Gói thầu: Gói số 03: Chi phí đo đạc, lập mảnh trích đo địa chính tỷ lệ 1 500, xác định mốc giới ngoài thực địa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Chi phí đo đạc, lập mảnh trích đo địa chính tỷ lệ 1 500, xác định mốc giới ngoài thực địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157996 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 13:41:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.281.934.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: Hợp đồng có công việc Đo đạc, lập mảnh trích đo địa chính tỷ lệ 1/500, cắm mốc ngoại nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 598.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.196.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bản đồ học hoặc chuyên ngành địa lý hoặc chuyên ngành về trắc địa hoặc chuyên ngành về quản lý đất đai.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tối thiểu 7 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiêp đại học).- Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo Mẫu 11B- Lý lịch nhân sự chủ chốt).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiêp đại học).- Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo Mẫu 11B- Lý lịch nhân sự chủ chốt).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ hỗ trợ khác |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai/ bản đồ /trắc địa/ khoa học đất/ thổ nhưỡng.- Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiêp đại học).- Tối thiểu 1 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo Mẫu 11B- Lý lịch nhân sự chủ chốt).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Chi phí đo đạc, lập mảnh trích đo địa chính tỷ lệ 1 500, xác định mốc giới ngoài thực địa Đo đạc, lập mảnh trích đo địa chính tỷ lệ 1/500, xác định mốc giới ngoài thực địa khu đất dịch vụ xã An Khánh khu A, khu B, khu C Dự án: Giao đất dịch vụ cho các hộ gia đình, cá nhân tại xã An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ có nội dung hoạt động phù hợp với gói thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ có nội dung hoạt động phù hợp với gói thầu; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hoài Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc, lập mảnh trích đo địa chính tỷ lệ 1/500, xác định mốc giới ngoài thực địa. | Tại chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Công việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2819345E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.281.934.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét là: Hợp đồng có công việc Đo đạc, lập mảnh trích đo địa chính tỷ lệ 1/500, cắm mốc ngoại nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 598.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.196.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bản đồ học hoặc chuyên ngành địa lý hoặc chuyên ngành về trắc địa hoặc chuyên ngành về quản lý đất đai.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tối thiểu 7 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiêp đại học).- Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo Mẫu 11B- Lý lịch nhân sự chủ chốt).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hoặc chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiêp đại học).- Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo Mẫu 11B- Lý lịch nhân sự chủ chốt).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Các cán bộ hỗ trợ khác | 3 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý đất đai/ bản đồ /trắc địa/ khoa học đất/ thổ nhưỡng.- Tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiêp đại học).- Tối thiểu 1 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo Mẫu 11B- Lý lịch nhân sự chủ chốt).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay hoặc máy tính để bàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi