Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:20:00 đến ngày 2021-12-06 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,696,553,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044830214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có bao gồm hạng mục giao thông và hạng mục thoát nước…).Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện sau:-Số lượng hợp đồng là 02và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là >3.300.000.000 VND hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >3.300.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng >6.600.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:–Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạntối thiểuđến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đườngHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng >3.300.000.000VND.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Cấp thoát nước công trìnhHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên nghành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi > 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy santự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng hẻm 41 Chuyên dùng 9, Phường Phú Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức:Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu.Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 7
- Địa chỉ: Số 07 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0283.7850559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 7 - Địa chỉ: Số07 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Điện thoại: 02838293179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 7 - Địa chỉ: Số07 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7, TP.Hồ Chí Minh - Điện thoại: 0283.7850559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (bao gồm đào bỏ mặt đường hiện hữu bằng bê tông xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,127 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào đạt độ chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,499 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,12 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó nền loại 2, Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,213 | tấn |
| 6 | Rải vải địa kỹ R≥12 KN/m làm lớp phân cách | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,457 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,442 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (phạm vi phui đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,574 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,491 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,293 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, M300, dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 299,995 | m3 |
| 12 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 294,08 | m |
| 13 | Thi công khe co mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 372 | m |
| 14 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 66 | m |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Vuốt nối vào hẻm hiện hữu bằng bê tông xi măng đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,999 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,172 | 100m |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi đào đạt độ chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 21 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại I dày 21cm (phạm vi phui đào cống) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 22 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 23 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt, loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 25 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt, loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ trụ, biển báo tên đường hiện hữu (Tạm tính NC tháo dỡ bằng 60% công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm Ø600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 65 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm Ø600, đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm Ø600, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm Ø600, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Ø600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | mối nối |
| 6 | Mối nối cống Ø600 (VL, NC, MTC *50) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,24 | m3 |
| 7 | Cung cấp cừ larsen SP IV ,L=5m (chỉ tính phần khấu hao 3.5%/ 1 lần đóng nhổ + 1,17%/ tháng)=4,67% | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 301,682 | m |
| 8 | Ép cừ larsen SP-IV, phần ngập trong đất, L=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 58,14 | 100m |
| 9 | Ép cừ larsen SP-IV, phần không ngập trong đất, L=0,5m (NC, MTC*0.75) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,46 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ larsen, phần ngập trong đất, L=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 58,14 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ larsen, phần không ngập trong đất, L=0,5m (NC, MTC*0.75) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,46 | 100m |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,437 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, tiêu chuẩn 25 cây/m2, Lcừ=3,8m, đường kính gốc từ 8cm→10cm, đường kính ngọn không nhỏ hơn 4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 253,84 | 100m |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,72 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,534 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,61 | m3 |
| 17 | Đắp cát phui đào cống đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,676 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát lưng cống đầm chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,122 | 100m3 |
| 19 | SXLD cốt thép gối cống, cốt thép Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,378 | tấn |
| 20 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,486 | m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cống Ø600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 141 | cái |
| 22 | Cung cấp cừ larsen SP IV ,L=5m (chỉ tính phần khấu hao 3.5%/ 1 lần đóng nhổ + 1,17%/ tháng)=4,67% | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,832 | m |
| 23 | Ép cừ larsen SP-IV, phần ngập trong đất, L=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,64 | 100m |
| 24 | Ép cừ larsen SP-IV, phần không ngập trong đất, L=0,5m (NC, MTC*0.75) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,96 | 100m |
| 25 | Nhổ cừ larsen, phần ngập trong đất, L=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,64 | 100m |
| 26 | Nhổ cừ larsen, phần không ngập trong đất, L=0,5m (NC, MTC*0.75) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,96 | 100m |
| 27 | Đào móng hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm gia cố móng hầm ga, tiêu chuẩn 25 cây/m2, Lcừ=3,8m, đường kính gốc từ 8cm→10cm, đường kính ngọn không nhỏ hơn 4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,936 | 100m |
| 29 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,888 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,89 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga 10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,051 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,348 | tấn |
| 33 | Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,33 | m3 |
| 34 | Đắp cát thành hố ga đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát thành hố ga đầm chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,007 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,368 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép góc V50x50x5 (thép mã kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,353 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,353 | tấn |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø49 lỗ thoát nước nắp đan, chiều dài mỗi ống 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 104 | cái |
| 41 | Bê tông đá 1x2 M300 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,053 | m3 |
| 42 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,078 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,266 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép mã kẽm (V50x50x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,372 | tấn |
| 46 | Lắp đặt thép góc V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,372 | tấn |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M200 đà hầm (đúc sẳn) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,872 | m3 |
| 48 | Lắp đặt đà hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 49 | Tháo dỡ nắp, khuôn hầm ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | cái |
| 50 | Phá dỡ kết cấu cống hiện hữu, hố ga hiện hữu dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,009 | m3 |
| 51 | Phá dỡ thành hố ga hiện hữu đấu nối cống vào tuyến công hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,128 | m3 |
| 52 | Bê tông bít lỗ thành hầm ga hiện hữu sau khi đấu nối cống vào, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,047 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Ø220, dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,14 | 100m |
| 3 | Đắp cát phui cống đầm chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M150, lót gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,744 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 124 | cái |
| 7 | Đào đất móng hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Bê tông dá 1x2, M150 lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,075 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, M200 hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,607 | m3 |
| 10 | Đắp cát thành hầm ga, đầm chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,086 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,075 | m3 |
| 13 | Lắp đặt nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 43 | cái |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển cảnh báo, hướng đi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột, biển công bố thông tin công trình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tole dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,11 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép hình hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,826 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,826 | tấn |
| 6 | Sơn phản quang trắng đỏ xen kẻ rào tole | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt hàng rào tole | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 216 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo kích thước (80x30)cm rào tole | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30,96 | m2 |
| 10 | Gia công thép hình hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,141 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,141 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Gia công thép hình, thép tấm, thép ống rào treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hàng rào treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hàng rào treo biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,04 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép hình chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,051 | tấn |
| 18 | Bê tông chân đế đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,792 | m3 |
| 19 | Lắp dựng chân đế bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 229 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu (đèn chớp xoay) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044830214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có bao gồm hạng mục giao thông và hạng mục thoát nước…).Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện sau:-Số lượng hợp đồng là 02và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là >3.300.000.000 VND hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >3.300.000.000 VNDvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng >6.600.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:–Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạntối thiểuđến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đườngHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự-Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự có giá trị hợp đồng >3.300.000.000VND.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công phần giao thông | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc xây dựng cầu đường Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Cấp thoát nước công trìnhHạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các chuyên nghành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.-Số năm kinh nghiệm tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về: Bê tông, cotpha, thợ nề, thợ cốt thép, thợ cấp thoát nước... để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:-Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.-Chứng nhận/Chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động của công nhân còn hiệu lực.-CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ>5T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ (hoặc đăng ký xe) chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,4m3 | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy ủi > 108CV | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy santự hành | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ (hoặc đăng ký xe) để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông > 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 1 |
| 10 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
| 11 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
| 12 | Máy cắt sắt, thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT.-(Hóa đơn GTGT không yêu cầu phải chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi