Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp cấp nguồn dự án (Công suất 400kVA-22 0,4kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp cấp nguồn dự án (Công suất 400kVA-22 0,4kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:14:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 910,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp)Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo hành và chi phí bảo hành cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật điện hoặc các ngành khác tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biện áp(Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật điện hoặc các ngành khác tương đương+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biện áp(Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt ngành điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo nghề lắp đặt thiết bị điện tối thiểu bậc 3/7+ Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã thực hiện lắp đặt tối thiểu 02 công trình lắp đặt trạm biến áp(Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp cấp nguồn dự án (Công suất 400kVA-22 0,4kV) Dự án Thử nghiệm mô hình trang trại thông minh Hàn Quốc trong sản xuất một số loại cây trồng có giá trị theo hướng công nghệ cao tại Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Bản Scan báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Bản Scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu bản giao hàng hóa và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng tương tự gói thầu; + Bản Scan văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Cataloge kỹ thuật không phải tiếng Anh. + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu. + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Các thông số kỹ thuật nêu trong E- HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong E- HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử nghiệm của các bị cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | 10 naƯM |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với các thiết bị các thiết bị máy biến áp thuộc gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.3861 4329
Fax : 024 3861 3937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: tHÀNH LẬP KHI CÓ KIẾN NGHỊ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV | 1 | Máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ tổng hạ thế 500V-630A | 1 | Tủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 440V-80kVAR | 1 | Tủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chống sét van 24kV | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Model thu nhập giữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cột BTLT12m loại BTLT12B | 2 | Cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thang trèo trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế cách điện mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giá đỡ máy biến áp mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giá đỡ tủ điện tổng hạ thế và tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xà X2 đỉnh trạm mạ kẽm nhúng nong | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A (dây chì 16A) | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Sứ đứng 24kV (bao gồm cả ti sứ) | 22 | Sứ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC1x120mm2 | 80 | m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 40,5 | m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu cốt đồng M240mm2 | 18 | đầu cốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cốt đồng M120mm2 | 6 | đầu cốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | 24 | đầu cốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Biển báo tại trạm biến áp | 5 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chụp cự chống sét van và máy biến áp (chụp cực máy biến áp và chụp cực chống sét van) | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 85,8kg; Tiếp địa dẹt đường trục trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng) | 125,2 | Kg | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cột BTLT 8,5m loại BTLT8,5B | 2 | Cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV - AL/XLPE4x120mm2 | 140 | Mét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ốp, khóa hãm cáp trên cột hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM120mm2 | 8 | đầu cốt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Sứ chuỗi 24kV bao gồm cả ty sứ | 3 | Chuỗi sứ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 165 | Mét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Móng cột BTLT 12m | 2 | móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Móng cột BTLT 8m | 2 | móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0.4kV | 1 | Máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 3 pha | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thí nghiệm aptomat tổng 630A tại tủ tổng hạ thế | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Thí nghiệm biến dòng điện | 7 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp)Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư.+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 05 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu).+ Thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao thiết bị), thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo hành và chi phí bảo hành cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E- HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | + Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật điện hoặc các ngành khác tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biện áp(Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Trình độ tối thiểu đại học ngành kỹ thuật điện hoặc các ngành khác tương đương+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biện áp(Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt ngành điện | 5 | + Có chứng chỉ đào tạo nghề lắp đặt thiết bị điện tối thiểu bậc 3/7+ Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã thực hiện lắp đặt tối thiểu 02 công trình lắp đặt trạm biến áp(Nhà thầu Scan tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi