Gói thầu: Sửa chữa hệ thống tiếp địa DCS tại Nhà máy Luyện đồng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174181-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống tiếp địa DCS tại Nhà máy Luyện đồng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174097 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 12:34:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,817,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và có chứng chỉ thí nghiệm thiết bị điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu (Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và có chứng chỉ thí nghiệm thiết bị điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu (Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | (Yêu cầu tối thiểu có 6 công nhân sửa chữa tốt nghiệp chuyên ngành điện trong đó có 2 công nhân có chứng chỉ thí nghiệm điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc 0,15-0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,15-0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ đục uốn thanh cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng đột, uốn các thanh cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥400A; 380V, dùng để hàn ghép các chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện áp, dòng điện... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng dùng để tháo lắp thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống tiếp địa DCS tại Nhà máy Luyện đồng 1 Sửa chữa hệ thống tiếp địa DCS tại Nhà máy Luyện đồng 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP (Tổng công ty Khoáng sản - TKV)
- Địa chỉ: Số 193, đường Nguyễn Huy Tưởng, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội;
- Điện thoại: (84.024) 6287.6666 * Fax: (84.024) 6288.3333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Văn Tuệ - Tổng Giám đốc Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP; ĐT: (84.024) 6287.6666 * Fax: (84.024) 6288.3333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng - Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) + Điện thoại: 0983.630.585 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu. + Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng - Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. + Điện thoại: 0983.630.585 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa hệ thống tiếp địa DCS tại Nhà máy Luyện đồng 1 | Sửa chữa hệ thống tiếp địa DCS tại Nhà máy Luyện đồng 1 (Sau khi sửa chữa xong và trước khi đấu nối tiếp địa vào hệ thống tủ điện, các vị trí đầu ra (Tai tiếp địa) phải được thí nghiệm đo điện trở tiếp địa. Trị số bắt buộc ≤ 01 Ohm và nhà thầu cung cấp biên bản thí nghiệm kèm theo) | ht | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và có chứng chỉ thí nghiệm thiết bị điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu (Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và có chứng chỉ thí nghiệm thiết bị điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu (Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền)) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân sửa chữa | 6 | (Yêu cầu tối thiểu có 6 công nhân sửa chữa tốt nghiệp chuyên ngành điện trong đó có 2 công nhân có chứng chỉ thí nghiệm điện (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu)) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc 0,15-0,2m3 | dung tích gầu 0,15-0,2m3 | 1 |
| 2 | Bộ đục uốn thanh cái | sử dụng đột, uốn các thanh cái | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥400A; 380V, dùng để hàn ghép các chi tiết | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | đo điện áp, dòng điện... | 2 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | sử dụng dùng để tháo lắp thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi