Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống cung cấp nước và lọc nước sạch phục vụ thí nghiệm (công suất nước sinh hoạt tối đa 3 m3 ngày, công suất nước sản xuất tối đa 62m3 ngày)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183023-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hệ thống cung cấp nước và lọc nước sạch phục vụ thí nghiệm (công suất nước sinh hoạt tối đa 3 m3 ngày, công suất nước sản xuất tối đa 62m3 ngày)
Số hiệu KHLCNT 20211018945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 11:10:00 đến ngày 2021-12-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 850,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xử lý nước sạch hoặc công trình cung cấp nước sạch.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch hoặc cấp nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Hệ thống cung cấp nước và lọc nước sạch phục vụ thí nghiệm (công suất nước sinh hoạt tối đa 3 m3 ngày, công suất nước sản xuất tối đa 62m3 ngày)
Dự án Thử nghiệm mô hình trang trại thông minh Hàn Quốc trong sản xuất một số loại cây trồng có giá trị theo hướng công nghệ cao tại Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3861 4329 Fax : 024 3861 3937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn xây dựng Tây Hồ (số 13A, ngõ 2 Cầu Bươu, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ cấp nước và vệ sinh môi trường (Cầu Bươu, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (phòng 6, nhà A10 128C Đại La, Hai Bà Trưng, Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế dự án quốc tế (Số 2-4, Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3861 4329 Fax : 024 3861 3937


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập và chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự. + Danh sách công nhân trực tiếp tham dự gói thầu, đính kèm chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3861 4329 Fax : 024 3861 3937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giếng khoan và kết cấu giếng
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật tại chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
5Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay tự hành 54CV (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật tại chương V45m khoan
6Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương hàn, đường kính ống UPVC DN114x4.9mmMô tả kỹ thuật tại chương V22,5m
7Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống UPVC DN90x3.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V35m
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Khoan lỗ ống lọc d10mm, đường kính ống UPVC DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
10Bọc lưới INOX ống lọcMô tả kỹ thuật tại chương V6,654m2
11Chèn sỏiMô tả kỹ thuật tại chương V0,82m3
12Chèn sétMô tả kỹ thuật tại chương V0,106m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
14Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
15Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
16Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V11 lần hút
B Hạng mục: Công nghệ trạm bơm giếng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,452m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,484m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,423m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,651m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,59m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,368m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,884m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,144m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,007tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,016tấn
13Ống đẩy bơm nước thô STK D65Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
14Ống thép STK D50X2.6mmMô tả kỹ thuật tại chương V40,2m
15Van 1 chiều D50 van đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Rắc co D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Măng xông D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Măng xông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Măng xông D21Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Bích thép rỗng D110x89Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Bích thép rỗng D110x50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Cút thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
25Bu lông + ecu M20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
26Ống đẩy bơm nước thô STK D65Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
27Ống thép STK D50X2.6mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
28Lắp đặt van ren, Van 1 chiều D50 van đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt Vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
30Lắp đặt Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp Bích thép rỗng D110x89 và Bích thép rỗng D110x50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Lắp đặt Cút thép D50 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Cáp lõi đồng bọc cách điện XLPE 3 lõi bọc ngoài PVC, CXV-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V34,476m
34Ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,26m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V33,8m
C Hạng mục: Bể chứa nước sạch
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V17,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V10,8m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,064tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,22tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V10,06m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,413tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,612tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,113100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,872m3
13Tôn mạch ngừngMô tả kỹ thuật tại chương V4,36m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V109m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V52,32m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,92m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,212tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,086100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,229m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,247tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,072tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,393100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V32,49m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V60,43m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V53,15m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,563m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,563m2
28Thép gia cố ốngMô tả kỹ thuật tại chương V4,26kg
29Ống D80-STMô tả kỹ thuật tại chương V0,018100m
30Cút UU DN80-90 độ - SSMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt cút UU DN80-90 độ - SSMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1bích
33Lắp Bích rỗng DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
34Gioăng cao su DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Ống D80 - STMô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m
36Van gang 2 chiều DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt van 2 chiều DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Mối nối mềm BE DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt Mối nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Bích rỗng DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1bích
41Lắp Bích rỗng DN80-STMô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
42Gioăng cao su DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
43Ống D100-ST (100x3,2)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
44Cút UU DN100- 90 độ-STMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
45Lắp đặt Cút UU DN100- 90 độ-STMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
46Côn UU DN100x200-STMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47Lắp đặt Côn UU DN100x200-STMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Nắp tônMô tả kỹ thuật tại chương V1,5m2
49Ống DN32-PVCMô tả kỹ thuật tại chương V0,085100m
50Ống DN80-TTK (80x2,9)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018100m
51Cút DN80-90 độ -TTKMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
52Lắp đặt Cút DN80-90 độ -TTKMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
53Lưới thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,5m2
D Hạng mục: Bệ đỡ thiết bị
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,496m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,496m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,017tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,696m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,2m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V5,72m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,432m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,412tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,042100m2
E Hạng mục: Công trình phụ trợ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V3,75m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền nhà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V2,376m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,634m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,058100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,07tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,133m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,244m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,309m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,043m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,083tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m2
15Lợp mái tôn dày 4.5 lyMô tả kỹ thuật tại chương V14,04m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V53,76m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V50,16m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật tại chương V103,92m2
19Cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V4,56m2
20Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,78100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,78100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,035m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
24Thép trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V18m
25Thép khung hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V185,92kg
26Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại chương V28,25m2
27Cửa ra vào (khung thép hộp , lưới B40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m2
F Hạng mục: Thiết bị
1Máy bơm giềngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Tủ điện điểu khiển bơm giếng, bơm rửa lọcMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
3Tháp loàm thoáng cao tảiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Máy bơm nước rửa lọcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Thiết bị lọc vật liệu nổiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
6Thiết bị lọc cátMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
7Chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh thí nghiệm hệ thống thiết bịMô tả kỹ thuật tại chương V1khoản
8Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vẫn hành thiết bị cho người của Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật tại chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xử lý nước sạch hoặc công trình cung cấp nước sạch.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch hoặc cấp nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn ≥ 23 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->