Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 12:23:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.443.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.446.329.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông; Xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích bồn 5m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hàn sắt thép; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải 16T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo kè ao số 1 xã Vạn Phúc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V | 16,693 | m3 |
| 2 | Đào bùn, bằng máy -đất cấp I | Chương V | 3,1717 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ -đất cấp II | Chương V | 8,0325 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy -đất cấp II | Chương V | 1,5262 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 15,2871 | 100m3 |
| B | VÉT BÙN | |||
| 1 | Đào bùn đáy ao trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V | 147,984 | m3 |
| 2 | Đào bùn, bằng máy -đất cấp I | Chương V | 28,117 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 17,943 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,9444 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC AO | |||
| 1 | Đào móng Kè , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V | 34,886 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 6,6283 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 3,7236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,7148 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 247,1475 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng kè đá, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 52,9 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 448,87 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 542,67 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 167,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,7352 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0,4x0,4m | Chương V | 0,2085 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 1,0426 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,9259 | tấn |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 20,85 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN D800 HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Đào cống tròn D800 , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,2365 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,2349 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp Cống D800 mác 300, tương đương tải trọng HL93 | Chương V | 5 | m |
| 6 | Cung cấp Đế cống D800 mác 200 | Chương V | 6 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện Đế cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,3 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IV | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ ga , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,23 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 4,64 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 17,62 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 1,11 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,1581 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0581 | tấn |
| 21 | Gia công thép thang D20 | Chương V | 0,0178 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép thang D20 | Chương V | 0,0178 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mũ ga, đáy ga | Chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Cung cấp Bộ ga Composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850mm tải trọng 250Kn | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 2,933 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0802 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE D300 | Chương V | 0,015 | 100 m |
| E | XÂY MỚI RÃNH THOÁT B300 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 7,1885 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,3845 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 9,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 14,26 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 28,04 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 127,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,5098 | tấn |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,48 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 1,08 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4039 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,26 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| F | CẦU AO (SL 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cầu ao , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V | 0,9004 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cầu ao bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 1,3083 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 8,1769 | 100m |
| 6 | Xây cầu ao bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 34,7532 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,1472 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 34,3 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 23,0312 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 23,0312 | m2 |
| 11 | Gia công cổng inox Sus 304 | Chương V | 0,0597 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng inox Sus 304 | Chương V | 4,02 | m2 |
| 13 | Bản lề inox | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Khuy cài | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa Việt Tiệp | Chương V | 2 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,7035 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,7056 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,5789 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,5664 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng tường rào | Chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1114 | tấn |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường rào , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Chương V | 0,4798 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2782 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,5352 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,0598 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,8669 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 25,6696 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 269,4192 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 683,1512 | m |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V | 46,8465 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 295,0888 | m2 |
| H | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông giằng tường rào , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 4,0682 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Chương V | 0,4161 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3594 | tấn |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,2486 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 10,0701 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 8,9192 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 92,1273 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 362,2606 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 858,8 | m |
| 10 | Đắp phù điêu hoa sen VXM mác 75 | Chương V | 102 | Cấu kiện |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 454,3879 | m2 |
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 14,9191 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 10,6566 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,1564 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 71,2185 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V | 86,8312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 71,2185 | m2 |
| 7 | Cây Bàng Đài Loan cao 5-6m đường kính gốc D15 cm | Chương V | 48 | Cây |
| 8 | Cây ban đỏ 4,5m-5m đường kính gốc 12cm | Chương V | 40 | Cây |
| 9 | Chăm sóc cây trong 12 tháng | Chương V | 12 | Tháng |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,2664 | m3 |
| 12 | Thi Công bó vỉa bê tông kích thước 260x230x1000 Vát cạnh R50, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 40,85 | m |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 64,837 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 576,82 | m2 |
| 15 | Đổ đất đào tận dụng vào bồn cây | Chương V | 103,9178 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ -đất cấp I | Chương V | 43,1471 | 100m3 |
| J | MÓNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 8,424 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 3 | Thi Công Khung móng cột M16x240x240x525 mm | Chương V | 18 | Cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 18 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 27 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tai bắt tiếp địa | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Cột bát giác liền cần đơn 9m-4,0 mm | Chương V | 18 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.443.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.446.329.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành giao thông; Xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước dung tích bồn 5m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn điện hàn sắt thép; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải 16T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi