Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182774-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20211179812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 11:48:00 đến ngày 2021-12-05 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,639,223,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0458835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có giá trị thiểu là ≥ 9.548.000.000 VND, - Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.+ Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC.+ Cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, hội trường: Bàn, ghế làm việc, bàn, ghế hội trường, Điều hòa…, - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=9.548.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục phụ trợ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.+ Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Giấy đăng ký xe.- Giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải tài liệu chứng minh trên;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh trên của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu >=8,5tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
14-xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG , địa chỉ: Số 43H, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 14C3 ĐL Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng MT.Tản Viên. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 43 H, đường Đinh Tiên Hoàng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Tư vấn đấu thầu Miền Tây, Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 43 H, đường Đinh Tiên Hoàng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Tư vấn đấu thầu Miền Tây, Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 14C3 ĐL Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG , địa chỉ: Số 43H, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 14C3 ĐL Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy, ngành nghề: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. (Đối với nhà thầu liên danh: - Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức phù hợp với công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 204.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 14C3 ĐL Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 14C3 ĐL Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,0485tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,5962tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2551tấn
4Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7137tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7137tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,4308100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế192,7663m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0988tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế180mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,749100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,44100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4625m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416100m3
15Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4238100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,82m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1406100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3238100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7858m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1196100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8166100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,0405m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4009tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4983tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6613tấn
27Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,8692m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8849m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4409m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5385100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4001tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4798tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0779tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3557100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,645100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,937100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,937100m3/1km
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,321tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9073tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0362tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2796100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,9368m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9797100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,5032m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0925tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2551tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,356tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6075100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,0244m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,2345tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0116tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1333100m2
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,179m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5073tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4495tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0454100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,318tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6198tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,9042m3
B HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế106,3181m3
2Xây gạch không nung lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,8626m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,4777m3
4Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,9439m3
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,1725m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.123,77m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.419,5m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,355m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,48m2
10Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế280,11m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,062m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế206,4m
13Ốp gạch thẻ chân tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,462m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.090,308m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.182,176m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,964m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế306,897m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.330,031m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.249,06m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,54m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,54m2
22Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500,21m2
23Lợp mái tôn múi dày 0,42 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8928100m2
24Lợp mái tôn múi dày 0,42 mm ( tôn úp nóc)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0845100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2519100m3
26Rải nilon (bạt rứa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế261,37m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,189m3
28Lát nền, sàn bằng gạch granit màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế598,4m2
29Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,54m2
30Trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế581m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,5m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,55m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,5m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5706m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế192,96m2
36Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 khung xương nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,5m2
37Sản xuất, lắp dựng vách compact đã bao gồm cánh cửa và phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,34m2
38Khung giá đỡ chậu rửa Inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1432m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,33m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,33m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,1146m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,1146m2
44Lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,1051m2
45Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,105m2
46Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2735m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,47m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,47m2
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9168m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,328m2
51Trát trần, vữa XM mác 75 ( trần mái sảnh)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,035m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,442m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,363m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,363m2
55Lớp vữa xi măng tạo phẳng dày 20mm ( bo trên bản vẽ lát sàn )Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5108m2
56Lát 2 lớp gạch lá nem kích thước 300x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,0216m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,915m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,24m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,792m3
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,15m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,15m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,15m2
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,315m3
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,96m2
67Lắp dựng lan can INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
68Lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7m2
70Lát gạch Terrazzo vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7m2
71Lắp dựng lan can INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,96m2
72Lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,96m2
73Cửa đi kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered, bản lề thủy lực )Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,47m2
74Dán decal kính mờĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,38m2
75Bản lề dành cho cửa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
76Tay nắm cửa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
77Khóa cửa sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
78Kép gócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
79Kép kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
80Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,46m2
81Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,88m2
82Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,16m2
83Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,16m2
84Vách kính khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,1m2
85Vách kính liền cửa lùa khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 8,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
86Cửa đi chống cháy chịu lửa EI70Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,59m2
87Cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,73m2
88Motor cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
89Bộ lưu điện cho cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
90Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
91Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
92Hộp che cửa cuốn bọc AluminiumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,44m2
93Sản xuất INOX đặc 14x14 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,717tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,28m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,064100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9374100m2
97Lo go bảo hiểm xã hộiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
98Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,951tấn
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế112,913410m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,04610m2
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9773100m2
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5610m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56bộ
2Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Đèn LED downlight 7WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60bộ
4Đèn LED ốp trần 12WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
5Quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
6Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
7Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
8Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
9Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
10Ổ cắm đơn âm tường 10A/250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
11Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44cái
12Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/HĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
13Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
14Vỏ tụ điện 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
15Vỏ tụ điện 400x300x150 - tôn sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
16Vỏ tủ điện phòng chứa 8 MCBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
17Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10hộp
18MCCB 100A-3P,36KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19MCCB 63A-3P,25KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20MCCB 40A-3P,18KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
21MCB 32A-3P,10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
22MCB 32A-2P,10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
23MCB 20A-1P,6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
24MCB 10A-1P,6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
25Cầu chì 2AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
26Đèn báo phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
27Vôn kế 0-500VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Chuyển mạch Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
29Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
30Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
31Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế195m
32Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
33Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.471m
34Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.390m
35Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
36Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
37Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế195m
38Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
39Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế566m
40Ống HDPE D50/40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
41Ống HDPE D40/32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
42Ống HDPE D32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
43Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế195m
44Ống nhựa luồn dây điện PVC D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
45Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế735m
46Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.195m
47Ống gió mềm không bảo ôn D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
48Ống nhựa PVC D150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
49Gia công kim thu sét dài 0.8mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
50Lắp đặt kim thu sét loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
51Dây dẫn sét sắt D10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167m
52Thép dẹt 40x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
53Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cọc
54Kẹp kiểm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
55Băng đồng tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
56Dây đồng M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
57Dây đồng M16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m3
59Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lavabo + VòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
2Chậu xí bệt + két nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
3Vòi xịt nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
4Chậu tiểu nam+ van xả ấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
5Gương soi 900x800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
6Móc giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
7Chậu bếp kèm phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
8Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 3m3 bồn nằmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
9Phao điện D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
10Van phao cơĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
11Phễu thu nước D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
12Vòi nước tay gạt D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
13Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
14Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m
15Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,29100m
16Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
18Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m
19Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,29100m
20Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
21Van chặn D50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
22Van chặn D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
23Van chặn D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
24Van chặn D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Tê đều nhựa D50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
26Tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
27Tê thu nhựa D50*32*50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
28Tê thu nhựa D32*25*32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
29Tê thu nhựa D32*20*32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
30Tê thu nhựa D25*20*25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
31Tê đều nhựa 1đầu ren trong D32*1/2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
32Tê đều nhựa 1đầu ren trong D25*1/2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
33Côn thu nhựa D50*25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
34Côn thu nhựa D32*25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
35Côn thu nhựa D32*20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
36Côn thu nhựa D25*20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
37Cút nhựa 90 D50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
38Cút nhựa 90 D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
39Cút nhựa 90 D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
40Cút nhựa 90 D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
41Cút nhựa 90 ren trong D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
42Cút nhựa 90 ren trong D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
43Cút nhựa 45 D50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
44Cút nhựa 45 D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
45Măng sông nhựa một đầu ren trong D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
46Kép 2 đầu ren ngoài inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
47Măng sông ống D50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
48Măng sông ống D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
49Măng sông ống D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
50Măng sông ống D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
51Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m
52Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,31100m
53Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m
54Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
55Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,44100m
56Ống nhựa UPVC CLASS 1 D48Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m
57Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m
58Tê nhựa cong UPVC D140*114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
59Tê nhựa cong UPVC D90*90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
60Tê nhựa UPVC 45 D140*140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
61Tê nhựa UPVC 45 D140*114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
62Tê nhựa UPVC 45 D114*114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
63Tê nhựa UPVC 45 D114*90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
64Tê nhựa UPVC 45 D114*75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
65Tê nhựa UPVC 45 D114*60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
66Tê nhựa UPVC 45 D90*75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
67Tê nhựa UPVC 45 D90*60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
68Tê nhựa UPVC 45 D75*60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
69Tê nhựa UPVC 45 D75*48Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
70Tê nhựa UPVC 45 D60*60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
71Tê nhựa UPVC 45 D60*42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
72Cút nhựa UPVC 45 D140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
73Cút nhựa UPVC 45 D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
74Cút nhựa UPVC 45 D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
75Cút nhựa UPVC 45 D75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
76Cút nhựa UPVC 45 D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
77Cút nhựa UPVC 45 D48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
78Cút nhựa UPVC 45 D42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
79Cút nhựa UPVC 90 D140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
80Cút nhựa UPVC 90 D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
81Cút nhựa UPVC 90 D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
82Cút nhựa UPVC 90 D75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
83Cút nhựa UPVC 90 D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
84Cút nhựa UPVC 90 D48mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
85Cút nhựa UPVC 90 D42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
86Côn thu nhựa UPVC D140*60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
87Côn thu nhựa UPVC D90*60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
88Côn thu nhựa UPVC D60*42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
89Bịt xả nhựa UPVC D140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
90Bịt xả nhựa UPVC D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
91Bịt xả nhựa UPVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
92Bịt xả nhựa UPVC D75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
93Bịt xả nhựa UPVC D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
94Nắp đậy thông hơi D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
95Măng sông ống D140mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
96Măng sông ống D114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
97Măng sông ống D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
98Măng sông ống D75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
99Măng sông ống D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
100Măng sông ống D42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
101Ống nhựa UPVC CLASS 2 D168Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m
102Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,36100m
103Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
104Tê nhựa UPVC 45 D168*114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
105Tê nhựa UPVC 45 D90*90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
106Cút nhựa UPVC 45 D168Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
107Cút nhựa UPVC 45 D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
108Cút nhựa UPVC 90 D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
109Cút nhựa UPVC 90 D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
110Côn thu nhựa UPVC 114*90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
111Côn thu nhựa UPVC 114*60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
112Bịt xả nhựa UPVC D168mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
113Cầu chắn rác D80Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
114Cầu chắn rác D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
115Măng sông ống D168mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
116Măng sông ống D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
117Măng sông ống D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0017100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0017100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0017100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3979100m3
F HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,397100m3
2Rải nilon (bạt rứa) chống mất nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế397m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,4m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,69m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0466100m2
7Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,978m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,4m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,14m2
10Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,2m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,2m2
12Đất màu trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,35m3
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4094100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0717100m3
3Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,8178100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8488100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5606100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1663m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,2825m2
8Quét sơn chống thấm gốc bitumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,2825m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,2825m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8509tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, ván khuôn bể (Bỏ máy vận thăng, cẩu)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4868100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,2655m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,12m2
15Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,51m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế367,53m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế327,92m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,1825m2
19Quét sơn chống thấm gốc bitumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,2825m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,2825m2
21Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,96m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,038tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9671m2
24Ống nhựa PPR D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
25Ống nhựa u.PVC D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
26Van phao cơĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Rọ hút bằng đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Cút nhựa PRR 90 D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
29Cút nhựa U.PVC 90 D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
30Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Nắp lưới chống côn trùng D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
H HẠNG MỤC : BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1778100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,928m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1186100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1186100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,533m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6426m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0405100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0689tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0672100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1216tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0726tấn
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7162m3
15Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,116m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,68m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7m2
18Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,7m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,68m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,68m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,68m2
22Quét sơn chống thấm gốc bitumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,64m2
23Quét sơn chống thấm gốc bitumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,64m2
24Ống nhựa UPVC D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
25Ống nhựa UPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m
26Ống nhựa UPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m
27Tê nhựa UPVC 90 D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
28Tê nhựa UPVC 90 D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
I HẠNG MỤC: CTN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,042m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0079100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,041m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0014tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,53m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0351100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0702100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0288100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,384m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0608100m2
16Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0109m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9921m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1538m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,256m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0128100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0221tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,0934m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4701100m3
26Ống cống bê tông D300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38m
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15mối nối
29Đế cống bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế301 cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,118m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3663m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1275100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,768m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0444100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,332m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1062100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0891tấn
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9354m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8161m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,3761m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
43Tấm đan gang 400x700Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0377tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
46Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0354tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9043m2
48Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm sinh hoạt (Q=2m3/h - H=40m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1máy
49Tủ bơm nước sinh hoạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
50Vòi nước tay gạt D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
51Ống nhựa PPR D32 - PN10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17100m
52Ống nhựa PPR D25 - PN10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15100m
53Ống nhựa PPR D20 - PN10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07100m
54Van 1 chiều PPR D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
55Van chặn PPR D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
56Van chặn PPR D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
57Tê đều nhựa PPR D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58Tê thu nhựa PPR D25*20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
59Côn thu nhựa PPR D25*20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Cút nhựa PPR 90 D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
61Cút nhựa PPR 90 D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
62Cút nhựa PPR 90 D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
63Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
64Măng sông ống PPR D32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
65Măng sông ống PPR D25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
66Măng sông ống PPR D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
67Ống nhựa u.PVC D220 - C2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,73100m
68Măng sông ống U.PVC D220mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
J HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn ledĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
2Lắp dựng cột thép bát giác cao 8mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cột
3Khung móng cột 4xM24x750Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
4Aptomat 1P MCB -1P,6A-250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
5Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
6Ống nhựa xoắn HPDE D32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
7Bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
8Lắp đặt bảng điện vào cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
9Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36m
10Ống nhựa luồn dây lên đèn D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36m
11Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3
12Tấm bắt thiết bị cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6525m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,029100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0675100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0675100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,243m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0948100m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4m2
20Đóng cọc đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
21Thép dẹt 25x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m
22Dây tiếp địa M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
23Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138m
24Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2CX4MM2+4E)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102m
25Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế112m
26Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx2.5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
27Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế138m
28Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102m
29Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế112m
30Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
31Ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4583100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,0925m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2037100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3056100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2036100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2036100m3
38Gạch đặcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.637,5viên
39Băng báo cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế291m
K HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3182100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5354m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1133100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,8951m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9779100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9779100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,987m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,765100m
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,101m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1414100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1532100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,6459m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4247100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8114100m2
15Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,4046m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,97m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,317100m2
18Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4344m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7727100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7956m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0576100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,264m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0264100m2
25Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1041tấn
26Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8556m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,2m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,906m2
29Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,106m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,106m2
31Lát đá mặt biển hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,24m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1581100m3
33Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7567m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8556m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1171100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1171100m3/1km
37Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,628m3
38Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,49100m
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0528m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0212100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0208100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4323m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1212100m2
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0637100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3455tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6707tấn
47Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,079m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0472100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,561m3
50Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,969m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1145100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8586m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2212tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7492tấn
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,2m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,688m2
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,888m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,888m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0058100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0864m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0687tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4123tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0032tấn
64Sản xuất hàng rào bê tông đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,09m2
65Trụ tròn cổng chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 cột
66Khóa đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
67Lắp dựng cửa inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,33m2
68Cổng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,33m2
69Cấu kiện chữ inox đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
L HANG MỤC : NHÀ THƯỜNG TRỰC, GARA OTO, PHÒNG MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,195100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,065100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,065100m3/1km
4Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,144m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn 4,2 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,06100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,399m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2538100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2787tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5415tấn
11Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,95m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0384100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,288m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0072tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0432tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,936m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,588m3
18Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5268m3
19Xây gạch không nung nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,544m3
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,3m
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,52m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,02m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,512m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3024100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0331tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4099tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,778m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2262100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0593tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3234tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,301100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,294m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4115tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3116m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0582100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0069tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0309tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,1m2
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế166,34m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,3m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,02m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,62m2
44Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2251tấn
45Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2251tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5917m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,172100m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,36m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,16m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,013m3
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,67m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,294m3
54Khía chống trơn đường dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,13m2
56Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,98m2
57Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8m2
58Cửa louver lấy gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m2
59Cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,248M2
60Motor cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2máy
61Bộ lưu điện cho cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
62Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
63Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
64Hộp che cửa cuốn bọc AluminiumĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,256m2
65Sản xuất INOX đặc 14x14 mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8m2
67Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
68Ổ cắm đôi âm tường 20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
69Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
70Quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
71Vỏ tủ điện âm tường chứa 6-8MCBĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
72Aptomat MCB - 2P, 25A - 10KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
73APTOMAT MCB - 1P, 20A - 6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
74APTOMAT MCB - 1P, 10A - 6KAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
75Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
76Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
77Dây tiếp địa 1cx2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m
78Ống luồn dây nhựa D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m
79Ống luồn dây nhựa D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
80Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
81Cút nhựa UPVC 90 D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
82Cầu chắn rác D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
83Măng sông ống D60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0516100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,071m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,033m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1956100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1129tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,056m3
8Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1779tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1779tấn
10Bu lông M20 L=600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0874tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0874tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,24m2
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1423100m2
15Lợp mái tôn phẳng dày 1 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0444100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2545100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,147m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,47m2
19Cửa louver lấy gióĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9701m2
20Cửa sắt xếpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,25m2
21Đèn LED tuýp 1.2M - 18WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
22Công tắc 1 HẠT loại gắn cột 10A/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
24Ống nhựa luồn dây SP D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
25Ống HDPE D32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
N HẠNG MỤC: NHÀ XE có mái
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,567m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,777m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1108100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0661tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,053tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,656m3
8Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3029tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3029tấn
10Bu lông M20 L=600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1847tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1847tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,7397m2
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,306100m2
15Lợp mái tôn phẳng dày 1 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,051100m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,95m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,635m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,404m2
19Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
20Cút nhựa UPVC 90 D75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
21Măng sông ống D75mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
22Cầu chắn rác D65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
23Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
24Công tắc 1 HẠT loại gắn cột 10A/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
26Ống nhựa luồn dây SP D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
27Ống HDPE D32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
O HẠNG MỤC : HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,14m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,526m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5719m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6929tấn
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế189,55m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,06m2
P HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,61m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2661100m3
3Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC. Định mức phun 18lit/m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế478,98lít
4Vật liệu khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20phần trăm
5Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,322công
6Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0644ca
7Máy đầm (0,3ca/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,983ca
8Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,132m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2113100m3
10Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC. Định mức phun 18lit/m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế380,376Lít
11Vật liệu khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20phần trăm
12Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2264ca
13Máy phun hóa chất (0,04ca/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8453ca
14Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3396ca
15Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC .Định mức phun 4lit/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế968,48lit
16Vật liệu khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13phần trăm
17Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,4756công
18Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,106ca
19Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,5272ca
20Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC. Định mức phun 1.5lit/m2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế143,715Lít
21Vật liệu khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5phần trăm
22Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,581Công
23Máy phun hóa chất (0,05ca/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7905ca
Q LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/HĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/HĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,66100m
11Ống thoát nước ngưng PVC D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,98100m
12Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế180m
13Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
14Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
15Vật tư phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
R HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 4 kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
3Đầu báo cháy khói quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,610 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 đầu
5Đế đầu báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,810 đầu
6Nút ấn báo cháy thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,25 nút
7Đèn báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,25 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,25 chuông
9Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6chiếc
10Lđ đèn báo cháy cửa phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,25 đèn
11Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3hộp
12Điện trở cuối kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
13Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chiếc
14Cáp tín hiệu 6xcu/pvc(2x0.5)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế502m
15Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế252m
16Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77m
17Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế329m
18Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33m
19Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
20Hộp chia ngảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28hộp
21Măng sông nối ống ghen PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113cái
22Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219cái
23Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 máy
24Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 máy
25Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6chiếc
26Lđ bình chữa cháy MFZ4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bình
27Lđ bình chữa cháy MT3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bình
28Lđ nội quy tiêu lệnh CCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
29Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
30Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cuộn
31Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8chiếc
32Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4chiếc
33Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
34Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
35Van một chiều D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
36Van một chiều D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
37Van chặn D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
38Van chặn D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
39Đồng hồ đo ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
40Lđ y lọc D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2chiếc
41Lđ khớp nối mềm chống dung D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
42Lđ Rọ hút D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2chiếc
43Ống thép hàn D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85100m
44Ống cấp nước PPR PN10 D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
45Tê hàn D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
46Tê thép hàn khởi thủy D100/20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
47Cút hàn D100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
48Cút nhựa PPR 90 độ D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
49Lđ kép thép tráng kẽm D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
50Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cặp bích
51Lđ bu lông M16x10 + ecuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế180bộ
52Lđ zoăng cao suĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30chiếc
53Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2chiếc
54Sơn chống gỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5kg
55sơn đỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5kg
56Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chiếc
57Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bệ
58Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3chiếc
59Đèn exit hai mặt không hướngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,45 đèn
60Đèn exit hai mặt chỉ một hướngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15 đèn
61Đèn sự cốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,25 đèn
62Hộp chia ngả D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27hộp
63Dây tín hiệu 2x0.75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế158m
64Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế158m
65Măng sông nối ống ghen PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cái
66Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105cái
67Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
68Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
69Đầu báo cháy khói quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 đầu
70Đầu báo cháy nhiệt gia tăngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 đầu
71Đế đầu báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,410 đầu
72Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45 đèn
73Nút nhấn xả khíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
74Nút nhấn dừng xả khíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
75Còi báo xả khíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
76Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
77Bộ chia ngả PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
78Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48m
79Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48m
80Cút PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
81Măng sông PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
82Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
83Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 39kg khí, kèm van đầu bình.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
84Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
85Van điện từ - Van kích hoạt đầu bìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
86Ống nối mềm cao ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2chiếc
87Ống nối cao áp điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chiếc
88Đầu xả khí 360ᵒ D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2chiếc
89Giá đỡ 02 bình khíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chiếc
90Ống góp cụm 2 bình khíĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chiếc
91Ống đồng kích hoạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
92Ống thép tráng kẽm D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m
93Ống thép tráng kẽm D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
94Tê thép hàn D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
95Côn thép hàn D50x32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
96Cút thép D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
97Cút thép D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 bộ
6Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế305m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế206m
8Ống nhựa D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế305m
9Trụ lắp CameraĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 thiết bị
10Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7hộp
11Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25 nút
12Lắp đặt còi báo độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25 cái
13Lắp đặt công tắc từĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,25 cái
14Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25 bộ
15Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330m
16Ống nhựa D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0871100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9675m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0258100m3
20Ống nhựa HPDE D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế129m
T THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG 1 CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Rèm cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,8m2
2Bàn đại biểuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
3Ghế hội trường (CBNV + khách)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
4Ghế ngồi sảnh hội trường 4 chỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
5Giá hồ sơ 2 khoangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
6Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
7Bàn quầy bộ phận một cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4md
8Ghế xoayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
9Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
10Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
11Tủ đựng hồ sơ phòng làm việcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
12Bàn làm việc CBNVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
13Ghế làm việc CBNVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
14Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
15Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
16Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
17Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
18Bức tượng BácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1chiếc
19Bục phát biểuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
20Biển Đảng cộng sản Việt NamĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5m
21Bộ sao búa liềmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
22Phông sân khấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
23Cờ hội trườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,52m
24Bộ micro không cẩm tay UHFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
25Micro cổ ngỗng với chất lượng âm thanh StudioĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Vocal microphoneĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Bộ trộn tín hiệu 16 kênh có bộ cấp nguồn rời 16 inputĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28Amply công suất 2x450W/Ch 4 ohmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
29Loa treo tường chất tiếng hay SPk box - 2 wayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
30Tủ kín chứa thiết bị điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/HĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4máy
32Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU/HĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13máy
33Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h; H=60mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
34Bơm chữa cháy DIESEL Q=54m3/h; H=60mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
35Trung tâm báo cháy 4 kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
36Tủ điều khiển bơm chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
37Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
38Bình FM200, loại 40L/ nạp 39kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
39Camera IP Full HD dạng thânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
40Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
41Gigabit Switch 16 portsĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
42Ổ cứng lưu trữ Model: ST4000VX007Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
43Màn hình Tivi HD LED 32 inchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
44Nút nhấn khẩn FB-28AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
45Còi báo động 12VDC, H207AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
46Công tắc từ cửa mở TA-38Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
47Bàn điều khiển hệ thống báo độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
48Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) Paradox - SP4000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
49Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0458835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có giá trị thiểu là ≥ 9.548.000.000 VND, - Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.+ Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC.+ Cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, hội trường: Bàn, ghế làm việc, bàn, ghế hội trường, Điều hòa…, - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=9.548.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục phụ trợ 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.+ Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Giấy đăng ký xe.- Giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải tài liệu chứng minh trên;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh trên của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
4 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
5 Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô).1
6 Xe lu >=8,5tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
7 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
9 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
10 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
11 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
12 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
13 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)3
14 xe tải có gắn cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
15 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
16 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->