Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020441-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210971348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 12:16:00 đến ngày 2021-12-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,658,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84497E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa 02 Nhà làm việc của Ban Quản lý Khu du lịch Đồi Dương - Tiến Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Mô Hình Việt; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NLV TẠI PHƯỜNG HƯNG LONG
1Tháo dỡ mái ondulineTại Chương V181,21m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V1,7251m3
3Tháo dỡ trầnTại Chương V166,138m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V78,57m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTại Chương V191,176m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V52,144m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V45,864m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V0,78m2
9Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTại Chương V52,45m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà 15%)Tại Chương V59,8614m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà 15%)Tại Chương V40,7103m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà 85%)Tại Chương V339,2146m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà 85%)Tại Chương V230,6915m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15% diện tích)Tại Chương V2,8332m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (85% diện tích)Tại Chương V16,0548m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V33,984m2
17Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V5công
18Tháo dỡ hệ thống nướcTại Chương V2công
19Tháo dỡ bệ xíTại Chương V1bộ
20Tháo dỡ chậu rửaTại Chương V1bộ
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V13,9681m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V13,9681m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTại Chương V69,8406m3
24Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V0,2808m3
25Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V3,5m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V3,5m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V3,5m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V128,13m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V52,682m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V8,924m2
31Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, PCB40Tại Chương V1,44m2
32Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V52,144m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mmTại Chương V14,5164m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic nhám 120x600mmTại Chương V4,9212m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V45,864m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V45,864m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V45,864m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V40,7103m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V59,8614m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V100,5717m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V2,8332m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V43,5435m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V280,7303m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V59,8614m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V339,2146m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V49,71m2
47Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ôTại Chương V26,37m2
48Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8ly, không chia ôTại Chương V23,34m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V28,8m2
50Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiệnTại Chương V26,52m2
51Khung sắt hộp 14x14x1 + sơn hoàn thiện bọc lưới mắt cáo chắn rácTại Chương V2,28m2
52Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V166,138m2
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,098m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V20,98m2
55Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zemTại Chương V1,8121100m2
56Gia công xà gồ STKTại Chương V1,0157tấn
57Lắp dựng xà gồ STKTại Chương V1,0157tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V71,881m2
59Bộ đèn led 1,2m 1x18WTại Chương V15bộ
60Bộ đèn led tròn 18W D225Tại Chương V4bộ
61Bộ đèn led vuông áp trần 230x230, 18WTại Chương V3bộ
62Bộ đèn led 9W đuôi nghiên áp tườngTại Chương V5bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V14cái
64Ổ cắm đôi 2 chấu 15ATại Chương V34cái
65Công tắc đơn 10ATại Chương V17cái
66MCB 2P 40ATại Chương V1cái
67CB 2P 20ATại Chương V1cái
68CB 2P 15ATại Chương V7cái
69Mặt 1,3,4Tại Chương V47hộp
70Mặt CBTại Chương V9hộp
71Hộp nối dây 150x150mmTại Chương V10hộp
72Hộp chia 1,2,3,4 D16Tại Chương V20hộp
73Cầu chì 10A - 250VTại Chương V3cái
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V174m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V268m
76Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại Chương V109m
77Lắp đặt dây đơn 10mm2Tại Chương V10m
78Đế đơnTại Chương V39hộp
79Đế đôiTại Chương V8hộp
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V80m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại Chương V120m
82Băng keo cách điệnTại Chương V14cuộn
83Ổ cắm data internetTại Chương V10cái
84SWITCH PLANET 12 PORTTại Chương V1cái
85Dây cáp internet RJ45, 8 lõiTại Chương V109m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V67m
87Ống nhựa uPVC D114Tại Chương V0,06100m
88Ống nhựa uPVC D90Tại Chương V0,18100m
89Ống nhựa uPVC D27Tại Chương V0,12100m
90Co PVC D114Tại Chương V1cái
91Co PVC D90Tại Chương V1cái
92Co PVC D27Tại Chương V3cái
93Co ren ngoài D27Tại Chương V4cái
94Van khóa D27Tại Chương V1cái
95Phễu thu D200Tại Chương V3cái
96Lavabo + bộ xảTại Chương V1bộ
97Chậu xí bệt + két nướcTại Chương V1bộ
98Vòi cấp nước lavaboTại Chương V1bộ
99Tê nhựa D90Tại Chương V2cái
100Tê nhựa D27Tại Chương V3cái
101Nối nhựa D90Tại Chương V1cái
102Nối nhựa D27Tại Chương V1cái
103Cầu chắn rác D90Tại Chương V2cái
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V1bộ
105Gương soi 1000x700Tại Chương V1cái
106Vòi rửa xí bệtTại Chương V1cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTại Chương V1bộ
108Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V2hộp
109Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3Tại Chương V2bình
110Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại Chương V2bình
111Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCCTại Chương V2bộ
B KHỐI NLV TẠI XÃ TIẾN THÀNH
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V193,737m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTại Chương V2,9611m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V67,7358m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V12,96m2
5Tháo dỡ trầnTại Chương V98,53m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V81,392m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTại Chương V192,34m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTại Chương V25,4945m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V31,5m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V55,936m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V0,333m3
12Phá dỡ song sắtTại Chương V0,8775m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà 40%)Tại Chương V204,973m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà 40%)Tại Chương V121,1766m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40% diện tích)Tại Chương V73,569m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà 60%)Tại Chương V307,4595m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà 60%)Tại Chương V181,7649m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (60% diện tích)Tại Chương V110,3534m2
19Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V5công
20Tháo dỡ hệ thống nướcTại Chương V2công
21Tháo dỡ bệ xíTại Chương V2bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTại Chương V2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTại Chương V2bộ
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V17,3038m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V17,3038m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTại Chương V86,5189m3
27Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V0,6858m3
28Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V9,66m2
29Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V5,58m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V15,24m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V5,58m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V9,66m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V100,68m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V73,48m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V6,66m2
36Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, PCB40Tại Chương V13,1825m2
37Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x600mm, PCB40Tại Chương V12,312m2
38Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V49,04m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mmTại Chương V11,6742m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic nhám 120x600mmTại Chương V7,6752m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic nhám 120x600mmTại Chương V1,6704m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V55,936m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V55,936m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V55,936m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V121,1766m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V204,973m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V73,569m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V326,1496m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V172,099m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V121,1766m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V181,7649m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V377,072m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V417,8129m2
54Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,6m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V33,792m2
56Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ôTại Chương V5,04m2
57Cửa khung gỗ nhóm II kính dày 5lyTại Chương V28,752m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V43,52m2
59Hoa sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiệnTại Chương V43,52m2
60Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC)Tại Chương V98,53m2
61Lan can inoxTại Chương V1,08m2
62Phun PU tay vịn gỗ cầu thangTại Chương V2,835m2
63Lắp dựng lan can inoxTại Chương V1,08m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V64,9008m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,808m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,208m3
67Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 5zemTại Chương V1,9374100m2
68Gia công xà gồ thép STKTại Chương V0,8707tấn
69Lắp dựng xà gồ thép STKTại Chương V0,8707tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V61,621m2
71Bộ đèn led 1,2m 1x18WTại Chương V17bộ
72Bộ đèn led tròn 18W D225Tại Chương V3bộ
73Bộ đèn led 9W đuôi nghiên áp tườngTại Chương V9bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V11cái
75Ổ cắm đôi 2 chấu 15ATại Chương V32cái
76Công tắc đơn 10ATại Chương V20cái
77MCB 2P 40ATại Chương V1cái
78CB 2P 20ATại Chương V2cái
79CB 2P 15ATại Chương V7cái
80Mặt 1,3,4Tại Chương V41hộp
81Mặt CBTại Chương V10hộp
82Hộp nối dây 150x150mmTại Chương V15hộp
83Hộp chia 1,2,3,4 D16Tại Chương V30hộp
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTại Chương V7cái
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V212m
86Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V293m
87Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại Chương V416m
88Lắp đặt dây đơn 10mm2Tại Chương V18m
89Đế đơnTại Chương V32hộp
90Đế đôiTại Chương V9hộp
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V120m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại Chương V280m
93Băng keo cách điệnTại Chương V20cuộn
94Ổ cắm data internetTại Chương V8cái
95SWITCH PLANET 12 PORTTại Chương V1cái
96Dây cáp internet RJ45, 8 lõiTại Chương V83m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V60m
98Ống nhựa uPVC D114Tại Chương V0,12100m
99Ống nhựa uPVC D90Tại Chương V0,12100m
100Ống nhựa uPVC D27Tại Chương V0,18100m
101Co PVC D114Tại Chương V3cái
102Co PVC D90Tại Chương V5cái
103Co PVC D27Tại Chương V8cái
104Co ren ngoài D27Tại Chương V9cái
105Van khóa D27Tại Chương V1cái
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTại Chương V4cái
107Lavabo + bộ xảTại Chương V2bộ
108Chậu xí bệt + két nướcTại Chương V2bộ
109Vòi cấp nước lavaboTại Chương V2bộ
110Tê nhựa D90Tại Chương V4cái
111Tê nhựa D27Tại Chương V6cái
112Nối nhựa D90Tại Chương V1cái
113Nối nhựa D27Tại Chương V2cái
114Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTại Chương V2bộ
115Gương soi 1000x700Tại Chương V2cái
116Vòi rửa xí bệtTại Chương V2cái
117Vòi rửa 1 vòiTại Chương V2bộ
118Bồn rửa inox đơnTại Chương V1bộ
119Ống nhựa uPVC D90Tại Chương V0,54100m
120Nối nhựa D90Tại Chương V9cái
121Co PVC D90Tại Chương V9cái
122Bầu thoát nước inox D90 có lọc rácTại Chương V9cái
123Kẹp giữ ống inox D90Tại Chương V42cái
124Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Tại Chương V3hộp
125Bình chữa cháy CO-2 3kg MT3Tại Chương V3bình
126Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại Chương V3bình
127Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCCTại Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84497E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.794.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥23kW1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥5 T1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->