Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:26:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.781.630.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, kè ao số 2 tại thôn Phương Nhị xã Liên Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy -đất cấp I | Chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè bằng máy đào | Chương V | 1,7464 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè bằng thủ công | Chương V | 19,404 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy ,đất cấp I | Chương V | 1,0695 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường băng bằng thủ công,đất cấp I | Chương V | 11,883 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 2,3205 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2578 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 1,3708 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,3708 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng kè bằng máy | Chương V | 0,4954 | 100m3 |
| 12 | Đắp móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 5,504 | 100m3 |
| 13 | Đào đường cũ | Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp I | Chương V | 2,7671 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IV | Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 18 | Mua đất còn thiếu | Chương V | 17,08 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 89,2364 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 14,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 99,94 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 125,53 | m3 |
| 5 | Thi công khe lún 6m/khe | Chương V | 22,25 | m |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 41,81 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,176 | 100m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V | 0,2567 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2279 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 5,13 | m3 |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 2 | Bê tông giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1313 | tấn |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 8,82 | m3 |
| 5 | Hoa bê tông | Chương V | 105 | cái |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 114,39 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 114,39 | m2 |
| D | CẦU AO | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây bậc cầu ao, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,75 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. | Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,93 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Sơn tay vịn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,28 | 1m2 |
| 12 | Cửa inox 304 | Chương V | 63,24 | kg |
| 13 | Ổ khóa Stanley | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bản lề 4 lỗ inox 304 | Chương V | 8 | chiếc |
| E | VÉT BÙN | |||
| 1 | Đào bùn đáy ao Htb=0.5m | Chương V | 2,8344 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp I | Chương V | 2,8344 | 100m3 |
| F | VỈA HÈ BỒN CÂY | |||
| 1 | Lát gạch terrazo KT 400x400x30mm | Chương V | 295,1 | m2 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V | 23,61 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 2,951 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung bó gáy hè | Chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 2,14 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,44 | m3 |
| 11 | Đào hố trồng cây | Chương V | 23 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 23 | m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 23 | m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây hoa ban đỏ trồng mới (bao gồm cả công trồng và vận chuyển cây đến công trình ) | Chương V | 23 | cây |
| 2 | Chân chống giữ cây bằng gỗ | Chương V | 69 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây | Chương V | 460 | cây/lần |
| 4 | Duy trì cây trồng | Chương V | 276 | cây/tháng |
| H | GA TẤM NẮP | |||
| 1 | Bê tông cổ ga, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 3,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT cổ ga | Chương V | 0,4828 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,55 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2158 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3401 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V | 0,1608 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 60 | cái |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V | 7,97 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 72,42 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 6,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 12 | Đệm cát đen dày 10cm | Chương V | 5,67 | m3 |
| 13 | Đào thi công rãnh | Chương V | 57,81 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2859 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp III | Chương V | 0,2922 | 100m3 |
| I | RÃNH B300 LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 0,7372 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6397 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,83 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2162 | tấn |
| 8 | Thép hình L150x150x10 | Chương V | 1.323,25 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 1,3233 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Chương V | 23 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V | 3,34 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,69 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ ga | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0589 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V | 0,137 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5TN KT 850X850 | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 25 | Đào mở rộng, đào hố ga | Chương V | 20,44 | m3 |
| 26 | Đắp trả hố móng | Chương V | 8,1 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp III | Chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V | 0,0696 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,28 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,888 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Bộ Song chắn rác Composite | Chương V | 3 | bộ |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 2,54 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa loại C | Chương V | 43,1038 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 0,431 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 2,5398 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,635 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 0,7619 | 100m3 |
| K | BÓ VỈA RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 300 | Chương V | 46 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27 | m |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 53,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,31 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V | 146 | cái |
| L | BÓ VỈA RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột 300x300x12mm | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85mm | Chương V | 0,04 | 100 m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 7m | Chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 8 | Cột thép bát giác tròn côn 6m D78-3mm | Chương V | 4 | cột |
| 9 | Cần đèn CD-05 đơn vươn 1,5 m | Chương V | 4 | chiếc |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2000 | Chương V | 4 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.781.630.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi