Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183798-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211169873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đặc biệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 13:59:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 343,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.2 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.6 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đặc biệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470;


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả hàng hóa đều đảm bảo mới 100%.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Sư đoàn 361 và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây cua roa16SợiTheo phần 2, Chương V
2Lõi lọc gió2CáiTheo phần 2, Chương V
3Lõi lọc gió URAL2CáiTheo phần 2, Chương V
4Ống cao su lọc gió4ỐngTheo phần 2, Chương V
5Phớt + ôrin bơm nước4BộTheo phần 2, Chương V
6Van xả nước động cơ4CáiTheo phần 2, Chương V
7Cao su chân két nước16CáiTheo phần 2, Chương V
8Bơm nước4CáiTheo phần 2, Chương V
9Ống cao su dẫn nước4BộTheo phần 2, Chương V
10Đai xiết các loại60CáiTheo phần 2, Chương V
11Lõi lọc nhớt + đệm8CáiTheo phần 2, Chương V
12Ôrin lọc nhớt ly tâm8CáiTheo phần 2, Chương V
13Lõi lọc dầu sơ cấp2CáiTheo phần 2, Chương V
14Lõi lọc dầu sơ cấp URAL2CáiTheo phần 2, Chương V
15Lõi lọc dầu thứ cấp2CáiTheo phần 2, Chương V
16Lõi lọc dầu thứ cấp URAL2CáiTheo phần 2, Chương V
17Kim phun28CáiTheo phần 2, Chương V
18Bộ đôi bơm cao áp28BộTheo phần 2, Chương V
19Van một chiều bơm cao áp32CáiTheo phần 2, Chương V
20Ống dầu hồi4ỐngTheo phần 2, Chương V
21Van dầu hồi4CáiTheo phần 2, Chương V
22Dây tắt máy4SợiTheo phần 2, Chương V
23Bơm tay2CáiTheo phần 2, Chương V
24Bơm tay URAL2CáiTheo phần 2, Chương V
25Cao su lót thùng dầu2MétTheo phần 2, Chương V
26Đai bắt thùng dầu8BộTheo phần 2, Chương V
27Ống đồng Ø1040MétTheo phần 2, Chương V
28Ống đồng Ø640MétTheo phần 2, Chương V
29Rắc co Ø1048BộTheo phần 2, Chương V
30Rắc co Ø656BộTheo phần 2, Chương V
31Bộ cupben ly hợp1BộTheo phần 2, Chương V
32Lò xo vòng bi ly hợp8CáiTheo phần 2, Chương V
33Vòng bi ly hợp URAL2CáiTheo phần 2, Chương V
34Vòng bi ly hợp2CáiTheo phần 2, Chương V
35Ống bơm mỡ ly hợp4ỐngTheo phần 2, Chương V
36Tấm ma sát ly hợp8CáiTheo phần 2, Chương V
37Bơm chính li hợp2BộTheo phần 2, Chương V
38Bơm con ly hợp2BộTheo phần 2, Chương V
39Phớt hộp số chính4CáiTheo phần 2, Chương V
40Phớt hộp số phụ8CáiTheo phần 2, Chương V
41Cao su chân hộp số16CáiTheo phần 2, Chương V
42Phớt cầu URAL12CáiTheo phần 2, Chương V
43Phớt cầu12CáiTheo phần 2, Chương V
44Bulông bắt các đăng16BộTheo phần 2, Chương V
45Cao su che bụi giằng cầu48CáiTheo phần 2, Chương V
46Đầu rô tuyn giằng cầu48CáiTheo phần 2, Chương V
47Phớt bánh xe24CáiTheo phần 2, Chương V
48Vòng bi côn đầu trục48CáiTheo phần 2, Chương V
49Đầu rô tuyn chuyển hướng8CáiTheo phần 2, Chương V
50Cao su che bụi đầu rô tuyn16CáiTheo phần 2, Chương V
51Phớt + ôrin hộp tay lái4BộTheo phần 2, Chương V
52Ống cao su ben tay lái8ỐngTheo phần 2, Chương V
53Cao su che bụi ben tay lái4CáiTheo phần 2, Chương V
54Phớt + Orin bơm tay lái4BộTheo phần 2, Chương V
55Phớt bơm hơi4BộTheo phần 2, Chương V
56Ô rin tổng phanh4BộTheo phần 2, Chương V
57Ống cao su dẫn hơi phanh16ỐngTheo phần 2, Chương V
58Má phanh tay8CáiTheo phần 2, Chương V
59Má phanh chân48CáiTheo phần 2, Chương V
60Lò xo má phanh8CáiTheo phần 2, Chương V
61Bát phanh12CáiTheo phần 2, Chương V
62Xi lanh phanh chính4CáiTheo phần 2, Chương V
63Bơm con24CáiTheo phần 2, Chương V
64Ốc mở dầu20CáiTheo phần 2, Chương V
65Long đền đồng92CáiTheo phần 2, Chương V
66Van xả nước bình khí4CáiTheo phần 2, Chương V
67Van an toàn bình khí4CáiTheo phần 2, Chương V
68Vú mỡ64CáiTheo phần 2, Chương V
69Đai ốc bánh xe6CáiTheo phần 2, Chương V
70Săm 1400-202CáiTheo phần 2, Chương V
71Bộ săm lốp1400-201BộTheo phần 2, Chương V
72Bộ săm lốp xe KAMAZ1BộTheo phần 2, Chương V
73Chốt chẻ75CáiTheo phần 2, Chương V
74Máy phát điện URAL2CáiTheo phần 2, Chương V
75Chổi than máy phát4CáiTheo phần 2, Chương V
76Chổi than khởi động32CáiTheo phần 2, Chương V
77Bạc thau khởi động8CáiTheo phần 2, Chương V
78Rơ le khởi động4CáiTheo phần 2, Chương V
79Bánh răng khởi động4BộTheo phần 2, Chương V
80Đầu cọc bình16CáiTheo phần 2, Chương V
81Dây cáp bình24MétTheo phần 2, Chương V
82Bình điện8CáiTheo phần 2, Chương V
83Đèn pha8CáiTheo phần 2, Chương V
84Đèn pha soi8CáiTheo phần 2, Chương V
85Đèn xin đường trước8BộTheo phần 2, Chương V
86Đèn xin đường + phanh8BộTheo phần 2, Chương V
87Rơ le xin đường4CáiTheo phần 2, Chương V
88Đồng hồ cảm biến nước4CáiTheo phần 2, Chương V
89Đồng hồ báo vòng quay4CáiTheo phần 2, Chương V
90Đồng hồ nhiên liệu4CáiTheo phần 2, Chương V
91Đèn hông8CáiTheo phần 2, Chương V
92Đèn trần4CáiTheo phần 2, Chương V
93Chổi gạt mưa8CáiTheo phần 2, Chương V
94Còi điện4CáiTheo phần 2, Chương V
95Gương chiếu hậu8CáiTheo phần 2, Chương V
96Công tắc đèn32CáiTheo phần 2, Chương V
97Công tắc đạp pha cốt4CáiTheo phần 2, Chương V
98Dây rút4TúiTheo phần 2, Chương V
99Cầu nối domino16CáiTheo phần 2, Chương V
100Ống ghen60MétTheo phần 2, Chương V
101Đầu cốt dây điện8TúiTheo phần 2, Chương V
102Dây điện đơn80MétTheo phần 2, Chương V
103Com pa quay kính4BộTheo phần 2, Chương V
104Đệm trần4CáiTheo phần 2, Chương V
105Chắn bùn16CáiTheo phần 2, Chương V
106Tấm che nắng8CáiTheo phần 2, Chương V
107Cao su lót sàn xe12Theo phần 2, Chương V
108Đệm nóc ca bin4cáiTheo phần 2, Chương V
109Đệm ghế + da bọc ghế4BộTheo phần 2, Chương V
110Phớt hộp trích công suất2CáiTheo phần 2, Chương V
111Bulông trục các đăng10BộTheo phần 2, Chương V
112Quạt gió điều hòa1CáiTheo phần 2, Chương V
113Lốc dàn lạnh điều hòa1CáiTheo phần 2, Chương V
114Ổ bi + khớp chữ thập8BộTheo phần 2, Chương V
115Cao su ổ trục trung gian4CáiTheo phần 2, Chương V
116Phớt hộp đổi tốc8CáiTheo phần 2, Chương V
117Phớt hộp trích công suất2CáiTheo phần 2, Chương V
118Phớt chân kích thủy lực8BộTheo phần 2, Chương V
119Sơn nhũ8KgTheo phần 2, Chương V
120Sơn chống gỉ40KgTheo phần 2, Chương V
121Sơn đen40KgTheo phần 2, Chương V
122Sơn lót40KgTheo phần 2, Chương V
123Sơn màu40KgTheo phần 2, Chương V
124Dung môi pha sơn16KgTheo phần 2, Chương V
125Bột ma tít24KgTheo phần 2, Chương V
126Hóa chất tẩy sơn24LítTheo phần 2, Chương V
127Giẻ lau60KgTheo phần 2, Chương V
128Xà bông32KgTheo phần 2, Chương V
129Chổi cọ16CáiTheo phần 2, Chương V
130Hoá chất tẩy két nước8HộpTheo phần 2, Chương V
131Hóa chất làm mát8HộpTheo phần 2, Chương V
132Cao su non16CuộnTheo phần 2, Chương V
133Giấy nhám96TờTheo phần 2, Chương V
134Đệm amiăng 1 ly8TấmTheo phần 2, Chương V
135Giấy bìa32TờTheo phần 2, Chương V
136Cát xoáy8HộpTheo phần 2, Chương V
137Keo dán đệm16ỐngTheo phần 2, Chương V
138Chì hàn loại dây8CuộnTheo phần 2, Chương V
139Băng keo điện20CuộnTheo phần 2, Chương V
140Băng keo nilon20CuộnTheo phần 2, Chương V
141Băng vải bó dây điện20CuộnTheo phần 2, Chương V
142Hoá chất RP712HộpTheo phần 2, Chương V
143Silicon4HộpTheo phần 2, Chương V
144Axêtylen4BìnhTheo phần 2, Chương V
145Keo dán sắt8ỐngTheo phần 2, Chương V
146Dầu phanh12HộpTheo phần 2, Chương V
147Keo dán con chó4ỐngTheo phần 2, Chương V
148Nhớt máy112LítTheo phần 2, Chương V
149Nhớt cầu, hộp số80LítTheo phần 2, Chương V
150Dầu thủy lực150LítTheo phần 2, Chương V
151Nhớt tay lái20LítTheo phần 2, Chương V
152Mỡ đặc chủng8HộpTheo phần 2, Chương V
153Mỡ bò56KgTheo phần 2, Chương V
154Aceton24LítTheo phần 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.2 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.6 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->