Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183364-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211169467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 11:57:00 đến ngày 2021-12-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,119,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.359E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Vườn hoa thôn Bãi Tháp xã Đồng Tháp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp , địa chỉ: Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Tháp; Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886425
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A.I.C; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp , địa chỉ: Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Tháp; Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886425


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020). - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Tháp; Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886425
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TÔN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,522100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,522100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,522100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,695100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,319100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V72,255m3
7Mài mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,875m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,9m2
B GA THU TRỰC TIẾP CỐNG D300
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,096m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
14Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
18Bộ giá đỡ và lưới chắn bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C CỐNG D300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,966m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
8Cống D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21đốt
9Lắp đặt ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
10Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V63cấu kiện
11Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
D GA THU TRỰC TIẾP CỐNG D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,921m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,768m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
18Ghi gang thu nước tấm đan Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E CỐNG D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,317m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
8Cống D600 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11đốt
9Lắp đặt ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
10Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
11Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
F RÃNH B600
1Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
14Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
G PHẦN CỘT ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột đèn CD06Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Bảng điện cửa cột sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Chùm đèn 4 bóng CH02-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Đèn TulipMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H MÓNG CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
6Khung móng cột đèn chùmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
I PHẦN ĐIỆN CAO ÁP
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
6Bu lông M24x300x300x675 khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Thép 40x80x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,08kg
8E cu và long đenMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Lắp đặt tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
11Dây tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
12Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
13Cầu đấu dây 60A-500WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đèn Led 100W Vonta VT07Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
17Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Bu lông + Ecu M6 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
J RÃNH CHÔN CÁP
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,969m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
5Gạch chỉ đậyMô tả kỹ thuật theo chương V567viên
6Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,26m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5m
K MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Lắp đặt tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thép D12 nối các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
7Thép D10, L=2,5m có tai nối các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
L XÂY MỚI BỒN HOA CÂY XANH
1Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2/lần
2Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V152,67m3
3Cây muỗng Hoàng Yến, H>3,5m; D=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
4Cây bàng Đài Loan đường kính thân 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
5Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát ĐK thân 15-50cm; Đk bầu 50-90cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây/tháng
6Thép đai dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,295kg
7Thép ống fi 42,2 dày 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V132,19kg
8Tai thép dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51kg
9Con chống thép đặc vuông 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,16kg
10Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Vải gai bọc thân câyMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
12Cây hoàng nam cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
13Trồng, chăm sóc cây Hoàng namMô tả kỹ thuật theo chương V9cây/lần
14Cây Ngâu đường kính tán 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
15Trồng, chăm sóc cây NgâuMô tả kỹ thuật theo chương V27cây/lần
16Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V192m2/tháng
17Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.421khóm
18Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2/tháng
M TAM CẤP
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,166m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,915m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,801m2
N TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,624m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,096m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,548m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,535m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,535m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V49,617m2
O TƯỜNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,443m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,646m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,005m3
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,853m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,155m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,155m2
P PHẦN MÓNG DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
6Bu lông M24x300x300x675 khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Thép 40x80x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,24kg
8E cu và long đenMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
Q NHÀ CHÒI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
5Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
8Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
20Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,07m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,992m2
36Sơn giả đá chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,204m2
37Thép hộp 20x20x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,045kg
38Thép hộp 50x50x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,302kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
R PHẦN MÁI
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
3Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,485m2
4Đắp bờ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V13,35md
5Hoa sen trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S PHẦN NỀN
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439m3
2Lát gạch đất nung 300x300m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,391m2
3Lắp đặt đèn sợi đốt 40W chóa hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V+ mặt nạ + hộp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Dây dẫn ruột đồng bọc PVC (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.359E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy cắt gạch Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->