Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kỹ thuật truyền hình chuẩn Full HD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182660-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị kỹ thuật truyền hình chuẩn Full HD
Số hiệu KHLCNT 20211100965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 12:52:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,956,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh truyền hình tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.910.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị kỹ thuật truyền hình chuẩn Full HD
Hiện đại hóa trang thiết bị kỹ thuật phát thanh và truyền hình theo hướng truyền thông đa phương tiện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 409 đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: số 409 đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3838.750.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 409 đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: số 409 đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3838.750.


E-CDNT 10.1(a)
tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ trong bảng bảng phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; Đối với phần mềm có xuất xứ trong nước nhà thầu cần cung cấp bản sao có công chứng giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do đơn vị có thẩm quyền cấp. - Liệt kê thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu và thuyết minh tính đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: số 409 đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3838.750.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module chia tín hiệu Video SDI, chuẩn 3G/HD/SD Three Channel SDI Distribution Amplifier2cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
2Module chia SDI có giao tiếp Fiber I/O, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x8, chuẩn 3G/HD/SD2cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
3Module nhúng / giải nhúng hình tiếng SDI, với giao tiếp âm thanh số / analog, chuẩn 3G/HD/SD2cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
4Module chia tín hiệu âm thanh, chuẩn số AES, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x81cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
5Module chia tín hiệu âm thanh, chuẩn âm thanh cân bằng, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x81cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
6Module xử lý tín hiệu Video/Audio đa chức năng với Fiber I/O + loại 2 kênh hoạt động.1cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
7Card & phần mềm điều khiển khung Frame1cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
8Khung Frame gắn Module xử lý với nguồn đôi dự, hỗ trợ gắn tối đa 10 module1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
9Bộ xử lý đa chức năng với tín hiệu ngõ vào/ra 4x 3G SDI hoặc 12G SDI, hỗ trợ chuẩn 4K/HD/SD.1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
10Router chuyển mạch hỗ trợ chuẩn tin hiệu 12G/3G/HD-SDI In/Out, nguồn đôi2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
11Panel điều khiển từ xa cho Router chuyển mạch + cáp khiển2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
12Bộ xử lý hiển thị Multiview, tín hiệu ngõ vào SDI/IP với chuẩn tín hiệu lên tối 3Gbit/s (1080p60)1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
13Bộ chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI, hỗ trợ Fiber I/O, hỗ trợ chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60)2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
14Bộ chia tín hiệu SDI Dual 1x7, SMPTE 424M (3Gbit/s), hỗ trợ chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60)2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
15Phát tín hiệu xung đồng bộ với các tín hiệu Genlock, Sync, Color bar, Black Burst1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
16Màn hình hiển thị loại 50inch, chuẩn Full HD/4K, ngõ vào HDMI2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Monitor kiểm tra Master Program, loại 24inch với SDI Input, tín hiệu giao tiếp 3G/HD-SDI1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
18Monitor kiểm tra Master Program, loại lưu động 9inch, tín hiệu giao tiếp 3G/HD-SDI1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
19Bộ Talkback Intercom, loại 10 nút bấm, chuẩn giao tiếp AoIP Portal + Micro cổ ngỗng1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
20Bộ Talkback Intercom, AoIP Portal, loại 6 nút bấm + Micro cổ ngỗng2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
21Bộ thời gian chuẩn GPS PTP Grandmaster Clock, IP, TCXO, Rackmount1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
22Bộ máy phát chương trình tự động với giao tiếp tín hiệu vào ra chuẩn HD/4K, hỗ trợ phát đa định dạng file.Gồm: Phần mềm phát chương trình tự động; Card giao tiếp Video/Audio In/Out; Máy Workstation xử lý2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Card giao tiếp Video/Audio In/Out & Máy Workstation xử lý
23Bộ máy chạy chữ, làm đồ họa CG với giao tiếp tín hiệu vào ra chuẩn HD/4K.Gồm: Phần mềm chữ, làm đồ họa CG; Card giao tiếp Video/Audio In/Out; Máy Workstation xử lý1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Card giao tiếp Video/Audio In/Out & Máy Workstation xử lý
24Bộ máy lập lịch và kiểm tra file chương trình chuẩn HD, Gồm: Phần mềm lập lịch; Máy Workstation xử lý1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Máy Workstation xử lý
25Hệ thống Streaming trực tiếp truyền hình, chuẩn giao tiếp 3G/HD-SDI.1htChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Phần cứng chuẩn giao tiếp 3G/HD-SDI & Máy Workstation xử lý
26Bộ truyền tín hiệu Camera qua 3G/4G/Wifi/IP chuẩn HD, giao tiếp tín hiệu vào ra SDI & HDMI.2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
27Hệ thống truyền không dây cho Camera, chuẩn giao tiếp hiệu 3G/HD-SDI1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
28Bộ ổn định cho Camera (Steadicam) với khả năng chịu tải 9kg hoặc hơn. Kèm theo đầy đủ phụ kiện: áo giáp đeo, màn hình Viewfinder, chân đỡ ...1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Bộ mã hóa và truyền tín hiệu truyền hình qua IP chuẩn HD (Encoder)2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
30Bộ thu và giải mã tín hiệu truyền hình qua IP chuẩn HD (Decoder)2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
31Bộ lưu trữ trung tâm với dung lượng 128TB hoặc hơn1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
32Bộ Ethernet Switch 24 port 1Gb/s + 4 port 10Gb/s1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
33Cáp 10G SFP+ to SFP+ 7m DAC2sợiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Tủ Rack gắn thiết bị, chuẩn 19", cao 42U, kèm theo các phụ kiện gá lắp2cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Sàn nâng + vật tư thiết bị điện cho phòng máy điều khiển phát chương trình1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Vật tư đấu nối tín hiệu Video (cáp, đầu nối, Termination 75 Ohm, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Vật tư đấu nối tín hiệu Audio (cáp, đầu nối, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Vật tư đấu nối thiết bị mạng (cáp mạng, đầu nối mạng, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Vật tư thiết bị điện cho hệ thống ( cáp nguồn, ổ cắm công nghiệp, CB, tủ điện, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Chi phí lắp đặt hệ thống1d/vụChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ1d/vụChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Module chia tín hiệu Video SDI, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x8, hỗ trợ chuẩn HD/4K2cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
43Module chia SDI có giao tiếp Fiber I/O, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x8, hỗ trợ chuẩn HD/4K2cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
44Module nhúng / giải nhúng hình tiếng SDI, với giao tiếp âm thanh số / analog2cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
45Module chia tín hiệu âm thanh, chuẩn số AES, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x81cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
46Module chia tín hiệu âm thanh, chuẩn âm thanh cân bằng, hoạt động Dual 1x4 hoặc Single 1x81cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
47Module xử lý tín hiệu Video/Audio đa chức năng với Fiber I/O + loại 2 kênh hoạt động.1cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
48Card & phần mềm điều khiển khung Frame1cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
49Khung Frame gắn Module xử lý với nguồn đôi dự phòng, hỗ trợ gắn tối đa 10 module1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
50Bộ xử lý đa chức năng với tín hiệu ngõ vào/ra 4x 3G SDI hoặc 12G SDI, hỗ trợ chuẩn 4K/HD/SD.1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
51Bàn trộn hình chuẩn HD, 1ME, 12 SDI Input. Kèm theo: Panel điều khiển loại 1ME; 4 HD/SD-SDI Input Card; Nguồn dự phòng cho bàn trộn; Nguồn dự phòng cho Panel khiển1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
52Bàn trộn hình đa năng, loại 6 HD/SD SDI/HDMI Input, 2 Network Input, 2 clip channels, 6 graphic channel, phim trường Key ảo & Livestream.1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
53Router chuyển mạch hỗ trợ chuẩn tin hiệu 12G/3G/HD-SDI In/Out, nguồn đôi1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
54Panel điều khiển từ xa cho Router chuyển mạch + cáp khiển1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
55Bộ máy chạy chữ, làm đồ họa CG với giao tiếp tín hiệu vào ra chuẩn HD. Gồm: Phần mềm chuyên dụng làm đồ họa CG chuẩn HD; Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out với Key & Fill; Máy Workstation xử lý1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Phần cứng Video & Máy Workstation xử lý
56Bộ máy trích phát file trực tiếp với giao tiếp tín hiệu vào ra chuẩn HD, gồm: Phần trích phát file trực tiếp chuẩn HD; Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out; Máy Workstation xử lý2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Phần cứng Video & Máy Workstation xử lý
57Bộ máy ghi chương trình (Ingest) với giao tiếp tín hiệu vào ra chuẩn HD.Gồm: Phần mềm chuyên dụng ghi chuẩn HD; Phần cứng Video hỗ trợ 3G/HD-SDI In/Out; Máy Workstation xử lý1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Phần cứng Video & Máy Workstation xử lý
58Bộ xử lý hiển thị Multiview, tín hiệu ngõ vào SDI/IP với chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60)1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
59Bộ chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI, hỗ trợ Fiber I/O, hỗ trợ chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60)2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
60Bộ hiểu thị Waveform, Display Audio, Loudness Monitoring, hỗ trợ độ phân giải 4K2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
61Phát tín hiệu xung đồng bộ với các tín hiệu Genlock, Sync, Color bar, Black Burst1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
62Màn hình hiển thị loại ≥ 50inch, chuẩn Full HD/4K, ngõ vào HDMI2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Màn hình hiển thị loại ≥ 40inch, chuẩn Full HD/4K, ngõ vào HDMI2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Monitor kiểm tra Master Program, loại 24inch với SDI Input, tín hiệu giao tiếp 3G/HD-SDI1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
65Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số loại 16 channel, hỗ trợ giao tiếp chuẩn DANTE I/O1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
66Loa kiểm tra âm thanh cho phòng máy điều khiển phim trường (cặp 2 cái)1cặpChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Bộ Talkback Intercom, AoIP Portal, loại 6 nút bấm + Micro cổ ngỗng1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
68Bộ giao tiếp với CCU Camera, chuẩn 4-wire, 4 kênh1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
69Tai nghe headset, loại nghe một bên tai1cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Sàn nâng + vật tư thiết bị điện cho phòng máy điều khiển phim trường1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Tủ Rack gắn thiết bị, chuẩn 19", cao 42U, kèm theo các phụ kiện gá lắp1cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Vật tư đấu nối tín hiệu Video (cáp, đầu nối, Termination 75 Ohm, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73Vật tư đấu nối tín hiệu Audio (cáp, đầu nối, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Vật tư đấu nối thiết bị mạng (cáp mạng, đầu nối mạng, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Vật tư thiết bị điện cho hệ thống (cáp nguồn, ổ cắm công nghiệp, CB, tủ điện, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Chi phí lắp đặt hệ thống1d/vụChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ1d/vụChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Camera phim trường loại 3-chip, 2/3-inch, hỗ trợ chuẩn Full HD/4K, giao tiếp kết nối qua Fiber Camera SMPTE4bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
79Ống kính Tele cho Camera HDTV, loại Zoom 22x chuẩn 2/3"3bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
80Ống kính góc rộng cho Camera HDTV loại 10x 2/3"1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
81Bộ điều khiển ống kính4bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
82Bộ giao tiếp điều khiển Camera, với chuẩn giao tiếp Fiber Camera SMPTE4bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
83Bộ điều khiển Camera - Remote control4bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
84Cáp điều khiển - Remote control cable4sợiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85Màn hình ngắm ViewFinder loại 7inch, kèm theo các phụ kiện gá lắp4bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
86Miếng gá chân Tripod Adaptor4cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
87Tai nghe Headset cho Camera4cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
88Thùng đựng cho Camera1cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89Cáp Fiber Camera chuẩn SMPTE, dài 100m, gắn sẵn đầu nối Lemo4sợiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90Bộ chân cho Camera, chịu tải 25kg, kèm theo: Tay Pan thứ 2; Dolly4bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
91Hệ thống cẩu Robotic tự động cho Camera phim trường, kèm theo Dolly & tạ cân bằng1htChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
92Đèn phim trường LED Fresnel, công xuất 220W, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển Local Dimmer hoặc DMX.3bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
93Đèn phim trường LED Fresnel, công xuất 110W, nhiệt độ màu 5600°K , điều khiển Local Dimmer hoặc DMX.8bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
94Đèn phim trường LED Fresnel, công xuất 60W, nhiệt độ màu 5600°K, điều khiển Local Dimmer hoặc DMX.6bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
95Đèn phim trường Fluorescent loại 4x55W, nhiệt độ màu 5400°K.3bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
96Đèn phim trường Fluorescent loại 2x55W, nhiệt độ màu 5400°K.4bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
97Bàn điều khiển đèn phim trường, hỗ trợ khiển DMX1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
98Hệ thống khung treo đèn & tay treo đèn1htChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99Vật tư đấu nối lắp đặt đèn phim trường (cáp nguồn, cáp khiển DMX, chia DMX, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100Màn hình LED Panel, loại P2.5mm, hỗ trợ ghép cong, kèm theo Receiving card.24m2Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
101Hệ thống Video Processor cho màn hình hiển thị với ngõ vào HDMI/SDI & Streaming, chuẩn hiển thị Full HD/4K.1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
102Bộ máy phát file Background cho hệ thống hiển thị với chuẩn Full HD/4K.Gồm: Phần mềm chuyển phát file Background; Phần cứng xuất Video Out HDMI; Máy Workstation cho phát file2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**): đối với Phần cứng xuất Video & Máy Workstation
103Bộ Prompter chạy chữ nhắc lời cho phát thanh viên, loại 24"3bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104Bộ máy chạy chữ. Gồm: Máy tính chạy chữ; Phần mềm chạy chữ cho PTV; Thiết bị điều khiển từ xa; Box chia tín hiệu + cáp tín hiệu1bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
105Thiết kế và deco phim trường, gắn các thiết bị hiển thị. Bao gồm: Bàn cho phát thanh viên – MC x 2 cái; Ghế ngồi cho phát thanh viên (x3 cái)1htChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
106Bộ chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI, hỗ trợ Fiber I/O, hỗ trợ chuẩn tín hiệu lên tối 3Gbit/s (1080p60)2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
107Màn hình hiển thị loại ≥ 40inch, chuẩn Full HD/4K, ngõ vào HDMI2bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
108Micro không dây cài áo dùng phát thanh viên - MC. Bộ gồm: Phần đầu Micro; Phần phát đeo lưng (bodypack); Phần thu gắn Rack3bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
109Micro để bàn (mic rùa) dùng cho phát thanh viên - MC5cáiChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
110Micro đeo tai không dây dùng cho MC. Bộ gồm: Phần đầu Micro; Phần phát đeo lưng (bodypack); Phần thu gắn Rack3bộChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
111Loa kiểm tra âm thanh cho phim trường (cặp 2 cái)1cặpChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
112Vật tư đấu nối tín hiệu Video (cáp, đầu nối 75Ohm, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
113Vật tư đấu nối tín hiệu Audio (cáp, đầu nối, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
114Vật tư đấu nối thiết bị mạng (cáp mạng, đầu nối mạng, …)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
115Vật tư thiết bị điện cho hệ thống (cáp nguồn, ổ cắm công nghiệp, CB, tủ điện, cơ khí…)1Chi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
116Chi phí lắp đặt hệ thống1d/vụChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
117Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ1d/vụChi tiết nêu tại Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.493E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh truyền hình tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.910.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học53
3 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->