Gói thầu: Gói thầu 61TC.XLSC2021-DB1: Xử lý sạt lở móng cột VT185 đường dây 220kV Hải Hà - Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 61TC.XLSC2021-DB1: Xử lý sạt lở móng cột VT185 đường dây 220kV Hải Hà - Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí xử lý sự cố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:11:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 705,349,211 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ĐH thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu: Xây dựng hoặc điện- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Xử lý móng cột 220kV trở lên đang vận hành bình thường (có cấp điện áp 220kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp giám sát thi công ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 61TC.XLSC2021-DB1: Xử lý sạt lở móng cột VT185 đường dây 220kV Hải Hà - Cẩm Phả Xử lý sạt lở móng cột VT185 đường dây 220kV Hải Hà - Cẩm Phả 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí xử lý sự cố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vận chuyển thủ công vật liệu vào vị trí thi công cự ly 350m, đồi dốc 30 độ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển thủ công đá dăm đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công cát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,47 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cốt pha gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| B | Khối lượng công việc thi công | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng đổ bê tông bề mặt (từ chân kè móng cũ đến rãnh thoát nước mới) bằng thủ công, độ sâu trung bình 0,2m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,7 | m3 |
| 2 | Đào đất chân móng kè bằng thủ công, đất cấp 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,12 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp 3 chân móng kè bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,56 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 dầm kè bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 rãnh thoát nước bằng thủ công rộng ≤ 3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 tạo mái kè bằng thủ công (đất đắp tưng lớp 20cm, đảm bảo hệ số đầm k=0,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 7 | Đào móng giếng neo bằng thủ công, đất cấp 3, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 8 | Đổ đá, cát đầu ống thoát nước theo tỷ lệ 50% đá 2x4 +50% cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá cấp 3 thừa bằng thủ công với điều kiện độ dốc 30 độ, cự ly 350m lên xe tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đất ra khỏi công trình cự ly 350m, dốc 30 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 261,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp đào đổ đi bằng xe ô tô tự đổ , cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3, cấp 4 đổ đi bằng xe ô tô tự đổ , cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 261,76 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước mái ta luy fi75 C4 dài 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt ván khuôn dầm bê tông + móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,01 | m2 |
| 15 | Rải bạt nilon lót mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280,5 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,365 | Tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7119 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, dầm kè M200, đá 1x2 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,08 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông mái kè, mặt kè M200, đá 1x2 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,05 | m3 |
| 21 | Xây tường, rãnh, mái dốc ta luy bằng đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,56 | m3 |
| 22 | Xếp khan đá hộc đầu rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi