Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 11:48:00 đến ngày 2021-12-05 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,639,223,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0458835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có giá trị thiểu là ≥ 9.548.000.000 VND, - Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.+ Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC.+ Cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, hội trường: Bàn, ghế làm việc, bàn, ghế hội trường, Điều hòa…, - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=9.548.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.548.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục phụ trợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.+ Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Giấy đăng ký xe.- Giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải tài liệu chứng minh trên;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh trên của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu >=8,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy, ngành nghề: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. (Đối với nhà thầu liên danh: - Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức phù hợp với công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 204.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 14C3 ĐL Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 14C3 ĐL Đồng Khởi, phường Phú Khương, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0485 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,5962 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2551 | tấn |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7137 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7137 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4308 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,7663 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0988 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,749 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4625 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4238 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1406 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3238 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7858 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1196 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8166 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,0405 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4983 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6613 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,8692 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8849 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4409 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5385 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4001 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4798 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0779 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3557 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,645 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,937 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,937 | 100m3/1km |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,321 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9073 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0362 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2796 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9368 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9797 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,5032 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0925 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2551 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,356 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6075 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,0244 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,2345 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1333 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,179 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5073 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4495 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0454 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,318 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6198 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,9042 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,3181 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung lỗ 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,8626 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4777 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,9439 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,1725 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.123,77 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.419,5 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,355 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,48 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 280,11 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,062 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,4 | m |
| 13 | Ốp gạch thẻ chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,462 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.090,308 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.182,176 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,964 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 306,897 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.330,031 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.249,06 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,54 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,54 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem 300x300 vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500,21 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8928 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 mm ( tôn úp nóc) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0845 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2519 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon (bạt rứa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 261,37 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,189 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granit màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 598,4 | m2 |
| 29 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,54 | m2 |
| 30 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 581 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,5 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,55 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,5 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5706 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,96 | m2 |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 khung xương nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,5 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng vách compact đã bao gồm cánh cửa và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,34 | m2 |
| 38 | Khung giá đỡ chậu rửa Inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1432 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,33 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,33 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,1146 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,1146 | m2 |
| 44 | Lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,105 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,105 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2735 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,47 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,47 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9168 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,328 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trần mái sảnh) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,035 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,442 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,363 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,363 | m2 |
| 55 | Lớp vữa xi măng tạo phẳng dày 20mm ( bo trên bản vẽ lát sàn ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5108 | m2 |
| 56 | Lát 2 lớp gạch lá nem kích thước 300x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,0216 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,915 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,24 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,792 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,15 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,15 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,15 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,96 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 68 | Lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7 | m2 |
| 70 | Lát gạch Terrazzo vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m2 |
| 72 | Lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m2 |
| 73 | Cửa đi kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered, bản lề thủy lực ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,47 | m2 |
| 74 | Dán decal kính mờ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,38 | m2 |
| 75 | Bản lề dành cho cửa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Tay nắm cửa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Khóa cửa sàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Kép góc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 79 | Kép kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,46 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,88 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,16 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,1 | m2 |
| 85 | Vách kính liền cửa lùa khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 8,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | m2 |
| 86 | Cửa đi chống cháy chịu lửa EI70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,59 | m2 |
| 87 | Cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,73 | m2 |
| 88 | Motor cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 89 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Hộp che cửa cuốn bọc Aluminium | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,44 | m2 |
| 93 | Sản xuất INOX đặc 14x14 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,717 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116,28 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,064 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9374 | 100m2 |
| 97 | Lo go bảo hiểm xã hội | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,951 | tấn |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,9134 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,046 | 10m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9773 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,56 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight 7W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 12W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 5 | Quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 12 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Vỏ tụ điện 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 15 | Vỏ tụ điện 400x300x150 - tôn sơn tĩnh điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện phòng chứa 8 MCB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 18 | MCCB 100A-3P,36KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | MCCB 63A-3P,25KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCCB 40A-3P,18KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 21 | MCB 32A-3P,10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | MCB 32A-2P,10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 23 | MCB 20A-1P,6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 24 | MCB 10A-1P,6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Đèn báo pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Vôn kế 0-500V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Chuyển mạch Vôn kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.471 | m |
| 34 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.390 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 566 | m |
| 40 | Ống HDPE D50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 41 | Ống HDPE D40/32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 42 | Ống HDPE D32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 735 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.195 | m |
| 47 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 49 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Dây dẫn sét sắt D10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167 | m |
| 52 | Thép dẹt 40x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cọc |
| 54 | Kẹp kiểm tra điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Băng đồng tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Dây đồng M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 57 | Dây đồng M16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lavabo + Vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt + két nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam+ van xả ấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Gương soi 900x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Chậu bếp kèm phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 3m3 bồn nằm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 9 | Phao điện D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Phễu thu nước D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Vòi nước tay gạt D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,29 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,29 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Van chặn D50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Van chặn D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Van chặn D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Van chặn D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tê đều nhựa D50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa D50*32*50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa D32*25*32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Tê thu nhựa D32*20*32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Tê thu nhựa D25*20*25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong D32*1/2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong D25*1/2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa D50*25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Côn thu nhựa D32*25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Côn thu nhựa D32*20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Côn thu nhựa D25*20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa 90 D50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa 90 D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Cút nhựa 90 D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90 D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90 ren trong D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Cút nhựa 45 D50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cút nhựa 45 D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa một đầu ren trong D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 47 | Măng sông ống D50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Măng sông ống D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Măng sông ống D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Măng sông ống D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 52 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | 100m |
| 53 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D48 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 57 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | 100m |
| 58 | Tê nhựa cong UPVC D140*114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Tê nhựa UPVC 45 D140*140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa UPVC 45 D140*114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Tê nhựa UPVC 45 D114*114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Tê nhựa UPVC 45 D114*90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa UPVC 45 D114*75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa UPVC 45 D114*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Tê nhựa UPVC 45 D75*48 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC 45 D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 74 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 76 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 77 | Cút nhựa UPVC 45 D48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Cút nhựa UPVC 90 D140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Cút nhựa UPVC 90 D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 81 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Cút nhựa UPVC 90 D48mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 86 | Côn thu nhựa UPVC D140*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Côn thu nhựa UPVC D60*42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Bịt xả nhựa UPVC D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 91 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 94 | Nắp đậy thông hơi D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Măng sông ống D140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Măng sông ống D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Măng sông ống D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Măng sông ống D75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Măng sông ống D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 100 | Măng sông ống D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | 100m |
| 102 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,36 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 104 | Tê nhựa UPVC 45 D168*114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Cút nhựa UPVC 45 D168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 109 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa UPVC 114*90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa UPVC 114*60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Bịt xả nhựa UPVC D168mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Măng sông ống D168mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Măng sông ống D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 117 | Măng sông ống D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3979 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon (bạt rứa) chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 397 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,4 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0466 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,978 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,14 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,35 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4094 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn 4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,8178 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5606 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1663 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,2825 | m2 |
| 8 | Quét sơn chống thấm gốc bitum | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,2825 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,2825 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8509 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, ván khuôn bể (Bỏ máy vận thăng, cẩu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4868 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,2655 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,12 | m2 |
| 15 | Quét sơn chống thấm gốc bitum vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,51 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 367,53 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 327,92 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,1825 | m2 |
| 19 | Quét sơn chống thấm gốc bitum | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,2825 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,2825 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 163,96 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9671 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PPR D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 25 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 26 | Van phao cơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Rọ hút bằng đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa PRR 90 D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa U.PVC 90 D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC : BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,928 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1186 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,533 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0405 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0689 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1216 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7162 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,68 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,68 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,68 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,68 | m2 |
| 22 | Quét sơn chống thấm gốc bitum | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,64 | m2 |
| 23 | Quét sơn chống thấm gốc bitum | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,64 | m2 |
| 24 | Ống nhựa UPVC D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m |
| 25 | Ống nhựa UPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 26 | Ống nhựa UPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 27 | Tê nhựa UPVC 90 D140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa UPVC 90 D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CTN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0079 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,041 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0351 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0702 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0109 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9921 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1538 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,0934 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4701 | 100m3 |
| 26 | Ống cống bê tông D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | mối nối |
| 29 | Đế cống bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 1 cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,118 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3663 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1275 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,332 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1062 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9354 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8161 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,3761 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m2 |
| 43 | Tấm đan gang 400x700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9043 | m2 |
| 48 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm sinh hoạt (Q=2m3/h - H=40m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 49 | Tủ bơm nước sinh hoạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Vòi nước tay gạt D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Ống nhựa PPR D32 - PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,15 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | 100m |
| 54 | Van 1 chiều PPR D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Van chặn PPR D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Van chặn PPR D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Tê đều nhựa PPR D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Tê thu nhựa PPR D25*20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa PPR D25*20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 62 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Măng sông ống PPR D32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Măng sông ống PPR D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 66 | Măng sông ống PPR D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Ống nhựa u.PVC D220 - C2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,73 | 100m |
| 68 | Măng sông ống U.PVC D220mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn led | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 3 | Khung móng cột 4xM24x750 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện vào cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | m |
| 11 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | lô |
| 12 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6525 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0675 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0675 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,243 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0948 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 20 | Đóng cọc đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Thép dẹt 25x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m |
| 22 | Dây tiếp địa M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138 | m |
| 24 | Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2CX4MM2+4E) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | m |
| 25 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx2.5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 31 | Ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4583 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0925 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2037 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3056 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2036 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2036 | 100m3 |
| 38 | Gạch đặc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.637,5 | viên |
| 39 | Băng báo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 291 | m |
| K | HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5354 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1133 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,8951 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9779 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9779 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,987 | m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,765 | 100m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,101 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1414 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1532 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,6459 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4247 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8114 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,4046 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4344 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7727 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7956 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1041 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8556 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,2 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,906 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,106 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162,106 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt biển hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,24 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1581 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7567 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8556 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1171 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1171 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,628 | m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,49 | 100m |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0528 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0212 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4323 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1212 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0637 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3455 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6707 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,079 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,561 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,969 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1145 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8586 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2212 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7492 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,2 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,688 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,888 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,888 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0058 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0864 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0687 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4123 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 64 | Sản xuất hàng rào bê tông đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,09 | m2 |
| 65 | Trụ tròn cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cột |
| 66 | Khóa đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,33 | m2 |
| 68 | Cổng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,33 | m2 |
| 69 | Cấu kiện chữ inox đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| L | HANG MỤC : NHÀ THƯỜNG TRỰC, GARA OTO, PHÒNG MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,065 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,144 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn 4,2 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,06 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,399 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2538 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2787 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5415 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,936 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5268 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung nung 40x80x180, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,544 | m3 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3 | m |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,52 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,02 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4099 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,778 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2262 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3234 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,301 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,294 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4115 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3116 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0582 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,1 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,34 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,3 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,02 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,62 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2251 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2251 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5917 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,172 | 100m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,36 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,16 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,013 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,67 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,294 | m3 |
| 54 | Khía chống trơn đường dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | công |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,13 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m2 |
| 58 | Cửa louver lấy gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m2 |
| 59 | Cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,248 | M2 |
| 60 | Motor cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | máy |
| 61 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Hộp che cửa cuốn bọc Aluminium | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,256 | m2 |
| 65 | Sản xuất INOX đặc 14x14 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m2 |
| 67 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Ổ cắm đôi âm tường 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 6-8MCB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | Aptomat MCB - 2P, 25A - 10KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 73 | APTOMAT MCB - 1P, 20A - 6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 74 | APTOMAT MCB - 1P, 10A - 6KA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 76 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 77 | Dây tiếp địa 1cx2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 78 | Ống luồn dây nhựa D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 79 | Ống luồn dây nhựa D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 80 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 81 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Măng sông ống D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0516 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,071 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,033 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1956 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1112 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1129 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,056 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1779 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1779 | tấn |
| 10 | Bu lông M20 L=600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,24 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1423 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn phẳng dày 1 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2545 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,147 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,47 | m2 |
| 19 | Cửa louver lấy gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9701 | m2 |
| 20 | Cửa sắt xếp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,25 | m2 |
| 21 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Công tắc 1 HẠT loại gắn cột 10A/220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 25 | Ống HDPE D32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE có mái | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,777 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1108 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0661 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,053 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,656 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3029 | tấn |
| 10 | Bu lông M20 L=600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1847 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1847 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,7397 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn phẳng dày 1 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,95 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,635 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,404 | m2 |
| 19 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 20 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Măng sông ống D75mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Công tắc 1 HẠT loại gắn cột 10A/220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 27 | Ống HDPE D32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| O | HẠNG MỤC : HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,526 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5719 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6929 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 189,55 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,06 | m2 |
| P | HẠNG MỤC : PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2661 | 100m3 |
| 3 | Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC. Định mức phun 18lit/m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 478,98 | lít |
| 4 | Vật liệu khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | phần trăm |
| 5 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,322 | công |
| 6 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0644 | ca |
| 7 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,983 | ca |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,132 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2113 | 100m3 |
| 10 | Thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC. Định mức phun 18lit/m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 380,376 | Lít |
| 11 | Vật liệu khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | phần trăm |
| 12 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,2 công/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2264 | ca |
| 13 | Máy phun hóa chất (0,04ca/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8453 | ca |
| 14 | Máy đầm cầm tay (0,3ca/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3396 | ca |
| 15 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC .Định mức phun 4lit/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 968,48 | lit |
| 16 | Vật liệu khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | phần trăm |
| 17 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (1,3 công/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,4756 | công |
| 18 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,106 | ca |
| 19 | Máy bơm nước 0,75W (0,06ca/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5272 | ca |
| 20 | Phun dung dịch thuốc phòng chống mối Map Boxer 30EC. Định mức phun 1.5lit/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 143,715 | Lít |
| 21 | Vật liệu khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | phần trăm |
| 22 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (0,1 công/m3) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,581 | Công |
| 23 | Máy phun hóa chất (0,05ca/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7905 | ca |
| Q | LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 12000 BTU/H | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,66 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,98 | 100m |
| 12 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 14 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 15 | Vật tư phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | 10 đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | chiếc |
| 10 | Lđ đèn báo cháy cửa phòng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 11 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 14 | Cáp tín hiệu 6xcu/pvc(2x0.5)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 502 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252 | m |
| 16 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77 | m |
| 17 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 329 | m |
| 18 | Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 19 | Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 20 | Hộp chia ngả | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | hộp |
| 21 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113 | cái |
| 22 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219 | cái |
| 23 | Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=60m(Bơm trục ngang) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 máy |
| 24 | Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m (bơm trục ngang ,dự phòng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 máy |
| 25 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | chiếc |
| 26 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bình |
| 27 | Lđ bình chữa cháy MT3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 28 | Lđ nội quy tiêu lệnh CC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cuộn |
| 31 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | chiếc |
| 32 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | chiếc |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Van một chiều D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Van một chiều D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Van chặn D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lđ y lọc D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| 41 | Lđ khớp nối mềm chống dung D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lđ Rọ hút D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| 43 | Ống thép hàn D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,85 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 45 | Tê hàn D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Tê thép hàn khởi thủy D100/20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Cút hàn D100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lđ kép thép tráng kẽm D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cặp bích |
| 51 | Lđ bu lông M16x10 + ecu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | bộ |
| 52 | Lđ zoăng cao su | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | chiếc |
| 53 | Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| 54 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | kg |
| 55 | sơn đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | kg |
| 56 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 57 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bệ |
| 58 | Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | chiếc |
| 59 | Đèn exit hai mặt không hướng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 60 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 61 | Đèn sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | 5 đèn |
| 62 | Hộp chia ngả D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | hộp |
| 63 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158 | m |
| 64 | Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 158 | m |
| 65 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 66 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105 | cái |
| 67 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 68 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Đầu báo cháy khói quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 70 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 71 | Đế đầu báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 72 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 73 | Nút nhấn xả khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Nút nhấn dừng xả khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Còi báo xả khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Bộ chia ngả PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | hộp |
| 78 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 79 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 80 | Cút PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Măng sông PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 83 | Lắp Bình FM200, loại 40L/ nạp 39kg khí, kèm van đầu bình. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 84 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Van điện từ - Van kích hoạt đầu bình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Ống nối mềm cao áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| 87 | Ống nối cao áp điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 88 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| 89 | Giá đỡ 02 bình khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 90 | Ống góp cụm 2 bình khí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 91 | Ống đồng kích hoạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 92 | Ống thép tráng kẽm D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | 100m |
| 93 | Ống thép tráng kẽm D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 94 | Tê thép hàn D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Côn thép hàn D50x32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Cút thép D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Cút thép D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206 | m |
| 8 | Ống nhựa D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 305 | m |
| 9 | Trụ lắp Camera | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt còi báo động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 5 cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc từ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | 5 cái |
| 14 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 5 bộ |
| 15 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | m |
| 16 | Ống nhựa D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0871 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9675 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0258 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa HPDE D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129 | m |
| T | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG 1 CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Rèm cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,8 | m2 |
| 2 | Bàn đại biểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Ghế hội trường (CBNV + khách) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | cái |
| 4 | Ghế ngồi sảnh hội trường 4 chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Giá hồ sơ 2 khoang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Bàn quầy bộ phận một cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | md |
| 8 | Ghế xoay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Bàn làm việc CBNV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Ghế làm việc CBNV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bức tượng Bác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chiếc |
| 19 | Bục phát biểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5 | m |
| 21 | Bộ sao búa liềm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Phông sân khấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 23 | Cờ hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,52 | m |
| 24 | Bộ micro không cẩm tay UHF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Micro cổ ngỗng với chất lượng âm thanh Studio | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Vocal microphone | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Bộ trộn tín hiệu 16 kênh có bộ cấp nguồn rời 16 input | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Amply công suất 2x450W/Ch 4 ohm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Loa treo tường chất tiếng hay SPk box - 2 way | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Tủ kín chứa thiết bị điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/H | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | máy |
| 32 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU/H | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | máy |
| 33 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h; H=60m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Bơm chữa cháy DIESEL Q=54m3/h; H=60m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Bình FM200, loại 40L/ nạp 39kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 39 | Camera IP Full HD dạng thân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Gigabit Switch 16 ports | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Ổ cứng lưu trữ Model: ST4000VX007 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Nút nhấn khẩn FB-28A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Còi báo động 12VDC, H207A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 47 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) Paradox - SP4000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 49 | Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0458835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự có giá trị thiểu là ≥ 9.548.000.000 VND, - Tương tự Bản chất và độ phức tạp, trong đó có: + Có hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.+ Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC.+ Cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, hội trường: Bàn, ghế làm việc, bàn, ghế hội trường, Điều hòa…, - Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : >=9.548.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.548.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục phụ trợ | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.+ Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự, tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình có tên chủ đầu tư)* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy/ Điện/Điện công nghiệp/Cơ điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc nội thất.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Giấy đăng ký xe.- Giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị sở hữu phải tài liệu chứng minh trên;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh trên của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Xe lu >=8,5tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 9 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 10 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 11 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 13 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 14 | xe tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê((Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi