Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị phục vụ công tác đào lò
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp thiết bị phục vụ công tác đào lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:07:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,586,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy xúc hầm lò thủy lực: Năng suất 1,25m3/ph; Dung tích gầu 0,32m3 | 1 | Cái | Năng suất ≥ 1,25m3/phút - Loại điều khiển thủy lực - Bộ di chuyển + Bánh xe chạy trên ray + Cỡ đường 900mm + Khoảng cách giữa hai trục bánh xe ≤ 1.100mm + Vận tốc máy ≥ 0,78 m/s | ||
| 2 | Máy xúc hầm lò lật hông mini: Năng suất 22,1m3/h; Dung tích gầu 0,3m3 | 2 | Cái | Năng suất ≥ 22,1m3/phút - Động cơ điện phòng nổ công suất ≤ 11kW; cấp điện áp 380/660V; cấp phòng nổ không thấp hơn cấp ExdI - Cỡ hạt chuyển tảilớn nhất ≥ 400 mm - Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 - Chiều cao đổ tải lớn nhất ≥ 925 mm - Chiều cao lật gầu ≥ 2278 mm - Tốc độ di chuyển ≥ 2 km/h -Di chuyển trên độ dốc lớn nhất ≥ 15 độ | ||
| 3 | Máy khoan siết neo nóc khí nén | 9 | Cái | Áp lực khí nén làm việc 0,4 -:- 0,6 MPa - Áp lực nước cấp 0,6 -:- 1,2 MPa - Momen xoắn không tải ≥ 130 N.m - Momen xoắn có tải lớn nhất ≥ 130 N.m - Tốc độ vòng quay định mức ≥ 200 vòng/phút - Tốc độ vòng quay không tải ≥ 650 vòng/phút -Tốc độ đẩy tiến không tải ≥ 30 mm/phút | ||
| 4 | Máy khoan siết neo hông khí nén | 9 | Cái | Áp lực khí nén làm việc 0,4 -:- 0,6 MPa - Áp lực nước cấp 0,6 -:- 1,2 MPa - Momen xoắn không tải ≥ 80 N.m - Momen xoắn có tải lớn nhất ≥ 145 N.m - Tốc độ quay ≥ 240 vòng/phút - Tốc độ đẩy tiến không tải ≥ 30 mm/phút -Công suất đầu ra lớn nhất ≥ 2,5 kW | ||
| 5 | Búa xác định nhanh độ cứng đất đá | 1 | Cái | Năng lượng va đập ≥ 2.207 Nm; Thang cường độ 10 -:- 100 N/mm2; Số lần thử tối đa/chuỗi thử ≥ 99 lần; Bộ nhớ lưu số chuỗi thử tối đa ≥ 20 chuỗi thử | ||
| 6 | Bộ lấy mẫu đất đá | 1 | Cái | Mũi khoan lấy mẫu chiều dài 45 cm; Đường kính 65mm; Độ cứng đầu cắt ≥ 12f Chòong khoan chiều dài 01m/chòong; Đường kính 27 mm Cần tăng chiều dài, chiều dài 0,3m/chòong; Đường kính 27 mm Đường kính đầu nối lục năng 19 mm | ||
| 7 | Máy cắt thanh neo | 1 | Cái | Lực cắt định mức ≥ 300 kN Đường kính thanh neo có thể cắt ≥ 24 mm Áp lực dầu định mức ≥ 63 MPa | ||
| 8 | Máy rút thử tải | 1 | Cái | Áp lực kéo ≥ 200 kN Đường kính neo 16 -:- 24 mm Hành trình kéo ≥ 60 mm Diện tích chịu áp ≥ 35 cm2 | ||
| 9 | Thiết bị căng neo cáp | 1 | Cái | + Lực căng 300 kN + Áp lực mặc định của kích thủy lực 60 MPa + Đường kính cáp 22 mm + Giá trị sai lệch | ||
| 10 | Trạm bơm dung dịch nhũ hóa | 2 | Trạm | Bơm nhũa hóa + Áp lực định mức ≥ 20 MPa + Lưu lượng định mức ≥ 80 lít/phút + Động cơ điện công suất ≤ 37kW, cấp điện áp 380/660V, cấp phòng nổ không thấp hơn cấp ExdI + Dịch làm việc dung dịch hỗn hợp nước trung tính, dầu nhũ hóa chiếm 3 ~ 5% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi