Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182113-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211180608
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 12:09:00 đến ngày 2021-12-03 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 408,769,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục chính có quy mô theo gói thầu đang xét. - Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 286.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng;-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công Sửa chữa
Cải Tạo, Sửa Chữa Trụ Sở Phòng Lao Động – Thương Binh và Xã Hội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố ( Vốn sự nghiệp )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Lao Động – Thương Binh và Xã Hội thành phố Phú Quốc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Lao Động – Thương Binh và Xã Hội thành phố Phú Quốc và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Công Tiến Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT , địa chỉ: Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Lao Động – Thương Binh và Xã Hội thành phố Phú Quốc


E-CDNT 10.7
- Bản chụp chứng chỉ năng lực Công trình Dân dụng và công nghiệp - Bản chụp chứng thực giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu, báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2018,2019,2020 được sao y chứng thực, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế gần nhất;
E-CDNT 15.2
Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng (phục lục kèm theo); biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn giá trị gia tăng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao Động – Thương Binh và Xã Hội thành phố Phú Quốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V m3 0,8433
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V m2 29,762
3 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang Theo chương V m2 30,95
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo chương V bộ 30
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V m2 66,12
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V m2 67,12
7 Tháo dỡ trần Theo chương V m2 102,05
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V m2 151,5795
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V m2 161,42
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V m2 608,2
11 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V bộ 42
12 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V bộ 2
13 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V bộ 2
14 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m3 5,76
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,3192
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 35,99
17 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 32
18 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo chương V m2 197,41
19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong Theo chương V m2 640,2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 197,41
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 640,2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 67,12
23 Sửa nền móng bằng cát thủ công Theo chương V m3 2,3216
24 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 21,68
25 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 21,68
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V m2 30,95
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V m2 30,95
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V m2 1,6
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V m2 10,32
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V m2 5,6
31 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (không tính nhân công) Theo chương V m2 102,05
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 100m2 1,5158
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V bộ 5
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V bộ 26
35 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V bộ 2
36 Lắp đặt quạt trần Theo chương V cái 13
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo chương V cái 2
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V cái 33
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V cái 22
40 Lắp đặt ổ cắm TV Theo chương V cái 8
41 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V hộp 40
42 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V m 120
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V m 60
44 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V m 90
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo chương V m 10
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V m 100
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V m 50
48 Lắp đặt dây cáp mạng tivi Theo chương V m 40
49 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V 1 tủ 2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 100m 0,3
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V cái 4
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V cái 4
53 Lắp đặt xí bệt Theo chương V bộ 2
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V bộ 2
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V cái 2
56 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V cái 2
57 Lắp đặt gương soi Theo chương V cái 2
58 Lắp đặt kệ kính Theo chương V cái 2
59 Lắp đặt giá treo Theo chương V cái 3
60 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V cái 3
61 Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) Theo chương V cái 10
62 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Theo chương V cây 1
63 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V m2 137,8
64 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Theo chương V cấu kiện 39
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V m2 110,765
66 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chương V m2 18,4
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo chương V tấn 0,0052
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m3 0,424
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V m2 15,9
70 Rải lớp nilon chống mất nước (ĐMVD) Theo chương V 100m2 1,378
71 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 Theo chương V m3 13,78
72 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chương V 10m 13,7
73 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V m2 110,765
74 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V m2 110,765
75 Sơn sắt thép bằng sơn nước 2 nước Theo chương V m2 18,4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.13E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên; trong đó có các hạng mục chính có quy mô theo gói thầu đang xét. - Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 286.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dụng dân dụng hoặc liên quan xây dựng dân dụng;-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá1
2 Máy đầm bàn 1kW Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá1
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá1
5 Máy khoan bê tông 1,5kW Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Kèm theo hóa đơn hoặc chứng thư thẩm định giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->