2
60Quét chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo Chương V136,46m2
61Láng vữa tạo dốc sân thượng, mái dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,665m2
62Quét chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V63,045m2
63Láng vữa tạo dốc hành lang các tầng dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,365m2
64Quét chống thấm hành lang các tầng lầuMô tả kỹ thuật theo Chương V293,322m2
65Tay vịn lan can tay vịn inox D60 cao 200 hàn vào tay vịn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V110,55m
66Hàn thêm khung sắt cầu thang đảm bảo an toàn theo thiết kế mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,48m
67Thay mới rèm cuốn chống nắng ô cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V132,24m2
68Sơn dầu cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,66m2
69Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 100 dày 1,4mm kính mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m2
70Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 100 dày 1,4mm kính mờ dày 6mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
71Cửa sổ 4 cánh cánh + khung kính cố định, khung nhôm xingfa hệ 70 dày 1,4mm kính mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
72Cửa sổ cánh bật khung nhôm xingfa hệ 70 dày 1.4mm, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
73Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 70 dày 1,4mm, cánh pano nhôm, tay nắm có khóa chốt (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
74Cửa đi cánh mở khung nhôm xingfa hệ 100 dày 1,4mm, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
75Hút hầm phânMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
76Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài và bạt nhựa chắn bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2186100m2
78Vận chuyển từ số 2C Phổ Quang về 778 Nguyễn Kiệm bao gồm : 04 bộ máy chiếu + 296 bàn đôi Sinh viên + 576 ghế nệm đơn + 04 bộ bàn ghế Giáo viên + 04 tủ đựng AmpliMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
D HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH KHU C
1Dây Cu/PVC 1,5mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V6.600m
2Dây Cu/PVC 2,5mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V4.000m
3Dây Cu/PVC 4mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V750m
4Dây Cu/PVC 6mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
5Dây Cu/PVC 35mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Dây Cu/XLPE/PVC 70mm2 - 1C 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Trunking 50x50 (x1,2) sơn tĩnh điện màu camMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
8Trunking 100x50 (x1,2) sơn tĩnh điện màu camMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
9Trunking 100x100 (x1,2) sơn tĩnh điện màu camMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
11Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
12Hộp tròn PVC D20 (1,2,3,4 đầu) + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V250hộp
13Hộp vuông PVC 75x75x50 + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
14Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
15Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Công tắc 2 chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Công tắc 2 chiều 10A 2 gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Đèn led downlight 12W - D167Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
20Đèn led downlight 16W - D218Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
21Đèn led âm trần 1200x300 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
22Đèn tube led lắp tường chóa phản xả một nửa 1200-22WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
23Đèn chiếu sáng sự cố 2x4,5W CW pin 3,6V 2AH - sạc tự động + ổ cắm đơn 5A đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
24Đèn thoát hiểm bóng led 3W có pin sạc 1,2V - 800mAH - sạc tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
25Quạt hút lắp tường 250x250 Q580m3hMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Quạt đảo trần đường kính cánh 400 - 55W điều khiển bằng remote và bằng dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Ổ cắm đôi 13A có tiếp đất + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
28MCB 1P 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
29MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30MCB 2P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31MCB 1P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33MCB 3P 80A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34MCB 3P 100A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35MCCB 3P 150A 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36RCBO 2P-20A 30mA 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
37Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38Cầu chì 2A - bao gồm cả vỏ và cầu chì sứMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V12tủ
40Tủ điện KT 480x600x200 (bao gồm vỏ tủ, busbar và các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
41Tủ điện KT 480x1400x200 (bao gồm vỏ tủ, busbar và các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
42Lắp đặt máy lạnh loại 02 mảng,inverter áp trần - 17.100 BTU (máy lạnh tính vào thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24máy
43Máy lạnh loại 02 mảng,inverter dàn lạnh cassette celling 17.100 Btu bao gồm bộ điều khiển có dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY KHU C
1Cáp báo cháy Cu/Fr 1,5mm2 - 2CMô tả kỹ thuật theo Chương V460m
2Trunking 50x50 (1.0) sơn tĩnh điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
3Ống PVC D20 cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
4Ống PVC D20 mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Ống PVC D32 cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
6Hộp PVC tròn đặt âm sàn, âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
8Đầu báo khói loại quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
9Nút nhấn khẩn cấp loại quy ước bao gồm mặt nạ và đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
10Chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 cái
11Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ KHU C: ÂM THANH + CAMERA + MẠNG
1Cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiết 0,75mm2 - 2CMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
2Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
3Loa âm trần tán rộng, công suất 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
4Mixer 120W (TOA-A.2120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Micro không dây (UHF TOA- WM.4220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Cáp mạng loại: outdoor cat.5e 4 pair UTP solid twisted pair cableMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
7Cáp quang 2F0 SINGLE MODEMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
9Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
10Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
11Patch panel 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Switch 16 ports loại lập trình và quản lý đượcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Dây patch-cord cat-5e dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
14Camera IP trụ hồng ngoại: màu, độ phân giải cao, PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Phụ kiện lắp đặt hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
16Cáp mạng UTP cat-5eMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
17Cáp quang 2F0 SINGLE MODEMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
19Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
20Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
21Hộp PVC âm tường + mặt nạ 1 outletMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Hộp PVC 75x75x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Trunking 50x50 (dày 1mm) có nắp đậy, sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
24Ổ cắm mạng loại 1 gang + hộp lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Router wifi chuẩn N tốc độ 300MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
26Patch panel 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Tủ rack 9U loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Dây patch-cord cat-5e dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
29Vật tư phụ (ty, pattreo trunking)… hệ thống mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
30Lắp 12 bộ máy chiếu kèm khung (tận dụng máy cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
31Cung cấp lắp đặt màn chiếu treo tường 120 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32Cung cấp lắp đặt bảng viết + bút lông 1.2x1.6 (MxM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU C
1Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
2Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100m
3Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m
4Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
5Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
6Ống PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
7Ống PPR D32 PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
8Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
9Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
10Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
13Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Tê PPR D20 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Tê PPR D25 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Tê PPR D25x20 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Tê PPR D32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Tê PPR D32x20 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Tê PPR D32x25 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Tê PPR D40x32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Tê PPR D50x32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Tê PPR D63 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Tê PPR D63x32 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tê PVC D60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Côn PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Van khóa PPR + bộ nối ba D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Van khóa PPR + bộ nối ba D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Van khóa PPR + bộ nối ba D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Van khóa PPR + bộ nối ba D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Van khóa PVC + bộ nối ba D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Răng ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
36Răng ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37Răng ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Răng ngoài PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Răng ngoài PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Nút bít D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
41Răng trong PPR bọc đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
42Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
43Vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
45Bộ xả + vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
46Chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47Vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Van tê D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
49Van góc D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Bồn inox 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
52Ống uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
53Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m
54Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m
55Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,946100m
56Cút uPVC 135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
57Cút uPVC 135 độ D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
58Cút uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
59Cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Cút uPVC 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
61Y uPVC D60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
62Y uPVC D60x49 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Y uPVC D90 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Y uPVC D90x60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65Y uPVC D114 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
66Y uPVC D114x60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Tê kiểm tra D90 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Tê kiểm tra D114 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Ống súc rửa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Ống súc rửa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
71Côn uPVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
72Côn uPVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
73Côn uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Côn uPVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
75Phễu thu sàn KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
76Siphong P D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHU C
1Ống STK D60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
2Ống STK D76x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,758100m
3Ống STK D90x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m
4Cút STK D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Cút STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Cút STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Tê STK D76x60 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Tê STK D76 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Tê STK D90 (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Côn STK D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Van khóa gang + bộ nối ba D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Van khóa gang + bộ nối ba D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Răng ngoài STK D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Răng ngoài STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Mặt bích STK D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp
16Van 1 chiều D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Họng tiếp nước D90 + 02 khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Khớp nối nhanh DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Hộp chữa cháy trong nhà KT.1250x550x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
22Khớp nối nhanh DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Hộp chữa cháy ngoài nhà KT.1250x1050x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24Bình xịt CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
25Bình xịt ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
26Van xả khí tự động D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Van xả khí tự động D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- QĐ phê duyệt dự án/ công trình hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - BB nghiệm thu hoàn thành dự án có xác nhận của CĐT, TVGS. - Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm: Bản sao chứng thực Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc các tài liệu khác có tên cán bộ tham gia với chức danh phù hợp có xác nhận của CĐT, TVGS (không chấp nhận tài liệu do nhà thầu tự xác nhận), có bản sao y chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.77
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành huấn luyệ nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
3 Kỹ sư điện 2 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành huấn luyện nghiệm vụ về PCCC còn hiệu lực do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động từ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
6 Công nhân kỹ thuật 15 (Bao gồm các thợ sau: Nề, Điện, Điện Lạnh, Hàn, Nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
2 Máy tời điện. Công suất >=1000W2
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử. Độ Phóng đại >= 30x1
4 Máy cắt gạch. Công suất >= 1,7 kW2
5 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất >= 1,7 kW2
6 Máy hàn điện. Công suất >=23 kW2
7 Máy hàn khí. Hàn CO22
8 Máy đầm cóc. Đầm đất1
9 Dàn giáo (02 khung + 02 chéo), tính theo bộ. Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->