Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183332-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 12:43:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,888,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Cẩm Xá - Giai đoạn 3 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thủy - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây sinh hoạt | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 431,28 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 326,274 | 1m3 |
| 3 | Đào chôn ống dưới đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,185 | 1m3 |
| 4 | Đào chôn ống dưới đường bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 5 | Đào chôn ống cáp loại 3 trên nền đất | Chương V của E-HSMT | 12,087 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 4,641 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,641 | 100m3/1km |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V của E-HSMT | 388,412 | m3 |
| 9 | Mua cát đen lấp ống bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 142,159 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 13,56 | 1000v |
| 11 | Mua gạch không nung KT220x105x65 | Chương V của E-HSMT | 13.560 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 20,435 | 100m2 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 360,5 | m2 |
| 14 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 15 | Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (Tương đương hãng Cadi- Sun) | Chương V của E-HSMT | 438 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Tương đương hãng Cadi- Sun) | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 (Tương đương hãng Cadi- Sun) | Chương V của E-HSMT | 261 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mm | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | Chương V của E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 34,55 | 100m |
| 27 | Vận chuyển dây cáp đến công trình (Tạm tính thuê xe) | Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 28 | Tủ phân phối hạ thế 500V vỏ tủ bằng tôn 2 cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x300 | Chương V của E-HSMT | 12 | tủ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5A | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-300A-25kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-25kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-25kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-25kA | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 150A, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Biến dòng điện 175/5A | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Thanh cái đồng hạ thế 30x6 loại 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | thanh |
| 41 | Thanh cái đồng hạ thế 30x6 loại 2,4m | Chương V của E-HSMT | 12 | thanh |
| 42 | Lắp đặt thanh cái đồng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng hạ thế M120 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng hạ thế M95 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng hạ thế M70 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt đồng hạ thế M120 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt đồng hạ thế M95 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt đồng hạ thế M70 | Chương V của E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đào móng tủ điện, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 25,116 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 53 | Bu lông móng M20x150mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,342 | m3 |
| 57 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 59 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 60 | Thép các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 174 | kg |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 62 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 10 m |
| 63 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,96 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 65 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 37,131 | m3 |
| 66 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 371,312 | m2 |
| 67 | Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 68 | Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 11,5cm | Chương V của E-HSMT | 3,565 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block tự chèn dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 145,19 | m2 |
| 2 | Đào chôn ống trên hè | Chương V của E-HSMT | 83,41 | 1m3 |
| 3 | Đào chôn ống dưới đường | Chương V của E-HSMT | 6,34 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m3/1km |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 74,867 | m3 |
| 7 | Mua cát đen lấp ống bảo hộ dây | Chương V của E-HSMT | 27,401 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 2,87 | 1000v |
| 9 | Mua gạch không nung KT220x105x65 | Chương V của E-HSMT | 2.870 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 (tương đương hãng Cadi - Sun) | Chương V của E-HSMT | 676,4 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 6,764 | 100m |
| 16 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 172,2 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,722 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,722 | 100m |
| 19 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 32 | |
| 20 | Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 6,99 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 26 | Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 11,5cm | Chương V của E-HSMT | 0,971 | m3 |
| 27 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 134,5 | m2 |
| 29 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,562 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 34 | Bu lông móng M16x350 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Thép các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,86 | kg |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 41 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 0,286 | 10 m |
| 42 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 44 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,052 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3,704 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,348 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 48 | Khung móng tủ điện M24x675 | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 49 | Lắp đặt khung móng cột điện | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 21 | cọc |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 cọc |
| 52 | Rải dây thép địa D10 | Chương V của E-HSMT | 44,6 | m |
| 53 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m bằng máy dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 54 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| 55 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cần đèn |
| 56 | Đèn đường tương đương loại Led D CSD04L/120W chiếu sáng đường | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 21 | bảng |
| 58 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 đầu cáp |
| 59 | Lắp cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 21 | cầu chì |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 61 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 cột |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 21 | cọc |
| 63 | Thép các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 44,1 | kg |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 cọc |
| 65 | Rải dây thép D10 nối cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10 m |
| 66 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,4 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 69 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 676,4 | m |
| 70 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 67,64 | 10 m |
| C | Hạng mục 3: Cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 63,571 | m2 |
| 2 | Đào móng bồn cây thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,256 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,806 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ KT 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 33,158 | m2 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng bó bồn cây, thủ công (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 4,799 | m3 |
| 7 | Mua cây lát hoa đường kính 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 59 | cây |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 7,375 | m3 |
| 9 | Trồng cây xanh | Chương V của E-HSMT | 59 | cây |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 59 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 59 | 1cây/90 ngày |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 59 | 1cây/năm |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Thí nghiệm điện chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat dòng điện 300÷ | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phối | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 9 | Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phối | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | +Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >=14 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi