Gói thầu: Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022 - Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022 - Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148027 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:24:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,324,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.344.648.628(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.081.078VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.627.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.341.254.040 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nhiệm vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022 - Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực). -Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). -Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018 – 2020). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2018-2020) có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước (năm 2020). + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính gần nhất (năm 2020) đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm liền trước (năm 2020) hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm liền trước ( năm 2020). - Văn bản xác nhận của các nhà tái bảo hiểm xác nhận chính thức tham gia tái bảo hiểm cho Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV. -Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT nếu là bản tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải có bản dịch tiếng Việt và có xác nhận của tổ chức hoặc cá nhân có chức năng dịch thuật theo quy định tại Nghị định 23/2015/NĐ-CP, thông tư số 01/2020/TT-BTP (Đính kèm tài liệu chứng minh tổ chức hoặc cá nhân có chức năng dịch thuật). |
| E-CDNT 15.2 | Sau khi nhận được văn bản trúng thầu, nhà thầu cung cấp bản gốc văn bản xác nhận của các nhà tái bảo hiểm (có tên trong bảng tóm tắt thu xếp bảo hiểm như nêu tại E-HSDT của nhà thầu) xác nhận chính thức tham gia tái bảo hiểm cho Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 với điều khoản, điều kiện và tỷ lệ tái bảo hiểm như đã nêu tại E-HSDT của nhà thầu trước ngày ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên bên mời thầu: Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 - TKV.
- Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- SĐT: 02633.976 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đại diện: Ông Nguyễn Xuân Quỳnh Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng. + SĐT: 02633.976 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633 976888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng KHĐT-VT, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633 976888 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Bảo hiểm cháy nổ nhà máy Thủy điện Đồng Nai 51. Vật kiến trúc trong Nhà máy | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| 2 | 2. Máy móc thiết bị trong Nhà máy | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| 3 | 3. Thiết bị dụng cụ quản lý trong Nhà máy | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| 4 | 4. Nhà đi ca | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| 5 | II. Bảo hiểm cháy nổ văn phòng làm việc, nhà ở cán bộ công nhân viên1. Nhà ở CBCNV tại Lộc Thắng | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| 6 | 2. Khu trụ sở văn phòng làm việc | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| 7 | 3. Máy phát điện dự phòng 3 pha 30 kVA | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| 8 | 4. Máy photocopy RICOH VP và Máy photocopy RICOH PX | Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp | Đồng | 1 | Giá trị tài sản được Quy định tại chương V – Phần thứ hai Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.344648628E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.081.078VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.344.648.628(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.081.078VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.627.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.341.254.040 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách quản lý chung | 1 | Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nhiệm vụ bảo hiểm | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi