Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:57:00 đến ngày 2021-12-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,119,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.359E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng Vườn hoa thôn Bãi Tháp xã Đồng Tháp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020). - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đồng Tháp; Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886425 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÔN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,522 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,255 | m3 |
| 7 | Mài mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,875 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9 | m2 |
| B | GA THU TRỰC TIẾP CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Bộ giá đỡ và lưới chắn bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 8 | Cống D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đốt |
| 9 | Lắp đặt ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 10 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| D | GA THU TRỰC TIẾP CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,768 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 18 | Ghi gang thu nước tấm đan Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 8 | Cống D600 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đốt |
| 9 | Lắp đặt ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 10 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| F | RÃNH B600 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| G | PHẦN CỘT ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn CD06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Bảng điện cửa cột sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Chùm đèn 4 bóng CH02-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Tulip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | MÓNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| I | PHẦN ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Bu lông M24x300x300x675 khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Thép 40x80x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | kg |
| 8 | E cu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Cầu đấu dây 60A-500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đèn Led 100W Vonta VT07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 17 | Bu lông + Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Bu lông + Ecu M6 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | RÃNH CHÔN CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m |
| K | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thép D12 nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 7 | Thép D10, L=2,5m có tai nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| L | XÂY MỚI BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2/lần |
| 2 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,67 | m3 |
| 3 | Cây muỗng Hoàng Yến, H>3,5m; D=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 4 | Cây bàng Đài Loan đường kính thân 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 5 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát ĐK thân 15-50cm; Đk bầu 50-90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây/tháng |
| 6 | Thép đai dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,295 | kg |
| 7 | Thép ống fi 42,2 dày 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,19 | kg |
| 8 | Tai thép dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | kg |
| 9 | Con chống thép đặc vuông 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | kg |
| 10 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Vải gai bọc thân cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 12 | Cây hoàng nam cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây Hoàng nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây/lần |
| 14 | Cây Ngâu đường kính tán 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây Ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây/lần |
| 16 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2/tháng |
| 17 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421 | khóm |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2/tháng |
| M | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,915 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,801 | m2 |
| N | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,548 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,535 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,535 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,617 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,155 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,155 | m2 |
| P | PHẦN MÓNG DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Bu lông M24x300x300x675 khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Thép 40x80x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | kg |
| 8 | E cu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| Q | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,992 | m2 |
| 36 | Sơn giả đá chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m2 |
| 37 | Thép hộp 20x20x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | kg |
| 38 | Thép hộp 50x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| R | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,485 | m2 |
| 4 | Đắp bờ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | md |
| 5 | Hoa sen trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,391 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn sợi đốt 40W chóa hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V+ mặt nạ + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.359E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi