Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp Dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180605-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp Dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211180508
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Thanh Hóa năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 11:32:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 183,207,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là147.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 46.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác vệ sinh môi trường, kiến thiết thị chính có giá trị > 130.000.000.000 VNĐ (hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện công tác vệ sinh môi trường có giá trị > 85.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thực hiện công tác kiến thiết thị chính có giá trị > 45.000.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung: Phụ trách, điều hành các công việc chung của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, kinh tế, lâm nghiệp, môi trường.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công; vận chuyển, xử lý rác
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành môi trường.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác duy trì cây xanh trên các công viên khuôn viên, dải phân cách, quản lý cây xanh đô thị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành lâm nghiệp.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ)(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác duy trì hệ thống thoát nước; quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải thành phố
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác duy trì hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện, điện tử.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác duy trì hệ thống điện chiếu sáng.- Đã tham gia quản lý điều hành công việc thuộc lĩnh vực duy trì hệ thống điện chiếu sáng của hợp đồng tương tự trong thời gian từ 1/1/2018 đến trước thời điểm đấu thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo an toàn lao động .- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị.- Đã tham gia quản lý, điều hành công việc thuộc lĩnh vực an toàn lao động của hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ)(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân điều khiển máy móc, thiết bị, lái xe
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân kĩ thuật đã được đào tạo nghiệp vụ.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc C trở lên tương ứng với loại xe vận hành (có bản sao công chứng chứng chỉ nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe còn thời hạn kèm theo).- Số năm kinh nghiệm (tính từ khi được cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ép rác ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 22
2-Ô tô tải tự đổ ≤ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phun thuốc bãi rác
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 170 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
8-Xe quét đường, dải phân cách
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe thang, chiều cao thang ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe gom rác đẩy tay, dung tích thùng ≤ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1100
11-Xe tải nhỏ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Xe điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp Dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Thanh Hóa
Dự toán cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng NSNN năm 2022 trên địa bàn thành phố Thanh Hóa
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Thanh Hóa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa và Bên mời thầu là Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Địa chỉ: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng PACICO; Địa chỉ: 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố , địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa và Bên mời thầu là Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 theo mẫu quy định; - Nhà thầu tham gia scan bản gốc hợp đồng; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; - Cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh đã hoàn thành quyết toán gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư (bao gồm nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh quyết toán hàng năm); - Scan bản gốc bằng cấp, Hợp đồng lao động, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. (Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đem đầy đủ giấy tờ để đối chứng, nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc và các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa và Bên mời thầu là Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hoá. Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá - Đại lộ Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hoá. Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công thực hiện hàng ngày Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 26.716,997 Công tác quét, thu gom rác thải đường phố bằng thủ công
2 Công tác quét, gom rác đường phố thực hiện 3 lần/tuần Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 59,28 Công tác quét, thu gom rác thải đường phố bằng thủ công
3 Công tác quét vỉa hè công cộng thực hiện hàng ngày Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 11.015,39 Công tác quét gom rác hè phố bằng thủ công
4 Công tác quét vỉa hè dân thực hiện hàng ngày Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 3.065,65 Công tác quét gom rác hè phố bằng thủ công
5 Công tác quét vỉa hè thực hiện 3 lần/tuần Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 683,28 Công tác quét gom rác hè phố bằng thủ công
6 Công tác quét vỉa hè thực hiện 1 lần/tuần Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 608,66 Công tác quét gom rác hè phố bằng thủ công
7 Quét rác công viên, khuôn viên, quảng trường Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 3.188,99 Công tác quét rác công viên, khuôn viên bằng thủ công
8 Quét rác nghĩa trang Hàm Rồng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2/năm 143,676 Công tác quét rác công viên, khuôn viên bằng thủ công
9 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT Km/năm 18.146,71  Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
10 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm Yêu cầu chương V, E-HSMT Km/năm 71.845,87  Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
11 Công tác tua vỉa hè, gốc cây cột điện miệng cống, hàm ếch Yêu cầu chương V, E-HSMT Km/năm 5.878,22  Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây cột điện, miệng cống hàm ếch
12 Quét dải phân cách bằng cơ giới Yêu cầu chương V, E-HSMT Km/năm 24.140,2  Công tác quét dải phân cách bằng cơ giới
13 Quét dải phân cách bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT Km/năm 2.820,72  Công tác quét dải phân cách bằng thủ công
14 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe 4 tấn cự ly 5km Yêu cầu chương V, E-HSMT Tấn/năm 3.024  Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng
15 Thu gom rác từ xe gom bên đường bằng xe ép 4 tấn, cự ly 20km bình quân Yêu cầu chương V, E-HSMT Tấn/năm 94.382,91 Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
16 Thu gom rác từ xe gom bên đường bằng xe ép 4 tấn, cự ly 25km bình quân Yêu cầu chương V, E-HSMT Tấn/năm 23.326,41 Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
17 Thu gom rác từ xe gom bên đường bằng xe ép 7 tấn, cự ly 20km bình quân Yêu cầu chương V, E-HSMT Tấn/năm 20.990,38 Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
18 Công tác vệ sinh, thu gom rác ở thùng rác công cộng Yêu cầu chương V, E-HSMT Thùng/năm 29.200 Công tác thu gom rác từ thùng rác bên đường
19 Công tác xử lý, chôn lấp rác kỹ thuật đơn giản công suất Yêu cầu chương V, E-HSMT Tấn/năm 138.700  Công tác xử lý, chôn lấp rác thải sinh hoạt
20 Chế phẩm Enchoi phun xử lý rác tăng cường 1 lần cuối ngày Yêu cầu chương V, E-HSMT Tấn/năm 138.700 Tăng cường công tác xử lý rác ở khu xử lý rác Đông Nam
21 Phun chế phẩm Enchoi rãnh thu nước rỉ rác Yêu cầu chương V, E-HSMT Lít/năm 29,653 Tăng cưởng công tác xử lý rác ở khu xử lý rác Đông Nam
22 Phun chế phẩm Enchoi xử lý hồ chứa nước rỉ rác Yêu cầu chương V, E-HSMT Lít/năm 160,6 Tăng cưởng công tác xử lý rác ở khu xử lý rác Đông Nam
23 Chi phí quan trắc môi trường định kỳ: Yêu cầu chương V, E-HSMT Lần/năm 4 Công tác quan trắc môi trường
24 Xử lý nước rỉ rác ở Khu xử lý rác Đông Nam Yêu cầu chương V, E-HSMT m3/năm 54.750  Tăng cưởng công tác xử lý rác ở khu xử lý rác Đông Nam
25 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 100 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
26 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống bằng 700mm – 1.000mm Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 300 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
27 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống > 1.000mm Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 225 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
28 Nạo vét cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm – 1000mm; H >= 400mm – 1000mm Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 1.700 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
29 Nạo vét hố ga bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 1.600 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
30 Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng mương, sông > 12m Yêu cầu chương V, E-HSMT Km/năm 192 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
31 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 1.962,5 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
32 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 1.962,5 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
33 Nhân công Yêu cầu chương V, E-HSMT công 200 Kiến thiết đô thị (công tác thoát nước đô thị)
34 Công tác quét dọn nhà vệ sinh công cộng các khu vực Yêu cầu chương V, E-HSMT hố/ca 8.601 Kiến thiết đô thị (công tác duy trì nhà vệ sinh công cộng)
35 Hút phân bể phốt các nhà vệ sinh lắp ghép Yêu cầu chương V, E-HSMT tấn 884 Kiến thiết đô thị (công tác duy trì nhà vệ sinh công cộng)
36 Duy trì nhà vệ sinh công cộng khu vực Động Tiên Sơn và bảo vệ Yêu cầu chương V, E-HSMT suất/ năm 12 Kiến thiết đô thị (công tác duy trì nhà vệ sinh công cộng)
37 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.800,42 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
38 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 150 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
39 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 108,56 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
40 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 27,14 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
41 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 18,77 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
42 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,18 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
43 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,25 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
44 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực sân chơi thiếu nhi)
45 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 4.860 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Thanh Quảng)
46 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 206 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Thanh Quảng)
47 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 164,8 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Thanh Quảng)
48 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 63,6 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Thanh Quảng)
49 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,8 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Thanh Quảng)
50 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,6 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Thanh Quảng)
51 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 2,06 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Thanh Quảng)
52 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 4.874,7 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
53 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 101 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
54 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/lần 53 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
55 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 253,38 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
56 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 63,6 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
57 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,17 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
58 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,23 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
59 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,72 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
60 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,01 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
61 Duy trì cây cảnh trồng chậu Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,53 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ)
62 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 600,62 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Ba Bia)
63 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 15,35 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Ba Bia)
64 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 14,56 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Ba Bia)
65 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 38,37 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Ba Bia)
66 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Ba Bia)
67 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,97 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Ba Bia)
68 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,14 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Ba Bia)
69 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 6.730,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
70 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 1.228 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
71 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/lần 65 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
72 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 321,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
73 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 49,62 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
74 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 7,68 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
75 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 6,04 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
76 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 12,28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
77 Duy trì cây cảnh trồng chậu Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,65 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nghĩa trang liệt sĩ Hàm Rồng)
78 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 411,56 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông Phan Chu Trinh)
79 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 5,49 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông Phan Chu Trinh)
80 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 3,66 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông Phan Chu Trinh)
81 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 18,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông Phan Chu Trinh)
82 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,29 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông Phan Chu Trinh)
83 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.349,6 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
84 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 440 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
85 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 80,71 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
86 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 26,75 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
87 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 269,03 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
88 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 4,13 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
89 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,33 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
90 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,14 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
91 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 4,4 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Lam Sơn)
92 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.531,6 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
93 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 19 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
94 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 93,28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
95 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 27,98 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
96 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 15 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
97 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,97 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
98 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,76 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
99 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,26 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
100 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,19 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Phan Chu Trinh)
101 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 9.990 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
102 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 44,36 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
103 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 356,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
104 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 86 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
105 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 162,67 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
106 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 17,75 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
107 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 12,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
108 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 5,13 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Lê Lợi)
109 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 4.934,02 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
110 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 44 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
111 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/lần 28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
112 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 100,28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
113 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 13 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
114 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 367,68 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
115 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 9,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
116 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 4,12 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
117 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,44 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
118 Duy trì cây cảnh trồng chậu Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Lê Lợi)
119 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 454 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hồ Thành)
120 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 109 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vỉa hè 2 bên đại lộ Lê Lợi)
121 Duy trì cây cau vua Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây/năm 2,18 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vỉa hè 2 bên đại lộ Lê Lợi)
122 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 149,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông Lê Quý Đôn)
123 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông Lê Quý Đôn)
124 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 206,4 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Duy trì chăm sóc DPC Tịch Điền)
125 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,06 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Duy trì chăm sóc DPC Tịch Điền)
126 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Duy trì chăm sóc DPC Tịch Điền)
127 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 12.662,72 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Quảng trường Lam Sơn)
128 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 243 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Quảng trường Lam Sơn)
129 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 247,05 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Quảng trường Lam Sơn)
130 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 120,49 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Quảng trường Lam Sơn)
131 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 823,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Quảng trường Lam Sơn)
132 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 26,74 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Quảng trường Lam Sơn)
133 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 2,43 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Quảng trường Lam Sơn)
134 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 70.383,61 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
135 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 1.647 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
136 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ Nhật) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 86,55 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
137 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ Lá tre) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2.298,47 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
138 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 11,39 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
139 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 270,77 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
140 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 6.034,69 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
141 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 76,11 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
142 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 24,25 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
143 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 16,47 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hội An)
144 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 8.498,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 1A)
145 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 146,05 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 1A)
146 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 237,12 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 1A)
147 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 535,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 1A)
148 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 27,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 1A)
149 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 30,76 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 1A)
150 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 21,27 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 1A)
151 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 580,4 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Thanh Niên Xung Phong)
152 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 117 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Thanh Niên Xung Phong)
153 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 20 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Thanh Niên Xung Phong)
154 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Thanh Niên Xung Phong)
155 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,8 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Thanh Niên Xung Phong)
156 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,17 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Thanh Niên Xung Phong)
157 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 88,95 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu dân cư Lê Hoàn - P. Điện Biên)
158 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1,48 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu dân cư Lê Hoàn - P. Điện Biên)
159 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 3,94 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu dân cư Lê Hoàn - P. Điện Biên)
160 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,4 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu dân cư Lê Hoàn - P. Điện Biên)
161 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 465,67 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Bia Tưởng niệm Sư Phạm (7+3))
162 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 10,56 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Bia Tưởng niệm Sư Phạm (7+3))
163 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 4,63 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Bia Tưởng niệm Sư Phạm (7+3))
164 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 21,11 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Bia Tưởng niệm Sư Phạm (7+3))
165 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Bia Tưởng niệm Sư Phạm (7+3))
166 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,71 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Bia Tưởng niệm Sư Phạm (7+3))
167 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,04 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Bia Tưởng niệm Sư Phạm (7+3))
168 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 755,6 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên cầu Đông Hương)
169 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 22,06 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên cầu Đông Hương)
170 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 12,6 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên cầu Đông Hương)
171 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 55,16 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên cầu Đông Hương)
172 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,78 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên cầu Đông Hương)
173 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,26 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên cầu Đông Hương)
174 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,45 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên cầu Đông Hương)
175 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 13,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu dân cư Phường Lam Sơn)
176 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,78 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu dân cư Phường Lam Sơn)
177 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.946,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Hàm Rồng Chiến Thắng)
178 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 542,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Hàm Rồng Chiến Thắng)
179 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 87,28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Hàm Rồng Chiến Thắng)
180 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 8,8 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Hàm Rồng Chiến Thắng)
181 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 17,91 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Hàm Rồng Chiến Thắng)
182 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 5,93 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Hàm Rồng Chiến Thắng)
183 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,67 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Tượng đài Hàm Rồng Chiến Thắng)
184 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.525,21 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Bà Triệu)
185 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 15,25 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Bà Triệu)
186 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,15 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Bà Triệu)
187 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2.015,4 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 2)
188 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 8,57 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 2)
189 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 24,62 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 2)
190 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 85,71 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 2)
191 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 11,58 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 2)
192 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,44 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 2)
193 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 22.880 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 47)
194 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.343,01 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 47)
195 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 134,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 47)
196 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 216,74 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 47)
197 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 15,76 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 47)
198 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 102,96 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 47)
199 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 10,92 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Quốc lộ 47)
200 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 15.135,18 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
201 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 333 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
202 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/lần 8 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
203 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 416,78 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
204 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 111,65 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
205 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 47,16 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
206 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 3,33 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
207 Duy trì cây cảnh trồng chậu Yêu cầu chương V, E-HSMT 100chậu/năm 0,08 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Sông Mã)
208 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 17.312,28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
209 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 207,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
210 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ lá tre) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2.674,31 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
211 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2.882,26 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
212 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ lạc) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 18,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
213 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 186,89 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
214 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 45,72 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
215 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 35,56 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
216 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 9,49 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đại lộ Nguyễn Hoàng)
217 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 67,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên hồ Đông Vệ)
218 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 4,98 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên hồ Đông Vệ)
219 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 0,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên hồ Đông Vệ)
220 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 1,81 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên hồ Đông Vệ)
221 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,17 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên hồ Đông Vệ)
222 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,14 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên hồ Đông Vệ)
223 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.899,42 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
224 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 80,25 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
225 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ lạc) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 3,17 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
226 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 22,08 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
227 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 31,74 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
228 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 4,42 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
229 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 5,07 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
230 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,64 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Đông Hương 1)
231 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 6.518,87 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
232 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 429 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
233 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 104,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
234 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ nhật) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 39,19 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
235 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (cỏ Lá tre) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 248,28 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
236 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 56,21 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
237 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 16,43 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
238 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,17 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
239 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 19,1 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
240 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 13,24 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
241 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 4,29 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công viên khu đô thị Nam Thành phố - giai đoạn I)
242 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.133,67 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe khu đô thị Nam thành phố - giai đoạn I)
243 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 38,62 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe khu đô thị Nam thành phố - giai đoạn I)
244 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 40,11 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe khu đô thị Nam thành phố - giai đoạn I)
245 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,89 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe khu đô thị Nam thành phố - giai đoạn I)
246 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 12,03 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe khu đô thị Nam thành phố - giai đoạn I)
247 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 2,87 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe khu đô thị Nam thành phố - giai đoạn I)
248 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.032,56 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vòng xuyến Chim Hạc)
249 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 298,57 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vòng xuyến Chim Hạc)
250 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 22,89 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vòng xuyến Chim Hạc)
251 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,54 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vòng xuyến Chim Hạc)
252 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vòng xuyến Chim Hạc)
253 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,84 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Vòng xuyến Chim Hạc)
254 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 19.745,77 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nút giao cầu vượt Quốc lộ 1A đi cầu Nguyệt Viên)
255 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 162 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nút giao cầu vượt Quốc lộ 1A đi cầu Nguyệt Viên)
256 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.074,41 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nút giao cầu vượt Quốc lộ 1A đi cầu Nguyệt Viên)
257 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 116,88 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nút giao cầu vượt Quốc lộ 1A đi cầu Nguyệt Viên)
258 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,62 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Nút giao cầu vượt Quốc lộ 1A đi cầu Nguyệt Viên)
259 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.897,36 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
260 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 852,31 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
261 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 340,92 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
262 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 138,49 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
263 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 14,51 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
264 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 27,7 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
265 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 10,22 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đại lộ Võ Nguyên Giáp)
266 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 366,44 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hồ Đồng Chiệc)
267 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,33 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Hồ Đồng Chiệc)
268 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.256,67 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Vòng xuyến Nguyệt Viên)
269 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 22,03 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Vòng xuyến Nguyệt Viên)
270 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Vòng xuyến Nguyệt Viên)
271 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 5,91 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Vòng xuyến Nguyệt Viên)
272 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 10,36 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Vòng xuyến Nguyệt Viên)
273 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.941,83 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Dải phân cách, đảo giao thông nút giao thông ĐL Nam Sông Mã giao với đường Trần Hưng Đạo)
274 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 155,35 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Dải phân cách, đảo giao thông nút giao thông ĐL Nam Sông Mã giao với đường Trần Hưng Đạo)
275 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 19,42 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Dải phân cách, đảo giao thông nút giao thông ĐL Nam Sông Mã giao với đường Trần Hưng Đạo)
276 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 12,79 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Dải phân cách, đảo giao thông nút giao thông ĐL Nam Sông Mã giao với đường Trần Hưng Đạo)
277 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 15.853,11 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ đường Lê Lai đến ĐL Võ Nguyên Giáp)
278 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 383,77 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ đường Lê Lai đến ĐL Võ Nguyên Giáp)
279 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 63,96 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ đường Lê Lai đến ĐL Võ Nguyên Giáp)
280 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 116,16 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ đường Lê Lai đến ĐL Võ Nguyên Giáp)
281 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 94,57 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ đường Lê Lai đến ĐL Võ Nguyên Giáp)
282 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 9,59 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ đường Lê Lai đến ĐL Võ Nguyên Giáp)
283 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 32.649,39 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trãi)
284 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 698,05 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trãi)
285 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 113,21 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trãi)
286 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 194,35 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trãi)
287 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 199,85 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trãi)
288 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 22,85 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC Đại lộ CSEDP Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trãi)
289 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 5.899,55 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công tác duy trì chăm sóc khuôn viên Đông Bắc Ga)
290 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 98 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công tác duy trì chăm sóc khuôn viên Đông Bắc Ga)
291 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 321,63 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công tác duy trì chăm sóc khuôn viên Đông Bắc Ga)
292 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 70,31 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công tác duy trì chăm sóc khuôn viên Đông Bắc Ga)
293 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 5,39 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công tác duy trì chăm sóc khuôn viên Đông Bắc Ga)
294 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,98 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Công tác duy trì chăm sóc khuôn viên Đông Bắc Ga)
295 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 7.825,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đường Lạc Long Quân)
296 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 416,85 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đường Lạc Long Quân)
297 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 113,69 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đường Lạc Long Quân)
298 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 42,92 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đường Lạc Long Quân)
299 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 16,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đường Lạc Long Quân)
300 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 23,46 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đường Lạc Long Quân)
301 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 5,02 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC đường Lạc Long Quân)
302 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.452 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên khu đô thị mới Đông Hương)
303 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 14,52 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên khu đô thị mới Đông Hương)
304 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,15 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên khu đô thị mới Đông Hương)
305 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.840,4 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông +Dải phân cách đường gom phường Đông Hải)
306 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 168,48 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông +Dải phân cách đường gom phường Đông Hải)
307 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 16,85 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông +Dải phân cách đường gom phường Đông Hải)
308 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 9,84 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông +Dải phân cách đường gom phường Đông Hải)
309 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông +Dải phân cách đường gom phường Đông Hải)
310 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,97 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông +Dải phân cách đường gom phường Đông Hải)
311 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,39 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Đảo giao thông +Dải phân cách đường gom phường Đông Hải)
312 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 818,23 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe, đảo giao thông Khu đô thị Nam TP)
313 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 32,59 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe, đảo giao thông Khu đô thị Nam TP)
314 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 5,43 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe, đảo giao thông Khu đô thị Nam TP)
315 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 14,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe, đảo giao thông Khu đô thị Nam TP)
316 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 0,52 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe, đảo giao thông Khu đô thị Nam TP)
317 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 6,71 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe, đảo giao thông Khu đô thị Nam TP)
318 Duy trì cây cảnh Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,48 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên bãi để xe, đảo giao thông Khu đô thị Nam TP)
319 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 5.921,77 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
320 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 120 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
321 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 311,85 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
322 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 155,92 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
323 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 60,05 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
324 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,52 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
325 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 8,79 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
326 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 10,74 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
327 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Nam Thành phố)
328 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2.721,59 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách + Vòng xuyến nút giao thông đường tránh BOT giao với QL 1A)
329 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 96,41 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách + Vòng xuyến nút giao thông đường tránh BOT giao với QL 1A)
330 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 32,14 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách + Vòng xuyến nút giao thông đường tránh BOT giao với QL 1A)
331 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 3,67 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách + Vòng xuyến nút giao thông đường tránh BOT giao với QL 1A)
332 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 11,15 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách + Vòng xuyến nút giao thông đường tránh BOT giao với QL 1A)
333 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,57 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách + Vòng xuyến nút giao thông đường tránh BOT giao với QL 1A)
334 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 715,54 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Nguyễn Chí Thanh - đoạn từ Cầu vượt đến cầu Hoàng Long)
335 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 42,93 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Nguyễn Chí Thanh - đoạn từ Cầu vượt đến cầu Hoàng Long)
336 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 14,31 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Nguyễn Chí Thanh - đoạn từ Cầu vượt đến cầu Hoàng Long)
337 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 16,88 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Nguyễn Chí Thanh - đoạn từ Cầu vượt đến cầu Hoàng Long)
338 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 17,54 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Nguyễn Chí Thanh - đoạn từ Cầu vượt đến cầu Hoàng Long)
339 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,5 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực DPC Đường Nguyễn Chí Thanh - đoạn từ Cầu vượt đến cầu Hoàng Long)
340 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 203,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực vỉa hè trước khách sạn 25A)
341 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,04 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực vỉa hè trước khách sạn 25A)
342 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 308 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Dải phân cách đường Cao Sơn)
343 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 66,09 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Dải phân cách đường Cao Sơn)
344 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 3,08 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Dải phân cách đường Cao Sơn)
345 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 4.775,75 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Nút giao thông đầu cầu Nguyệt Viên)
346 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 334,57 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Nút giao thông đầu cầu Nguyệt Viên)
347 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 125,46 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Nút giao thông đầu cầu Nguyệt Viên)
348 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 40,44 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Nút giao thông đầu cầu Nguyệt Viên)
349 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,24 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Nút giao thông đầu cầu Nguyệt Viên)
350 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 2,7 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Nút giao thông đầu cầu Nguyệt Viên)
351 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,84 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Nút giao thông đầu cầu Nguyệt Viên)
352 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 118,27 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC giữa đường tránh Quốc lộ 1A với đường gom đô thị (đoạn từ ngã tư BigC đến Quốc lộ 47))
353 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 682,72 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC giữa đường tránh Quốc lộ 1A với đường gom đô thị (đoạn từ ngã tư BigC đến Quốc lộ 47))
354 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,18 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC giữa đường tránh Quốc lộ 1A với đường gom đô thị (đoạn từ ngã tư BigC đến Quốc lộ 47))
355 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,26 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (DPC giữa đường tránh Quốc lộ 1A với đường gom đô thị (đoạn từ ngã tư BigC đến Quốc lộ 47))
356 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 5.926,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Trung tâm hành chính và Trung tâm hội nghị Thành phố)
357 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 64 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Trung tâm hành chính và Trung tâm hội nghị Thành phố)
358 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 29,92 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Trung tâm hành chính và Trung tâm hội nghị Thành phố)
359 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 511,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Trung tâm hành chính và Trung tâm hội nghị Thành phố)
360 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 6,33 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Trung tâm hành chính và Trung tâm hội nghị Thành phố)
361 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,73 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Trung tâm hành chính và Trung tâm hội nghị Thành phố)
362 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,64 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Trung tâm hành chính và Trung tâm hội nghị Thành phố)
363 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.570,9 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
364 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 255 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
365 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 491,18 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
366 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 66,35 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
367 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,05 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
368 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 4,42 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
369 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 2,55 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
370 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 5.545,2 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Nhà văn hóa Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
371 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 68 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Nhà văn hóa Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
372 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 241,94 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Nhà văn hóa Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
373 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 52,35 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Nhà văn hóa Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
374 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,83 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Nhà văn hóa Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
375 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 5,24 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Nhà văn hóa Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
376 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,68 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên Nhà văn hóa Khu đô thị Đông Nam Đông Phát)
377 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 469,87 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách giữa TT Hành chính và TT Hội nghị Thành phố)
378 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 31,39 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách giữa TT Hành chính và TT Hội nghị Thành phố)
379 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 8,56 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách giữa TT Hành chính và TT Hội nghị Thành phố)
380 Xén lề cỏ nhung Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 12,3 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách giữa TT Hành chính và TT Hội nghị Thành phố)
381 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,85 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách giữa TT Hành chính và TT Hội nghị Thành phố)
382 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,16 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Dải phân cách giữa TT Hành chính và TT Hội nghị Thành phố)
383 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 374 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực phía Bắc cầu Nguyệt Viên)
384 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 3,74 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực phía Bắc cầu Nguyệt Viên)
385 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 10.365,98 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên, khuôn viên khu đô thị Nam Thành phố)
386 Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/lần 157 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên, khuôn viên khu đô thị Nam Thành phố)
387 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 482 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên, khuôn viên khu đô thị Nam Thành phố)
388 Xén lề cỏ lá tre Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 72,05 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên, khuôn viên khu đô thị Nam Thành phố)
389 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 7,26 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên, khuôn viên khu đô thị Nam Thành phố)
390 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 1,57 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Công viên, khuôn viên khu đô thị Nam Thành phố)
391 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 1.469,98 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên mặt bằng thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại đại siêu thị BigC thành phố Thanh Hóa - giai đoạn 2)
392 Làm cỏ tạp Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 114,17 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên mặt bằng thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại đại siêu thị BigC thành phố Thanh Hóa - giai đoạn 2)
393 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 45,67 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên mặt bằng thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại đại siêu thị BigC thành phố Thanh Hóa - giai đoạn 2)
394 Xén lề cỏ Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 28,79 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên mặt bằng thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại đại siêu thị BigC thành phố Thanh Hóa - giai đoạn 2)
395 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,54 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên mặt bằng thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại đại siêu thị BigC thành phố Thanh Hóa - giai đoạn 2)
396 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 1,74 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên mặt bằng thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại đại siêu thị BigC thành phố Thanh Hóa - giai đoạn 2)
397 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 0,58 Chăm sóc thảm cỏ, bồn hoa, bồn cảnh (Khu vực Khuôn viên mặt bằng thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại đại siêu thị BigC thành phố Thanh Hóa - giai đoạn 2)
398 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây 1.100 Công tác quản lý cây xanh đô thị
399 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây 40 Công tác quản lý cây xanh đô thị
400 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây 10 Công tác quản lý cây xanh đô thị
401 Bảo vệ tài sản ngày và đêm tại bãi rác Đông Nam Yêu cầu chương V, E-HSMT suất/năm 72 Công tác bảo vệ công viên, khuôn viên, nghĩa trang, khu xử lý rác
402 Bảo vệ các khu vực công viên, khuôn viên, dải phân cách, nghĩa trang LS Hàm Rồng Yêu cầu chương V, E-HSMT suất/năm 600 Công tác bảo vệ công viên, khuôn viên, nghĩa trang, khu xử lý rác
403 Bảo vệ nhà máy xử lý nước thải Yêu cầu chương V, E-HSMT suất/năm 72 Công tác bảo vệ công viên, khuôn viên, nghĩa trang, khu xử lý rác
404 Phụ cấp, trang thiết bị cho bảo vệ Yêu cầu chương V, E-HSMT suất 62 Công tác bảo vệ công viên, khuôn viên, nghĩa trang, khu xử lý rác
405 Trồng cây xanh đô thị (Săng Lẻ, Đg=15-17cm) Yêu cầu chương V, E-HSMT cây 88 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
406 Trồng cây xanh đô thị (Giáng Hương, Đg=15-17cm) Yêu cầu chương V, E-HSMT cây 90 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
407 Trồng cây xanh đô thị (Cây Xoài, Đg=15-17cm) Yêu cầu chương V, E-HSMT cây 90 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
408 Trồng cây xanh đô thị (Cây Bàng Đài Loan, Đg=15-17cm) Yêu cầu chương V, E-HSMT cây 245 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
409 Trồng cây xanh đô thị (Cây Sấu, Đg=15-17cm) Yêu cầu chương V, E-HSMT cây 50 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
410 Trồng cây xanh đô thị (Cây Sao đen, Đg=15-17cm) Yêu cầu chương V, E-HSMT cây 50 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
411 Đào hố trồng cây Yêu cầu chương V, E-HSMT 1m3 490,4 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
412 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m3 4,904 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
413 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m3/1km 4,904 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
414 Đắp đất màu Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 347,611 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
415 Cọc chống cây (3 cọc/cây) Yêu cầu chương V, E-HSMT cọc 1.839 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
416 Nhân công trồng cây và duy trì Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây/năm 613 Công tác trồng cây bóng mát đường phố
417 Công tác vận hành 1 chế độ 1 buổi tối trạm bằng đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu chương V, E-HSMT Lần/năm 18.200 Công tác vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng
418 Treo cờ Đảng tổ quốc tại Quảng trường Lam Sơn, núi Ngọc, QT Hàm Rồng Yêu cầu chương V, E-HSMT cái 24 Công tác vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng
419 Công tác quản lý, duy trì vận hành nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt, các trạm bơm Yêu cầu chương V, E-HSMT m3/năm 2.372.500  Công tác bảo vệ, kiểm tra, quản lý cơ sở hạ tầng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.47E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 46.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là147.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 46.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác vệ sinh môi trường, kiến thiết thị chính có giá trị > 130.000.000.000 VNĐ (hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện công tác vệ sinh môi trường có giá trị > 85.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thực hiện công tác kiến thiết thị chính có giá trị > 45.000.000.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung: Phụ trách, điều hành các công việc chung của nhà thầu 1 - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành Quản trị kinh doanh, kinh tế, lâm nghiệp, môi trường.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).155
2 Cán bộ phụ trách công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công; vận chuyển, xử lý rác 5 - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành môi trường.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).63
3 Cán bộ phụ trách công tác duy trì cây xanh trên các công viên khuôn viên, dải phân cách, quản lý cây xanh đô thị 3 - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành lâm nghiệp.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ)(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).63
4 Cán bộ phụ trách công tác duy trì hệ thống thoát nước; quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải thành phố 2 - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị hoặc sản phẩm dịch vụ công.- Đã tham gia quản lý, điều hành các công việc của hợp đồng tương tự gói thầu này trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).63
5 Cán bộ phụ trách công tác duy trì hệ thống điện chiếu sáng 2 - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu có trình độ đào tạo từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện, điện tử.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác duy trì hệ thống điện chiếu sáng.- Đã tham gia quản lý điều hành công việc thuộc lĩnh vực duy trì hệ thống điện chiếu sáng của hợp đồng tương tự trong thời gian từ 1/1/2018 đến trước thời điểm đấu thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).63
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 3 - Là cán bộ thuộc quản lý của nhà thầu; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học, có chứng nhận đào tạo an toàn lao động .- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị.- Đã tham gia quản lý, điều hành công việc thuộc lĩnh vực an toàn lao động của hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. (tối thiểu 01 nhiệm vụ)(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).63
7 Công nhân điều khiển máy móc, thiết bị, lái xe 22 - Là công nhân kĩ thuật đã được đào tạo nghiệp vụ.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc C trở lên tương ứng với loại xe vận hành (có bản sao công chứng chứng chỉ nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe còn thời hạn kèm theo).- Số năm kinh nghiệm (tính từ khi được cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép).(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ép rác ≤ 7 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu22
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 4 tấn Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy phun thuốc bãi rác Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi ≥ 170 CV Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Cưa máy cầm tay Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy cắt cỏ Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu10
8 Xe quét đường, dải phân cách Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe thang, chiều cao thang ≥ 12m Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Xe gom rác đẩy tay, dung tích thùng ≤ 500 lít Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1100
11 Xe tải nhỏ 500 kg Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Xe điện Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->