Gói thầu: Mua hàng hóa tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:54:00 đến ngày 2020-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,657,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giẻ lau | 810 | Kg | Giẻ lau phải là giẻ 100% cotton, có kích thước từ 50x50cm trở lên, không bị mục, nát, không bị dầu mỡ và phải được giặt kỹ phơi khô hoặc vải mộc 100% cotton | ||
| 2 | Tre cây | 15 | Cây | Loại tre già, thẳng, không sâu,mắt thưa đường kính và chiều dài bắt buộc D90-110 dài 17-19 mét | ||
| 3 | Pin đèn R20 | 64 | Đôi | Loại R20 | ||
| 4 | Chổi tre | 150 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 5 | Chổi đót | 156 | Cái | Đót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 6 | Chổi lông gà | 36 | Cái | Được làm từ lông gà, chiều dài bện lông 40 cm, cán làm bằng nhựa có lỗ tròn, đường kính lỗ tròn D27 cm, chiều dài cán 25cm | ||
| 7 | Thang nhôm gấp | 2 | Cái | Loại khóa sập tự động, 7 bậc mỗi bên, chiều cao chữ A 2,5m, chiều cao duỗi thẳng 5 m, trọng lượng 15,9 kg, tải trọng 200 kg, độ dày của nhôm dày 2,8mm, xuất xứ Xuân Hòa Việt Nam | ||
| 8 | Cuốc bàn | 10 | Cái | Cán tre gai khô | ||
| 9 | Dao cắm | 29 | Cái | Cán tre gai khô, khâu đồng | ||
| 10 | Xẻng xúc | 39 | Cái | Cán tre gai khô | ||
| 11 | Chổi quét sơn | 140 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60% | ||
| 12 | Đinh 3-5 phân | 118 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 30 kg; đinh 4 phân loại trắng 850 cái/ kg = 60; đinh 3 phân loại trắng 1.000 cái/kg=28 kg | ||
| 13 | Vít gỗ 4x20 | 4.000 | Cái | Loại vít trắng 680 cái/kg | ||
| 14 | Vít gỗ 4x30 | 2.000 | Cái | Loại vít trắng 550 cái/kg | ||
| 15 | Gỗ thông xẻ thành phẩm | 3 | m3 | - Loại ván 1 tấm (Dài 0,66* rộng 0,13, dày 0,023) mét =180 tấm; (Dài 0,595* rộng 0,13, dày 0,023) mét = 100 tấm; (Dài 0,860* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 150 tấm; (Dài 0,375* rộng 0,15, dày 0,023) mét = 150 tấm; - Loại ván chiều rộng ghép 3-4 tấm (Dài 0,860* rộng 0,430, dày 0,023) mét = 120 tấm; (Dài 0,660* rộng 0,670, dày 0,023) mét =58 tấm; - Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,55* rộng 0,06, dày 0,028) mét = 100 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,055, dày 0,025) mét = 160 thanh; (Dài 0,33* rộng 0,035, dày 0,025) mét = 181 thanh; - Yêu cầu : Gỗ xẻ vuông thành, không sâu mọt, không có giác, không cong vênh, gỗ được ngâm tẩm thuốc chống mối mọt và được sấy khô. | ||
| 16 | Giấy vẽ A0 | 5 | Tờ | Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 17 | Giấy vẽ A3 | 36 | Tờ | Nền giấy trằng, định lượng 300gsm | ||
| 18 | Phấn viên | 100 | Viên | Loại 10 viên/hộp không bụi | ||
| 19 | Hồ dán | 30 | Lọ | Loại 30ml | ||
| 20 | Chổi quét sơn | 60 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60% | ||
| 21 | Sơn tím đặc biệt | 6 | Kg | Loại đặc biệt dùng sơn xe máy pha bằng xăng thơm | ||
| 22 | Dung môi pha sơn | 10 | Lít | Xăng thơm | ||
| 23 | Dao rọc giấy innoc tương đương SDI 0423 | 5 | Cái | Cỡ lớn | ||
| 24 | Giấy ráp vải A180 | 30 | Mét | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 180 | ||
| 25 | Giấy ráp vải A150 | 30 | Mét | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 150 | ||
| 26 | Giấy ráp vải A100 | 30 | Mét | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 100 | ||
| 27 | Giấy ráp vải A60 | 30 | Tờ | Giấy nhám vải khổ rộng 120mm, độ hạt # 60 | ||
| 28 | Giấy đề can | 3 | Gam | Gateway 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp | ||
| 29 | Mực in lưới | 5 | Kg | Mực mầu đen, in trên chất liệu đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 30 | Vải in lưới | 5 | Mét | In trên bề mặt đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 31 | Thanh cao su gạt mực | 2 | Thanh | Loại dài 1 mét, lưỡi cao su rộng 5cm, dày 2 cm | ||
| 32 | Đèn 2 pin | 1 | Cái | Vỏ đèn bằng thép không gỉ, loại pha sáng trắng | ||
| 33 | Sổ ghi chép A4 | 2 | Quyển | Loại 320 trang, bìa da | ||
| 34 | Giấy than | 1 | Gam | KT: 21x33cm, mầu xanh, 100 tờ/gam | ||
| 35 | Bút viết bảng | 6 | Cái | Loại mực màu xanh, bề rộng nét viết 2,5 mm | ||
| 36 | Băng dính trắng | 2 | Cuộn | Loại 5cm trắng trong, loãi nhựa cứng | ||
| 37 | Dao tông | 10 | Cái | Thép làm từ nhíp xe | ||
| 38 | Cưa tay | 10 | Cái | Lưỡi cưu làm bằng thép SK95 Nhật, cán cưa bọc nhựa chống trơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi