Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182176-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211182092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 12:56:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,998,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3) Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; cầu – đường; cầu; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; cầu – đường; cầu; đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; cầu – đường; cầu; đường bộ.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hoành Sơn – Đoạn từ cầu qua sông xóm 12 sang xóm 15 đến xóm 10 thôn Hoành Tứ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT, thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Doãn Văn Cường - Chủ tịch UBND Xã Hoành Sơn Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0914 893 043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào mặt đường đá dăm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,29m3
2Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,02m3
3Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt294,14m3
4Đánh cấp nền đường, đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.232,96m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,425100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,687100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4668100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Toàn bộ
B TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY:
1Đào đất hố móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.976,09m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4575100m3
3Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8697100m3
4Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,866100m
5Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 1m;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.668,55kg
6Nhân công đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45công
7Đóng cọc tre, dài =2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt932,925100m
8Đá dăm đệm dày 10cm;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,27m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.044,88m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.416,74m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,74m2
C ĐẬP TẠM THI CÔNG
1Đắp đập tạm thi công tận dụng đất đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,955100m3
2Phá đập tạm thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,955100m3
3Mua đá thải làm đường tránhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,22m3
4Thi công mặt đường tránh bằng đá thải dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425100m2
5Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,875100m
6Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
7Tre cây dài 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
8Dây thép buộc 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3kg
9Nhân công liên kết đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
10Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30ca
11Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8577100m3
D MẶT ĐƯỜNG:
1Mua đá thải làm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.307,0508m3
2Thi công móng đá thải dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5095100m2
3Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,446100m2
4Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,78m3
5Thi công lớp đá dăm TC dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,71100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,71100m2
7Mua đá thải gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,4896m3
8Thi công gia cố lề bằng đá thải dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,8767100m2
9Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,04m3
E KHỐI LƯỢNG VUỐT ĐƯỜNG NGANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,605m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,881100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,881100m2
F KÈ CỌC TRE PHÊN NỨA
1Đóng cọc tre, dài =2,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,15100m
2Tre cây dài 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cây
3Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt137m2
G Phá dỡ cầu đường ngang trên kênh:
1Đào bỏ đường ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
4Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87100m3
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột điện cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,13m3
2Tháo dỡ cột điện cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
3Đào móng cột điện mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,79m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,79m3
5Cột điện BT vuông H=8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cột
6Lắp đặt cột điện bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
7Mua và lắp đặt phụ kiện cột điện;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
8Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6192100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122cái
2Biển tam giác phản quang A90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48cái
3Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cột
4Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
J CỐNG TRÒN D1500 Km 0+871.89
1Đóng cọc tre L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,775100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,68m3
3Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,92m3
4Tường đầu + tường cánh BTXM M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,67m3
5Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3015100m2
6Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1064100m2
7Mua ống cống D1500 tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cống
9Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
10Ván khuôn dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0548100m2
11Cốt thép CB240-dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
12Cốt thép CB300-dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0529tấn
13Bê tông M200# cánh phai đúc sẵn:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m3
14Cốt thép CB240- cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
15Thép bản dày 5mm cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,3926kg
16Thép góc L100x63x6 cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,694kg
17Sản xuất thép bản, thép góc cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128tấn
18Lắp đặt thép bản, thép góc cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128tấn
19Palang xen 1TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
20Lắp đặt cánh phai bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấukiện
21Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,47m3
22Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5432100m3
23Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8147100m3
K CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,15100m
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3m3
3Móng tường đầu, BTXM M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,33m3
4Tường đầu BTXM M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,73m3
5Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414100m2
6Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6511100m2
7Bê tông đé cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
8Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3724100m2
9Cốt thép tròn trơn CB240 đế cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2052tấn
10Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cấukiện
11Mua ống cống D750 tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
12Lắp đặt ống cống D750 tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cống
13Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
14Ván khuôn dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237100m2
15Cốt thép CB240- dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0218tấn
16Cốt thép CB300-dàn vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2396tấn
17Bê tông M200# cánh phai đúc sẵn:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
18Cốt thép CB240- cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0218tấn
19Thép bản dày 5mm cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386,3556kg
20Thép góc L100x63x6 cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,9132kg
21Sản xuất thép bản, thép góc cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5414tấn
22Lắp đặt thép bản, thép góc cánh phaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5414tấn
23Palang xen 0.5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
24Lắp đặt cánh phai bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấukiện
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,82m3
26Thao dỡ cống cũ ; (KL=22m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
27Đào đất hố móng bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,75m3
28Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3383100m3
29Đá thải dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9311m3
30Hoàn trả mặt đường cũ bằng đá thải dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5111100m2
31Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5111100m2
32Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5357100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3498444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3) Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.299.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; cầu – đường; cầu; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; cầu – đường; cầu; đường bộ.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; cầu – đường; cầu; đường bộ.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn2
3 Lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
4 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 500L1
6 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
10 Máy đầm cóc Lực ≥1000kg1
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
12 Ô tô tưới nước Công suất ≥5m31
13 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
14 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đáp ứng yêu cầu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->