Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 12:16:00 đến ngày 2021-12-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,658,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84497E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.322.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa 02 Nhà làm việc của Ban Quản lý Khu du lịch Đồi Dương - Tiến Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NLV TẠI PHƯỜNG HƯNG LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái onduline | Tại Chương V | 181,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,7251 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 166,138 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 78,57 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại Chương V | 191,176 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 52,144 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 45,864 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 0,78 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Tại Chương V | 52,45 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà 15%) | Tại Chương V | 59,8614 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà 15%) | Tại Chương V | 40,7103 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà 85%) | Tại Chương V | 339,2146 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà 85%) | Tại Chương V | 230,6915 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15% diện tích) | Tại Chương V | 2,8332 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (85% diện tích) | Tại Chương V | 16,0548 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 33,984 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống nước | Tại Chương V | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 13,9681 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 13,9681 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 69,8406 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,2808 | m3 |
| 25 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 128,13 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 52,682 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,924 | m2 |
| 31 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, PCB40 | Tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 52,144 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | Tại Chương V | 14,5164 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic nhám 120x600mm | Tại Chương V | 4,9212 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 45,864 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 45,864 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 45,864 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 40,7103 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 59,8614 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 100,5717 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 2,8332 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 43,5435 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 280,7303 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 59,8614 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 339,2146 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 49,71 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 26,37 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 23,34 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 50 | Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 26,52 | m2 |
| 51 | Khung sắt hộp 14x14x1 + sơn hoàn thiện bọc lưới mắt cáo chắn rác | Tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 166,138 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,098 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 20,98 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zem | Tại Chương V | 1,8121 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ STK | Tại Chương V | 1,0157 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại Chương V | 1,0157 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 71,88 | 1m2 |
| 59 | Bộ đèn led 1,2m 1x18W | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 60 | Bộ đèn led tròn 18W D225 | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Bộ đèn led vuông áp trần 230x230, 18W | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Bộ đèn led 9W đuôi nghiên áp tường | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 14 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 2 chấu 15A | Tại Chương V | 34 | cái |
| 65 | Công tắc đơn 10A | Tại Chương V | 17 | cái |
| 66 | MCB 2P 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | CB 2P 20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | CB 2P 15A | Tại Chương V | 7 | cái |
| 69 | Mặt 1,3,4 | Tại Chương V | 47 | hộp |
| 70 | Mặt CB | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 71 | Hộp nối dây 150x150mm | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 72 | Hộp chia 1,2,3,4 D16 | Tại Chương V | 20 | hộp |
| 73 | Cầu chì 10A - 250V | Tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 174 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 268 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 109 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 78 | Đế đơn | Tại Chương V | 39 | hộp |
| 79 | Đế đôi | Tại Chương V | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 120 | m |
| 82 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 14 | cuộn |
| 83 | Ổ cắm data internet | Tại Chương V | 10 | cái |
| 84 | SWITCH PLANET 12 PORT | Tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Dây cáp internet RJ45, 8 lõi | Tại Chương V | 109 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 67 | m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D114 | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D90 | Tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D27 | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Co PVC D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Co PVC D27 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Co ren ngoài D27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Van khóa D27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Phễu thu D200 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lavabo + bộ xả | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Chậu xí bệt + két nước | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Vòi cấp nước lavabo | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Tê nhựa D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê nhựa D27 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Nối nhựa D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Nối nhựa D27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Gương soi 1000x700 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Vòi rửa xí bệt | Tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | Tại Chương V | 2 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 2 | bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Tại Chương V | 2 | bộ |
| B | KHỐI NLV TẠI XÃ TIẾN THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 193,737 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,9611 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 67,7358 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 98,53 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 81,392 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại Chương V | 192,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 25,4945 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 31,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 55,936 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 0,333 | m3 |
| 12 | Phá dỡ song sắt | Tại Chương V | 0,8775 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà 40%) | Tại Chương V | 204,973 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà 40%) | Tại Chương V | 121,1766 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40% diện tích) | Tại Chương V | 73,569 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà 60%) | Tại Chương V | 307,4595 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà 60%) | Tại Chương V | 181,7649 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60% diện tích) | Tại Chương V | 110,3534 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống nước | Tại Chương V | 2 | công |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 17,3038 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 17,3038 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 86,5189 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,6858 | m3 |
| 28 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,58 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 5,58 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 100,68 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 73,48 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 6,66 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, PCB40 | Tại Chương V | 13,1825 | m2 |
| 37 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x600mm, PCB40 | Tại Chương V | 12,312 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 49,04 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | Tại Chương V | 11,6742 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic nhám 120x600mm | Tại Chương V | 7,6752 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic nhám 120x600mm | Tại Chương V | 1,6704 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 55,936 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 55,936 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 55,936 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 121,1766 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 204,973 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 73,569 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 326,1496 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 172,099 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 121,1766 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 181,7649 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 377,072 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 417,8129 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 33,792 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 57 | Cửa khung gỗ nhóm II kính dày 5ly | Tại Chương V | 28,752 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 43,52 | m2 |
| 59 | Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 43,52 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | Tại Chương V | 98,53 | m2 |
| 61 | Lan can inox | Tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 62 | Phun PU tay vịn gỗ cầu thang | Tại Chương V | 2,835 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 64,9008 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,808 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,208 | m3 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zem | Tại Chương V | 1,9374 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,8707 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 0,8707 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 61,62 | 1m2 |
| 71 | Bộ đèn led 1,2m 1x18W | Tại Chương V | 17 | bộ |
| 72 | Bộ đèn led tròn 18W D225 | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Bộ đèn led 9W đuôi nghiên áp tường | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 11 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 2 chấu 15A | Tại Chương V | 32 | cái |
| 76 | Công tắc đơn 10A | Tại Chương V | 20 | cái |
| 77 | MCB 2P 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | CB 2P 20A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | CB 2P 15A | Tại Chương V | 7 | cái |
| 80 | Mặt 1,3,4 | Tại Chương V | 41 | hộp |
| 81 | Mặt CB | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 82 | Hộp nối dây 150x150mm | Tại Chương V | 15 | hộp |
| 83 | Hộp chia 1,2,3,4 D16 | Tại Chương V | 30 | hộp |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tại Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 212 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 293 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 416 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 18 | m |
| 89 | Đế đơn | Tại Chương V | 32 | hộp |
| 90 | Đế đôi | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 280 | m |
| 93 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 20 | cuộn |
| 94 | Ổ cắm data internet | Tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | SWITCH PLANET 12 PORT | Tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Dây cáp internet RJ45, 8 lõi | Tại Chương V | 83 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 60 | m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D114 | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D90 | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC D27 | Tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | Co PVC D114 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 103 | Co PVC D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | Co ren ngoài D27 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 105 | Van khóa D27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lavabo + bộ xả | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Chậu xí bệt + két nước | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Vòi cấp nước lavabo | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Tê nhựa D90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê nhựa D27 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 112 | Nối nhựa D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Nối nhựa D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Gương soi 1000x700 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Vòi rửa xí bệt | Tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bồn rửa inox đơn | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Ống nhựa uPVC D90 | Tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 120 | Nối nhựa D90 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 121 | Co PVC D90 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 122 | Bầu thoát nước inox D90 có lọc rác | Tại Chương V | 9 | cái |
| 123 | Kẹp giữ ống inox D90 | Tại Chương V | 42 | cái |
| 124 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 125 | Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3 | Tại Chương V | 3 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 3 | bình |
| 127 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | Tại Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84497E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.322.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥5 T | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi