Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:25:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,684,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + xây dựng và lắp đặt trang thiết bị PCCC Đầu tư, nâng cấp trường mầm non Liệp Tuyết ( điểm trường trung tâm), huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2905 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - Ép dương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 11 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,7125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2297 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3084 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6245 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4617 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,608 | 100m |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m |
| 19 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,925 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,925 | m3 |
| 23 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,6004 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9575 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8086 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9898 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5563 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,682 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3998 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6378 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9823 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3016 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3399 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1617 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6305 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7584 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1419 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2593 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1855 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7293 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8279 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 45 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3325 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3903 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0004 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1811 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4094 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5777 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,193 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,193 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,75 | m2 |
| 58 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,867 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6737 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0292 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1268 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2068 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 64 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8439 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2456 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | tấn |
| 67 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5026 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9518 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9577 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5234 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5159 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5688 | tấn |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3898 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,0988 | m3 |
| 75 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6757 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2888 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,303 | m3 |
| 78 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9717 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8108 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0185 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8738 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8425 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0329 | tấn |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 87 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2409 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2806 | m3 |
| 89 | cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4618 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5493 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,9486 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7766 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,93 | md |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,4739 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9484 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6419 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2378 | m3 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5406 | m3 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5615 | 100m2 |
| 102 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7616 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5077 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3252 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8585 | m3 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5157 | 100m2 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4849 | 100m3 |
| 108 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,9877 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0788 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 843,5666 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.780,2371 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870,5582 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 961,8952 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.338,733 | m2 |
| 115 | Căng lưới thép trát tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 883,764 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 892,646 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.951,419 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,0019 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,112 | m2 |
| 120 | Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,34 | md |
| 121 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,036 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,276 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 300x300mm chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9707 | m2 |
| 124 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,6664 | m2 |
| 125 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,667 | m2 |
| 126 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2955 | m3 |
| 127 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,3733 | m2 |
| 128 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 129 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 130 | Sản xuất khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1807 | tấn |
| 131 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 132 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 133 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,4103 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6648 | m2 |
| 135 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,564 | m2 |
| 136 | Bậc thép lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4926 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,334 | m2 |
| 140 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5543 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,941 | m2 |
| 142 | Lắp đặt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,85 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6342 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4084 | m2 |
| 145 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1.4mm loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,125 | m2 |
| 146 | SX cửa đi cửa nhôm hệ dày 1.4mm loại cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,89 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ 4 cánh nhôm hệ dày 1.4 loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ dày 1.4 loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3755 | m3 |
| 150 | SX vách nhôm hệ dày 1.4 , kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3425 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,201 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,342 | m2 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 155 | Thưng tôn 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 156 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3819 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,64 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8766 | m2 |
| 159 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4164 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | m3 |
| 164 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 165 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7335 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 167 | Nylon lót chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,335 | m2 |
| 168 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,55 | m |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9198 | m2 |
| 170 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 171 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,132 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi bỏ nhôm nhựa 18x2W + cần treo thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led nổi trần 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10W, 220V ánh sáng trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt che aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | MCCB 75A-3P, ICU =22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | MCCB 175A-3P, ICU =30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.020 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 622 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 952 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.260 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 42 | Hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | hộp |
| 43 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 47 | Lắp đặt SWITCH 18 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ RACK 6 U: KT: H320XW560XD400 mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Giá đỡ tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 54 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3511 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 58 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 59 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 60 | Dây điện CU/PVC 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 61 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 62 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | cái |
| 63 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Bulông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt (Cho trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Cho trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 70 | Bộ van xả tiểu nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Cho trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 74 | Lắp đặt si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 79 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN20 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 94 | Van chặn PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Van chặn PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 105 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D20, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kép Inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 128 | Dây nối mềm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 129 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 137 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 138 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 139 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 140 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 141 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 142 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 145 | Y nhựa PVC D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 146 | Y nhựa uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 147 | Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Y nhựa PVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 149 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 150 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Côn thu uPVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Côn thu uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Nút bịt uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 164 | Xi phong uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 168 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu nước DN80 loại vách ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 172 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 173 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 175 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| C | HÀNH LANG CẦU + SẢNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1518 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5506 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4785 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1957 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,675 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1959 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8515 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2362 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3755 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7179 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7143 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4935 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2472 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4769 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9459 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5088 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7817 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8353 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7111 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0647 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4722 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0121 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4793 | m2 |
| 52 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Bu lông D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Bu lông D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 55 | Mái Aluminium dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4132 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1132 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5215 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1774 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7258 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8002 | m3 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6543 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1566 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,238 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1408 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,238 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,942 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,515 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,411 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0368 | m2 |
| 73 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,793 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6102 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 76 | Lắp đặt lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2831 | m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | md |
| 79 | Lắp đặt đèn Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 84 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 85 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| D | HÀNH LANG CẦU 2 TẦNG NỐI NHÀ 2-3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,588 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6223 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3155 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2753 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7889 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3004 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3571 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2468 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1214 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3469 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1066 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2395 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3506 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6058 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0416 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3472 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1309 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8747 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1489 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1784 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,378 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,416 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3544 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,848 | m2 |
| 65 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,07 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9264 | m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | md |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Vít nở nhựa M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| E | CẦU NỐI (NỐI NHÀ SỐ 1-3) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo Ramset (định mức 11.52ml/1 lỗ khoan) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | ml |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,916 | m2 |
| 9 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Gia công sàn thép dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 11 | Lắp đặt sàn thép dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 12 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5663 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1446 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5299 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1687 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8367 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0971 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3896 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5571 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1415 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3172 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5187 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5057 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6388 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1683 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9999 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8237 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8842 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9384 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5436 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,148 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,682 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6328 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | m |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3388 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4628 | m2 |
| 47 | Chống thấm seno | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,902 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,472 | m2 |
| 49 | SX cửa đi cửa nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ loại cửa mở lùa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8115 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6691 | m2 |
| 58 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 59 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1.2m gắn tường, CS: 1x18W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D 220/18W lắp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W - 220V/50HZ + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A-220V (Contactor) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt rơle an toàn van phao điện 12V(SRF-111M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 350x250x120 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 79 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 84 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 85 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | CỔNG CHÍNH, BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5774 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3005 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I, tính 5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.717,7055 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,934 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2491 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.505,701 | m3 |
| I | SÂN, BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0885 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.177 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,1 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,2 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.107 | m2 |
| 6 | Cỏ nhân tạo max pro | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m2 |
| 7 | Lát gạch Block lục giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 9 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6671 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7598 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4032 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1968 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1968 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cây (dùng đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,3062 | m3 |
| J | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,1669 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1462 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2051 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4527 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7266 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0996 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2102 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2761 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,474 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8537 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2408 | tấn |
| 19 | Quét bitum chống thấm (định mức 2kg/m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,096 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,096 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,096 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5072 | m2 |
| 23 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,603 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 27 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 28 | Tôn che nắp bể, có khung xương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| K | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0997 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3458 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1481 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5118 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m |
| 17 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5476 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,548 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7736 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7107 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3987 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2095 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6082 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2862 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3392 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3897 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2465 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8124 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3504 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0184 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,18 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6153 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,36 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,372 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm tôn trang trí tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2224 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0604 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1655 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,704 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2416 | 100m2 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,48 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,2042 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1755 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4349 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1423 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8038 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9659 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2681 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9864 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6161 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404,8744 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,9802 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7112 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 644,565 | m2 |
| 47 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4777 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2655 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6247 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1551 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1774 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2135 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3574 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4207 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6258 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7853 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2759 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1988 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,0148 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4284 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5404 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,983 | m2 |
| 68 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3335 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,225 | m3 |
| 74 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7807 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5937 | m3 |
| 76 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4018 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2963 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7267 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9965 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3086 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,03 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,305 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,69 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,025 | m2 |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,433 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0793 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,925 | m3 |
| 10 | Bu lông đặt trong bê tông M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6347 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0695 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3548 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,886 | m2 |
| 17 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9097 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 22 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 60A, ICU=18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 175A, ICU=30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 350A, ICU=42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 350/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 3x5A gián tiếp 220/380V, hữu công 3 pha 4 dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhôm M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 36 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 37 | Cắt nền đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | md |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,775 | m3 |
| 42 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,344 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5284 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9349 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0453 | 100m3 |
| 46 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | md |
| 47 | Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.166 | viên |
| 48 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | cái |
| 49 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 100m |
| 52 | Cột thép liền cần đơn cao 9m, dày 3.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Chóa đèn cao áp + bóng Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 56 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Bu lông + Ecu M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 60 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 61 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m |
| 64 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 66 | Bu lông M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 67 | Thanh thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 68 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,811 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | 100m3 |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Rọ hút đồng DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Rọ hút đồng DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 10 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Van đồng 2 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van đồng 2 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Van đồng 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 1 chiều DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | 100m |
| 36 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 37 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,8576 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5916 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1269 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0816 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7504 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9564 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,344 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,7118 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7255 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8915 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2158 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8864 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0951 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3052 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | cấu kiện |
| 52 | Nắp gang KT 570x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3333 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2583 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4233 | 100m3 |
| 56 | Mua ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 57 | Lắp dựng cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | đoạn ống |
| 58 | Mua gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 60 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2895 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4607 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1229 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2386 | tấn |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,284 | m2 |
| 69 | Nắp gang KT 850x850 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Đào móng cống,đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 678,0776 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7475 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0331 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | 100m3 |
| 74 | Mua ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,5 | m |
| 75 | Lắp dựng cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | đoạn ống |
| 76 | Mua gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | cái |
| 77 | Lắp đặt gối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | cái |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 14 | Đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cái |
| 24 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kênh |
| 27 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 56 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Rìu chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Kìm cộng lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Chăn sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Búa tạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 88 | Zoang cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | bộ |
| 90 | Băng tan cao su non cuốn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cuộn |
| 91 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 93 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6356 | m2 |
| 98 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| Q | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=17,5 l/s, H=45mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=17,5 l/s, H=45mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy linh kiện đồng bộ, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 05 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi