Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183303-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211165172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 11:25:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,684,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
Đầu tư, nâng cấp trường mầm non Liệp Tuyết ( điểm trường trung tâm), huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại HK - Công ty Cổ phần thương mại và kỹ thuật phòng cháy chữa cháy An Bình + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và phát triển Đại Việt + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2275100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2905tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
11Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,7125m3
12Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2297100m2
13Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3084tấn
14Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6245tấn
15Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4617tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,608100m
18ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,135100m
19Cọc dẫn ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,925m3
22Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,925m3
23Đào đất đài móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,6004m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9575100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8086100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,9898m3
27Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m2
28Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5563100m2
29Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,682m3
30Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3998100m2
31Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6378100m2
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9823tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3016tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3399tấn
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1617m3
36Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4915100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6305m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7584m3
39Ván khuôn bê tông lót giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1419100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2593m3
41Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1855100m2
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7293tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8279tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1204tấn
45Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,3325m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1333100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3903100m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
49Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
50Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0004m3
51Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1811100m2
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4094tấn
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1515tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5777m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,193m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,193m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,75m2
58Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,867m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6737m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0292m3
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1268100m2
62Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2068100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cấu kiện
64Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,8439m3
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2456100m2
66Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,447tấn
67Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5026tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,9518m3
69Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9577100m2
70Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5234100m2
71Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5159tấn
72Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5688tấn
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3898tấn
74Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,0988m3
75Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6757100m2
76Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2888tấn
77Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,303m3
78Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9717100m2
79Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8108tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,44m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0185100m2
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8738tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8425m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0766100m2
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0329tấn
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182tấn
87Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2409tấn
88Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2806m3
89cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4618100m2
90Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4992tấn
91Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5493tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,549tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,9486m2
94Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7766100m2
95Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,93md
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,4739m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,9484m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6419m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2378m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5406m3
101Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5615100m2
102Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7616m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5077m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3252m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8585m3
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5157100m2
107Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4849100m3
108Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,9877m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,0788m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật843,5666m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.780,2371m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật870,5582m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật961,8952m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.338,733m2
115Căng lưới thép trát tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật883,764m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật892,646m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.951,419m2
118Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.267,0019m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,112m2
120Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,34md
121Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,036m2
122Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,276m2
123Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 300x300mm chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,9707m2
124Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,6664m2
125Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,667m2
126Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2955m3
127Chống thấm sàn khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,3733m2
128Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
129Khoét lỗ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36lỗ
130Sản xuất khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1807tấn
131Lắp dựng khung Inox lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
132Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
133Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,4103m3
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,6648m2
135Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,564m2
136Bậc thép lên mái fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
137Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4926tấn
139Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,334m2
140Sản xuất lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5543tấn
141Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,941m2
142Lắp đặt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,85m2
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,6342m2
144Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,4084m2
145SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1.4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,125m2
146SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1.4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,65m2
147SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,89m2
148SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ dày 1.4 loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
149SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1.4 loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,3755m3
150SX vách nhôm hệ dày 1.4 , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,3425m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,201m2
152Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,342m2
153Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
154Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
155Thưng tôn 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
156Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3819tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,64m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,8766m2
159Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4164m3
160Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2642m3
161Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m2
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3936m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2024m3
164Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m3
165Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7335m3
166Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0049100m2
167Nylon lót chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,335m2
168Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,55m
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9198m2
170Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0743tấn
171Lắp dựng lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,132m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi bỏ nhôm nhựa 18x2W + cần treo thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82bộ
2Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
7Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
8Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt chân đế aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
15Lắp đặt mặt che aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
17MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
18MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19MCB 20A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
20MCB 50A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21MCCB 75A-3P, ICU =22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22MCCB 175A-3P, ICU =30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
24Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
25Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
27Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật504m
28Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.244m
29Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
30Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.020m
31Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
32Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252m
33Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật622m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật625m
35Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
36Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252m
37Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật952m
38Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.260m
39Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
40Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
41Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48hộp
42Hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170hộp
43Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật492hộp
44Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng LanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
47Lắp đặt SWITCH 18 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Giá đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
51Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
52Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327m
53Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
54Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3511100m3
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
58Dây thu sét mái thép tròn D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265m
59Dây dẫn thép mái tròn D12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
60Dây điện CU/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
61Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91m
62Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265cái
63Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Bulông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt chậu xí bệt (Cho trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
68Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
69Lắp đặt chậu tiểu nam (Cho trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
70Bộ van xả tiểu nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
71Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Cho trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
74Lắp đặt si phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
75Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
76Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
78Lắp đặt phễu thu Inox DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
79Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
81Lắp đặt van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
84Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
86Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
88Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
90Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
91Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
92Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN20 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
93Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
94Van chặn PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Van chặn PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Van chặn PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
105Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134cái
106Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt chếch nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
108Lắp đặt chếch nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
109Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
112Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
113Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
114Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
115Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
116Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
117Rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Rắc co nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Lắp nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
120Lắp đặt kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt kép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt kép Inox D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196cái
123Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
124Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
125Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
127Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
128Dây nối mềm D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
129Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
130Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
136Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
137Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
138Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
139Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185cái
140Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
141Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
142Lắp đăt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
143Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
144Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
145Y nhựa PVC D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
146Y nhựa uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
147Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
148Y nhựa PVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
149Tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
150Tê nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
151Côn thu uPVC D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Côn thu uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
153Tê kiểm tra uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
154Tê kiểm tra uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
155Bịt thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
156Bịt thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Nút bịt uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
158Nút bịt uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
159Măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
160Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
161Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
162Măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
163Măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
164Xi phong uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
167Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
168Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
169Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
170Lắp đặt phễu thu nước DN80 loại vách ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
171Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
172Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
173Măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
175Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
C HÀNH LANG CẦU + SẢNH
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1518tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5506tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
9Cọc dẫn ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
12Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4785m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0714100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1135100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1957m3
17Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m2
18Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0661100m2
19Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,675m3
20Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
21Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366100m2
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1959tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8515tấn
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2362m3
26Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3755m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7179m3
29Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0653100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0628tấn
31Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7143m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4935100m2
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0654tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2429tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3275tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2472m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4769100m2
38Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1875100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1388tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9459tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5088m3
42Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7817100m2
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8353tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7111m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0647100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
47Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4722tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0121tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,012tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,4793m2
52Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Bu lông D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Bu lông D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
55Mái Aluminium dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,4132m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1132m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5215m3
58Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1774m3
59Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7258m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8002m3
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6543100m2
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1136100m3
63Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1566m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,238m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,1408m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,5m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,3m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,238m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,942m2
70Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,515m2
71Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,411m3
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,0368m2
73Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,793m2
74Sản xuất lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6102tấn
75Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,66m2
76Lắp đặt lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,77m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,2831m2
78Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,79md
79Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
80Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
84Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
85Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
87Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
D HÀNH LANG CẦU 2 TẦNG NỐI NHÀ 2-3
1Tháo dỡ lan can hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,588m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2975m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6223m3
4Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,921m3
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
6Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3155100m2
7Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
8Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2753tấn
9Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m
12ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
13Cọc dẫn ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
16Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
17Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7889m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0379100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0398100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8064m3
21Ván khuôn bê tông lót đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
22Ván khuôn bê tông lót dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m2
23Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,612m3
24Ván khuôn đài móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
25Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0645tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0394tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3004tấn
29Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1181m3
30Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0215100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2222m3
33Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3571m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2468100m2
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0327tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1214tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1638tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1312100m2
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0612100m2
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0511tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3469tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1066m3
46Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2395100m2
47Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3506tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3257m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0297100m2
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0233tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6058m3
52Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0416m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3472m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1309m3
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8747100m2
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0414100m3
57Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1489m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1784m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,378m2
62Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,416m2
63Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3544m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,848m2
65Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,16m2
66Sản xuất lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2732tấn
67Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,07m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9264m2
69Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,24md
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
71Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Vít nở nhựa M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
E CẦU NỐI (NỐI NHÀ SỐ 1-3)
1Tháo dỡ lan can hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,186m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0779m3
3Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078m3
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 lỗ khoan
5Bơm keo Ramset (định mức 11.52ml/1 lỗ khoan)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,24ml
6Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0425tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,916m2
9Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Gia công sàn thép dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0767tấn
11Lắp đặt sàn thép dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
12Sản xuất lan can Inox hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0183tấn
13Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,562m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5663m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1446100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1026100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8848m3
5Ván khuôn bê tông lót móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
6Ván khuôn bê tông lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0447100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5299m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0917100m2
9Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1687100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0474tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2329tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8367m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0971m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3896m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0708100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0505tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5571m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1415100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0778100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0553tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3172tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5187m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3014100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5057tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1965m3
27Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0331100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0143tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6388m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1683m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9999m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,689100m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m3
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8237m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,264m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,8842m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,9384m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5436m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,1m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,148m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,682m2
43Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6328m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,24m
45Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3388m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4628m2
47Chống thấm senoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,902m2
48Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,472m2
49SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
50SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,68m2
52Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1322tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8115m2
55Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3309tấn
56Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,21m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6691m2
58Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
59Lắp đặt bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
60Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1.2m gắn tường, CS: 1x18W, 220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D 220/18W lắp nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt Quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W - 220V/50HZ + hộp số điều chỉnh tốc độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67MCB 10A-1P, ICU=4.5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69MCB 20A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70MCB 25A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71MCB 40A-2P, ICU =6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (Contactor)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt rơle an toàn van phao điện 12V(SRF-111M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
76Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
77Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
78Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
79Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
80Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
81Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
82Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
83Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
84Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
85Hộp chia ngả nhựa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
86Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
88Lắp đăt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Rọ chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G CỔNG CHÍNH, BIỂN CỔNG
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5774m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0146100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
6Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3005m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2145m3
8Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,551m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
13Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
H SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I, tính 5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.717,7055m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,934100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,2491100m3
4Mua đất đồi để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.505,701m3
I SÂN, BÓ VỈA, BỒN HOA
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0885100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.177m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,1m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,2m3
5Lát gạch TerrazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.107m2
6Cỏ nhân tạo max proChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m2
7Lát gạch Block lục giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m2
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
9Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6671m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0493100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7598m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4032m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,1968m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,1968m2
16Đất màu trồng cây (dùng đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,3062m3
J BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,1669m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3261100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1462100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,012m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1408100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,7277m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3114100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2051tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4527tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7266tấn
11Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,0996m3
12Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2102100m2
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0278tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2761tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,474m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8537100m2
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2408tấn
19Quét bitum chống thấm (định mức 2kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,096m2
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,096m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,096m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,5072m2
23Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,603m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,4m2
25Sản xuất thang InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
27Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
28Tôn che nắp bể, có khung xươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
K CỔNG PHỤ
1Đào móng, đất cấp II,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0997m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3458m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0566100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0044tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1481m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5118m3
12Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7841m3
16Lắp đặt đường ray cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2m
17Lắp đặt bánh xe đỡ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5476m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,548m2
20Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1815tấn
21Lắp dựng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7736m2
23Lắp dựng tấm tôn cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,976m2
24Lắp đặt bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
L TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,7107m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3373100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3987100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3265m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2095m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6082m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7223m3
9Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2862100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0886tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5299tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3392m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3897m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,749m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2465100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
18Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,8124m2
19Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,3504m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,0184m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,18m2
22Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6153tấn
23Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,36m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,372m2
25Lắp dựng tấm tôn trang trí tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3m2
26Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,2224m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0604100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1655100m3
29Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,704m3
30Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2416100m2
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,48m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,2042m3
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1755m3
34Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4349100m2
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1423tấn
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8038tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9659m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2681m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9864m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6161100m2
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0611tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404,8744m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,9802m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,7112m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật644,565m2
47Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,4777m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2295100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2655100m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6247m3
51Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1551m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1774m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2135m3
55Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m2
56Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0638tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3574tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4207m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6258m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7853m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2759100m2
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1988tấn
64Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,0148m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,4284m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5404m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật296,983m2
68Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0305100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3335100m3
71Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,05m3
72Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,225m3
74Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,7807m3
75Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5937m3
76Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2178100m2
77Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0713tấn
78Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4018tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2963m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7267m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9965m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3086100m2
83Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
84Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2232tấn
85Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,03m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,305m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,69m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,025m2
M NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà để xe đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,433m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0145100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
7Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0793100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,925m3
10Bu lông đặt trong bê tông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6347tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,635tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,0695m2
14Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3548tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,886m2
17Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1696tấn
18Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
20Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9097100m2
21Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
22Rọ cầu chắn rác DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3quả
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
25Lắp đăt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
N CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật542m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
4Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97m
5Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
6Dây điện CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Dây Cu/PVC 1x95mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
8Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
10Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,02100m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,66100m
13Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 175A, ICU=30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 350A, ICU=42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cầu chì xoáy 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 350/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
27Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Công tơ điện 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công 3 pha 4 dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Đầu cốt đồng bọc nhôm M95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
33Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
36Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
37Cắt nền đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật314md
38Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,55m3
39Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,55m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1178100m3
41Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,775m3
42Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,344m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5284100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9349100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0453100m3
46Băng báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật574md
47Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.166viên
48Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2cái
49Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245m
50Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31100m
52Cột thép liền cần đơn cao 9m, dày 3.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
53Chóa đèn cao áp + bóng Led 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
55Lắp đặt ống gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
56Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
58Aptomat 1 pha 5A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Bu lông + Ecu M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
60Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
61Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
62Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
63Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8m
64Thanh thép dẹt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
65Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
66Bu lông M24x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
67Thanh thép dẹt 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
68Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
O CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,811m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1794100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1308100m3
5Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Rọ hút đồng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Rọ hút đồng DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ống nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
10Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
11Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Van đồng 2 chiều DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Van đồng 2 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Van đồng 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Van đồng 1 chiều DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Nút bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Nút bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Nút bịt HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Kép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Kép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Kép tráng kẽm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Măng sông nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
32Măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
33Măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
34Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235m
35Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,23100m
36Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
37Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,8576m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5916100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1269100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,0816m3
41Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7504100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9564m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,344m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,7118m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,7255m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8915100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2158tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8864m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0951100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3052tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348cấu kiện
52Nắp gang KT 570x350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Đào móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,3333m3
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2583100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4233100m3
56Mua ống cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
57Lắp dựng cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6đoạn ống
58Mua gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
59Lắp đặt gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
60Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,2895m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2257100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2273100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
64Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4607m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1229100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2386tấn
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,284m2
69Nắp gang KT 850x850Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Đào móng cống,đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật678,0776m3
71Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7475100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0331100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1033100m3
74Mua ống cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,5m
75Lắp dựng cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59đoạn ống
76Mua gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177cái
77Lắp đặt gối cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177cái
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Đầu báo khói quang điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Đầu báo nhiệt gia tăngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt đầu báo báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,210 đầu
7Chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 chuông
9Đèn báo cháy vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt đèn báo cháy vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 đèn
11Nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
14Đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt đèn báo phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
16Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
19Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
20Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1810 m
21Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
22Kẹp đỡ ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217cái
23Măng sông nối ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217cái
24Hộp chia 3, 4 ngả D16/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kênh
27Đèn thoát hiểm ExitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
29Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Lắp đặt đèn báo cháy sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45 đèn
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
33Lắp đặt ống thép đen DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
34Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
37Lắp đặt măng sông thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
56Lắp đặt khớp nôi ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
60Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
66Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bình
68Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
69Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70Rìu chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Kìm cộng lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Chăn sợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Búa tạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
75Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
87Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cặp bích
88Zoang cao su D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
89Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256bộ
90Băng tan cao su non cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cuộn
91Dây đay cuốn đầu ống nối renChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2kg
92Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
93Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
94Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m3
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,6356m2
98Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
Q THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=17,5 l/s, H=45mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=17,5 l/s, H=45mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện đồng bộ, vỏ sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt4
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
14 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->