Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183266-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211038452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 11:26:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.781.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, kè ao số 2 tại thôn Phương Nhị xã Liên Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Thăng Long - INCC. Địa chỉ: Thôn Cương Ngô, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1Vét bùnChương V2,105100m3
2Đào hữu cơ bằng máy -đất cấp IChương V0,2848100m3
3Đào móng kè bằng máy đàoChương V1,7464100m3
4Đào móng kè bằng thủ côngChương V19,404m3
5Đào khuôn đường bằng máy ,đất cấp IChương V1,0695100m3
6Đào khuôn đường băng bằng thủ công,đất cấp IChương V11,883m3
7Đắp đất bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V2,3205100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2578100m3
9Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V1,3708100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,3708100m3
11Đắp móng kè bằng máyChương V0,4954100m3
12Đắp móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V5,504100m3
13Đào đường cũChương V0,1428100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,1537100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0171100m3
16Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V2,7671100m3
17Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,1428100m3
18Mua đất còn thiếuChương V17,08m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V89,2364100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V14,28m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V99,94m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V125,53m3
5Thi công khe lún 6m/kheChương V22,25m
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V41,81m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,176100m
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,0512100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằngChương V0,2567100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0784tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2279tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V5,13m3
C LAN CAN
1Ván khuôn thép, ván khuôn giằngChương V0,1284100m2
2Bê tông giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V2,12m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1313tấn
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V8,82m3
5Hoa bê tôngChương V105cái
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V114,39m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V114,39m2
D CẦU AO
1Xây đá hộc, xây bậc cầu ao, vữa XM mác 100Chương V22,75m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,98m3
4Ván khuôn thép.Chương V0,0219100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,32m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V25,93m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0026tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0184tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0145100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Chương V0,11m3
11Sơn tay vịn 1 nước lót + 2 nước phủChương V5,281m2
12Cửa inox 304Chương V63,24kg
13Ổ khóa StanleyChương V2cái
14Bản lề 4 lỗ inox 304Chương V8chiếc
E VÉT BÙN
1Đào bùn đáy ao Htb=0.5mChương V2,8344100m3
2Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IChương V2,8344100m3
F VỈA HÈ BỒN CÂY
1Lát gạch terrazo KT 400x400x30mmChương V295,1m2
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V23,61m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,951100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V0,31m3
5Xây gạch không nung bó gáy hèChương V1,35m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V0,46m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0557100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1536100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V2,14m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,44m3
11Đào hố trồng câyChương V23m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V23m3
13Mua đất màu trồng câyChương V23m3
G CÂY XANH
1Cây hoa ban đỏ trồng mới (bao gồm cả công trồng và vận chuyển cây đến công trình )Chương V23cây
2Chân chống giữ cây bằng gỗChương V69cây
3Trồng, chăm sóc câyChương V460cây/lần
4Duy trì cây trồngChương V276cây/tháng
H GA TẤM NẮP
1Bê tông cổ ga, đá 1x2 mác 200Chương V3,86m3
2Ván khuôn BT cổ gaChương V0,4828100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,55m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2158100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,3401tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,1608tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V60cái
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V7,97m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V72,42m2
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V6,7m3
11Ván khuôn móng cộtChương V0,1811100m2
12Đệm cát đen dày 10cmChương V5,67m3
13Đào thi công rãnhChương V57,81m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2859100m3
15Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,2922100m3
I RÃNH B300 LÀM MỚI
1Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Chương V6,8m3
2Ván khuôn thân rãnhChương V0,7372100m2
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V0,6397tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,1m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,83m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1111100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,2162tấn
8Thép hình L150x150x10Chương V1.323,25kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V1,3233tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máyChương V23cái
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,56m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 2x4, mác 150Chương V3,11m3
13Ván khuôn móng cộtChương V0,077100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V3,34m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V28,69m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,58m3
17Ván khuôn mũ gaChương V0,203100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0589tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,8m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0873100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0059tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,137tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V12cái
24Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5TN KT 850X850Chương V6cấu kiện
25Đào mở rộng, đào hố gaChương V20,44m3
26Đắp trả hố móngChương V8,1m3
27Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,1357100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2Chương V0,32m3
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,06tấn
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mmChương V0,0696100m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,28m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V0,888m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máyChương V3cái
34Bộ Song chắn rác CompositeChương V3bộ
J NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V2,54100m2
2Bê tông nhựa loại C Chương V43,1038tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V0,431100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V2,5398100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,381100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,635100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V0,7619100m3
K BÓ VỈA RÃNH ĐAN
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 300Chương V46m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75Chương V27m
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V53,5m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,27m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1752100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,31m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1402100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyChương V146cái
L BÓ VỈA RÃNH ĐAN
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V2,56m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,128100m2
3Khung móng cột 300x300x12mmChương V4bộ
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85mmChương V0,04100 m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Chương V4m
6Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 7mChương V41 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V41 cần đèn
8Cột thép bát giác tròn côn 6m D78-3mmChương V4cột
9Cần đèn CD-05 đơn vươn 1,5 mChương V4chiếc
10Làm tiếp địa cho cột điệnChương V41 bộ
11Cọc tiếp địa V63x63x6x2000Chương V4chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.986876E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.781.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->