Gói thầu: Phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173596-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH
Tên gói thầu Phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211137945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của công ty xăng dầu Hà nam ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 11:05:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,046,668,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp hoặc Xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng công trình công nghiệp, dân dụng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp hoặc Xây dựng công trình;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 5T;Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH
E-CDNT 1.2 Phần thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Petrolimex - CH006 (CHXD Lộc Hòa)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư của công ty xăng dầu Hà nam ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH , địa chỉ: Số 143 Trần Nhân Tông, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh. Địa chỉ 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam Số điện thoại : 0.228.3831.949- Fax : 0.228.3849.444
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán – Thết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ và xây dựng Petrolimex; Địa chỉ: Số 1, đường Khâm Thiên - Phường Khâm Thiên - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định; Địa chỉ số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng A.H.G; Địa chỉ Số 32m ô18 Đường Phù Nghĩa, Phường Hạ Long, Thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ NAM NINH , địa chỉ: Số 143 Trần Nhân Tông, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh. Địa chỉ 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam Số điện thoại : 0.228.3831.949- Fax : 0.228.3849.444


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất công trình tham dự thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên) - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh. Địa chỉ 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam Số điện thoại : 0.228.3831.949- Fax : 0.228.3849.444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty: Ông Lưu Đào Nguyên Số 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam. Số điện thoại: 0.228.3831.949- Fax : 0.228.3849.444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh. Số 143 - Trần Nhân Tông - Phường Năng Tĩnh - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định- Việt Nam Điện thoại liên hệ: (0228)3 835 735.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Ngọc Nam - Trưởng phòng Quản lý Kỹ thuật Công ty. Điện thoại liên hệ: (0228)3 835 735.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Đào xung quanh móng MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V3,411m3
2Đào xung quanh móng nhà bán hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,971m3
3Phá dỡ móng kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, móng gạch NBHMô tả kỹ thuật theo Chương V7,79m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V25,02m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,62m3
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,89m2
9Tháo dỡ biển hiệu cửa hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
10Tháo dỡ cột bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Đào xung quanh móng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,221m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V15,39m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
16Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
17Đào xung quanh móng kho chứa gasMô tả kỹ thuật theo Chương V5,511m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá, móng gạch NBHMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
20Phá dỡ kết cấu gạch xung quanh nhà khoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
21Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m2
22Phá dỡ hàng lưới thép B40 quanh nhà khoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
24Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m3
25Phá dỡ tường gạch bể nước, bể cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
26Đào đất xung quanh bể ngầm 25m3 để tháo dỡ bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m3
27Đào đất xung quanh bể ngầm 25m3 để tháo dỡ bểMô tả kỹ thuật theo Chương V19,511m3
28Phá dỡ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
30Cẩu bể lên, dùng cần trục 6 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5ca
31Nhân công phục vụ cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83100m3
33Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m2
34Phá dỡ kết cấu đường bê tông XMMô tả kỹ thuật theo Chương V49,3m3
35Xúc gạch, đá, bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18100m3
36Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V218,4m3
B HẠNG MỤC: ÉP CỪ LARSEN
1Cung cấp cọc cừ thép SFP IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.546,7kg
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,47100m
3Nhổ cừ Larsen ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,47100m
4Vận chuyển thiết bị nhổ cọc đi và vềMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
C HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
11Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
15Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771m3
16Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
17Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
18Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
19Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
20Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
24Bulong neo M22x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
26Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
27Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
29Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
31Sản xuất dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07tấn
32Lắp đặt kết cấu thép hệ dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07tấn
33Sản xuất hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,05tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,05tấn
35Bu lông M14x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
36Bu lông M14x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
37Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 120 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V117,61m2
39Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 30 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V176,77m2
40Nhân công Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V294,381m2
41Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m2
42Máng thu nước inox 304 dày 0,6mm ; B=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
43Trần mái tấm hợp kim nhôm Austrong C-shaped 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m2
44Lắp đặt trần hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V130m2
45Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
46Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
47Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
48Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
49Láng nền đảo bơm, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
50Láng granitô sàn đảo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,281m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m3
4Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m3
5Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m3
6Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
7Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
12Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
13Bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m3
14Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
22Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,64m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
26Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
29Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,931m2
32Bê tông giằng thu hồi, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
33Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
35Xây tường thu hồi gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
36Lợp mái bằng tôn múi liên doanh màu xanh dương chiều dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m2
37Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m3
38Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
39Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,24m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,15m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,12m2
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m3
43Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,09m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,47m2
46Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,33m2
47Dán màng chống thấm khò nóng loại 3mm PE-APP sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V109,64m2
48Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu ghi chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,91m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V264,27m2
50Vách kính cường lực 10ly, nhôm hệ xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,36m2
51Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực 10ly, nhôm hệ xingfa, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực 10ly, nhôm hệ xingfa, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3
53Cửa đi 1 cánh mở quay pano nhôm kính 6,38ly nhôm hệ xingfa, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
54Cửa sổ kính mở hất nhôm kính 6,38ly nhôm hệ xingfa, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
55Cửa sổ kính mở trượt nhôm kính 6,38ly nhôm hệ xingfa, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
56Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 15x15x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,01kg
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
58Tủ đựng bình PCCC 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI BỂ (2 BỂ 25M3)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m3
3Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Bê tông dầm, giằng móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
9Ván khuôn thành hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ bể hố van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ bể hố van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
12Gia công thép hình thành hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép hình thành hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
14Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
15Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,49m3
16Nắp tôn hố họng nhập và thu hồi hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Nắp gang chịu lực tải trọng 40T hố van kích thước 1100x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
19Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
20Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
21Sản xuất thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
22Tẩy rỉ neo bể bằng phun cátMô tả kỹ thuật theo Chương V6,771 m2
23Quét nhựa bitum nóng vào neo bể (quét 3 lớp nhựa đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,77m2
24Lắp dựng thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
25Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,07m2
26Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m2
28Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m3
29Bê tông nền khu bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
30Lắp dựng cốt thép nền khu bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73tấn
31Xoa mặt, đánh màu nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,32m2
F HẠNG MỤC: NHÀ KHO + ĐỂ MÁY PHÁT + CTNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
5Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
14Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m3
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
18Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,55m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,57m2
25Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,53m2
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
27Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,48m2
29Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,01m2
30Dán màng chống thấm khò nóng loại 3mm PE-APP sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,01m2
31Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu ghi chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,55m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,1m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa tôn khung thép mạ kẽm, sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa chớp, khung thép mạ kẽm, sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m2
35Lắp đặt cửa sắt xếp dày 1,2ly sơn tĩnh điện có lá gióMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN + ĐƯỜNG BÃI
1Đào san đất mặt bằng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,81m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
4Rải lớp nilon PEMô tả kỹ thuật theo Chương V5,38100m2
5Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,6m3
6Xoa mặt bê tông hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V538,4m2
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,131m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
3Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
6Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M50 dày 2 cm, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m2
7Bo tròn góc cạnh có đánh màu ngăn chứa nước bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,89m2
I HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,021m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
3Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
6Bê tông móng SX, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
7Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m3
8Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m3
11Xây cột, trụ gạch đặc 6,5x10,5x22 M50, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m3
13Ván khuôn giằng tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
16Bê tông giằng tường hàng rào, đá 1x2, mác 200, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,11m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V434,11m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép đúc 3'' (D88.9x5.49)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,35m
2Ống thép đúc 2'' (D60.3x3.91)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,68m
3Ống thép đúc 1.1/2 (D48.3x3.68)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,23m
4Tẩy rỉ ống thép đenMô tả kỹ thuật theo Chương V52,521 m2
5Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
6Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
7Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- ống thép đen 1.1/2" - fi 48,3x3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
8Van chặn 3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Thiết bị nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Van đóng nhanh 2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Van chặn 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Van Crepin 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Thiết bị thu hồi hơi 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Van thở + bình ngăn tia lửa 2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt van chặn 3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt họng nhập kín 3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt van chặn 2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt van chặn 1-1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt van CrepinMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt họng thu hồi hơi 2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Cổ nối đo dầu 4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Nắp lỗ đo dầu 4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Bích nối 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Bích bịt 4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Bích thép nối 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
28Bích thép nối 2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Bích thép nối 3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp Bích thép nối 4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
31Lắp Bích thép bit 4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
32Lắp Bích thép nối 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cặp bích
33Lắp Bích thép nối 2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
34Lắp Bích thép nối 3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
35Cút đúc 90-3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
36Cút đúc 90-2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
37Cút đúc 45-3''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Cút đúc 45-1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Cút đúc 90- 1.1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
40Thót lệch tâm 2"x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Tê 2x2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42- Cút thép 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43- Cút thép 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44- Cút thép 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45- Cút thép 45o ống 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46- Cút thép 90o ống 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
47- Thót lệch tâm 2"x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48- Tê thép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Bích treo ống xuất fi50x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Bích treo ống nhập fi91x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
52Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
53Bu lông, ê cu M16x90 + đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
54Bu lông, ê cu M16x85+ đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
55Bu lông, ê cu M14x70 + đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V124bộ
56Bu lông, ê cu M12x55 + đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
57Đệm bích dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m2
58Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Thử áp lực bể bằng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
60ống 1.1/2":Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
61ống 2":Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
62ống 3":Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
63Nhân công thử đường kính ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75công
64Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
65Lắp đặt và cài đặt cột bơm képMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
66Vận hành thử và bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ CHỨA
1Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1,5 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt vòi đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt ống nhựa cấp nước HPDE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100 m
11Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt vòi sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
24Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Lắp đặt chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Lắp đặt côn thu uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt ba chạc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt ba chạc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt Y uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Nút bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Nút bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt côn thu uPVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,811m3
36Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
37Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, ván khuôn giằng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
38Bê tông móng SX, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép bể phốt, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
42Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
45Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
46Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,49m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
49Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,691m3
51Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
52Ván khuôn cho công tác bê tông, ván khuôn giằng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
53Bê tông móng bể, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
58Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
61Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m2
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
64Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,011m3
66Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
67Ván khuôn rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
68Trát thành rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
69Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
70Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
71Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02tấn
72Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
1Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 VinakipMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực 60A MCCB-3PMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Aptomat 3 pha 3 cực 40A MCCB-3PMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3PMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Aptomat 1 pha 2 cực 20A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
11Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1PMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1PMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1PMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Đèn báo pha (3 bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt bộ vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cáp CXV 4x16 mm2 từ bên ngoài vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
18Lắp đặt cáp ngầm CXV 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
19Lắp đặt cáp CXV 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
20Lắp đặt cáp CXV 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
21Lắp đặt cáp CXV 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Hộp phân ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Đào rãnh đặt cáp, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m3
29Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
30Đắp nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,66m3
31Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V886,36viên
32Đèn tuýp led tube đơn 1,2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
33Đèn tuýp led đôi tube 2x1,2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34Đèn led panel 40Wx600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
35Đèn tuýp led đơn phòng nổ 1,2x18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Đèn ốp trần D300-18WW/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Bóng đèn cao áp 250W SodiumMô tả kỹ thuật theo Chương V3bóng
38Đèn cao áp 250W (không bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Lắp chao cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Cần đèn cao áp CD01 cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Lắp Cần đèn cao áp CD01 cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cần đèn
42Đèn chiếu biển quảng cáo led 100W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Lắp đặt quạt trần + triết ápMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Công tắc 1 chiều đơn chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Công tắc 1 chiều đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Công tắc đơn phòng nổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
49Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
50Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
51Lắp đặt dây CVV (2x6+E4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
52Lắp đặt dây CVV (2x4+E4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
54Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
55Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
56Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
57Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
58Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
59Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Đào rãnh chôn dây tiếp địa, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
62Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
63Dây tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
64Tủ tiếp địa chống tĩnh điện 450x350x180mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m
66Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cỏi
67Tấm chì lá 40x120, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
68Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
71Bê tông móng cột thu sét, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
72Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
73Sản xuất cột thu sét bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
74Lắp cột thu sét thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,791m2
76Lắp đặt kim thu sét InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Bu lông M18x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp hoặc Xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng công trình công nghiệp, dân dụng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp hoặc Xây dựng công trình;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước 1 - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện ít nhất 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l2
2 Máy đào đất dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy bơm nước Diezel công suất ≥ 5CV2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
5 Cần cẩu sức nâng ≥ 6T1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng≥ 5T;Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->