Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đặc biệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 13:59:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.2 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.6 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe-máy đặc chủng Phòng không thuộc Đề án 324-KT năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đặc biệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hóa đều đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Sư đoàn 361 và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân;
- Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
- Điện thoại: 069561286; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật- Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561470; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cua roa | 16 | Sợi | Theo phần 2, Chương V | ||
| 2 | Lõi lọc gió | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 3 | Lõi lọc gió URAL | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 4 | Ống cao su lọc gió | 4 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 5 | Phớt + ôrin bơm nước | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 6 | Van xả nước động cơ | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 7 | Cao su chân két nước | 16 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 8 | Bơm nước | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 9 | Ống cao su dẫn nước | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 10 | Đai xiết các loại | 60 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 11 | Lõi lọc nhớt + đệm | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 12 | Ôrin lọc nhớt ly tâm | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 13 | Lõi lọc dầu sơ cấp | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 14 | Lõi lọc dầu sơ cấp URAL | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 15 | Lõi lọc dầu thứ cấp | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 16 | Lõi lọc dầu thứ cấp URAL | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 17 | Kim phun | 28 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 18 | Bộ đôi bơm cao áp | 28 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 19 | Van một chiều bơm cao áp | 32 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 20 | Ống dầu hồi | 4 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 21 | Van dầu hồi | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 22 | Dây tắt máy | 4 | Sợi | Theo phần 2, Chương V | ||
| 23 | Bơm tay | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 24 | Bơm tay URAL | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 25 | Cao su lót thùng dầu | 2 | Mét | Theo phần 2, Chương V | ||
| 26 | Đai bắt thùng dầu | 8 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 27 | Ống đồng Ø10 | 40 | Mét | Theo phần 2, Chương V | ||
| 28 | Ống đồng Ø6 | 40 | Mét | Theo phần 2, Chương V | ||
| 29 | Rắc co Ø10 | 48 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 30 | Rắc co Ø6 | 56 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 31 | Bộ cupben ly hợp | 1 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 32 | Lò xo vòng bi ly hợp | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 33 | Vòng bi ly hợp URAL | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 34 | Vòng bi ly hợp | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 35 | Ống bơm mỡ ly hợp | 4 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 36 | Tấm ma sát ly hợp | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 37 | Bơm chính li hợp | 2 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 38 | Bơm con ly hợp | 2 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 39 | Phớt hộp số chính | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 40 | Phớt hộp số phụ | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 41 | Cao su chân hộp số | 16 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 42 | Phớt cầu URAL | 12 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 43 | Phớt cầu | 12 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 44 | Bulông bắt các đăng | 16 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 45 | Cao su che bụi giằng cầu | 48 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 46 | Đầu rô tuyn giằng cầu | 48 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 47 | Phớt bánh xe | 24 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 48 | Vòng bi côn đầu trục | 48 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 49 | Đầu rô tuyn chuyển hướng | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 50 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | 16 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 51 | Phớt + ôrin hộp tay lái | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 52 | Ống cao su ben tay lái | 8 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 53 | Cao su che bụi ben tay lái | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 54 | Phớt + Orin bơm tay lái | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 55 | Phớt bơm hơi | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 56 | Ô rin tổng phanh | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 57 | Ống cao su dẫn hơi phanh | 16 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 58 | Má phanh tay | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 59 | Má phanh chân | 48 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 60 | Lò xo má phanh | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 61 | Bát phanh | 12 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 62 | Xi lanh phanh chính | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 63 | Bơm con | 24 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 64 | Ốc mở dầu | 20 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 65 | Long đền đồng | 92 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 66 | Van xả nước bình khí | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 67 | Van an toàn bình khí | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 68 | Vú mỡ | 64 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 69 | Đai ốc bánh xe | 6 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 70 | Săm 1400-20 | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 71 | Bộ săm lốp1400-20 | 1 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 72 | Bộ săm lốp xe KAMAZ | 1 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 73 | Chốt chẻ | 75 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 74 | Máy phát điện URAL | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 75 | Chổi than máy phát | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 76 | Chổi than khởi động | 32 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 77 | Bạc thau khởi động | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 78 | Rơ le khởi động | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 79 | Bánh răng khởi động | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 80 | Đầu cọc bình | 16 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 81 | Dây cáp bình | 24 | Mét | Theo phần 2, Chương V | ||
| 82 | Bình điện | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 83 | Đèn pha | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 84 | Đèn pha soi | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 85 | Đèn xin đường trước | 8 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 86 | Đèn xin đường + phanh | 8 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 87 | Rơ le xin đường | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 88 | Đồng hồ cảm biến nước | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 89 | Đồng hồ báo vòng quay | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 90 | Đồng hồ nhiên liệu | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 91 | Đèn hông | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 92 | Đèn trần | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 93 | Chổi gạt mưa | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 94 | Còi điện | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 95 | Gương chiếu hậu | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 96 | Công tắc đèn | 32 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 97 | Công tắc đạp pha cốt | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 98 | Dây rút | 4 | Túi | Theo phần 2, Chương V | ||
| 99 | Cầu nối domino | 16 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 100 | Ống ghen | 60 | Mét | Theo phần 2, Chương V | ||
| 101 | Đầu cốt dây điện | 8 | Túi | Theo phần 2, Chương V | ||
| 102 | Dây điện đơn | 80 | Mét | Theo phần 2, Chương V | ||
| 103 | Com pa quay kính | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 104 | Đệm trần | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 105 | Chắn bùn | 16 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 106 | Tấm che nắng | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 107 | Cao su lót sàn xe | 12 | M² | Theo phần 2, Chương V | ||
| 108 | Đệm nóc ca bin | 4 | cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 109 | Đệm ghế + da bọc ghế | 4 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 110 | Phớt hộp trích công suất | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 111 | Bulông trục các đăng | 10 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 112 | Quạt gió điều hòa | 1 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 113 | Lốc dàn lạnh điều hòa | 1 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 114 | Ổ bi + khớp chữ thập | 8 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 115 | Cao su ổ trục trung gian | 4 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 116 | Phớt hộp đổi tốc | 8 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 117 | Phớt hộp trích công suất | 2 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 118 | Phớt chân kích thủy lực | 8 | Bộ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 119 | Sơn nhũ | 8 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 120 | Sơn chống gỉ | 40 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 121 | Sơn đen | 40 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 122 | Sơn lót | 40 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 123 | Sơn màu | 40 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 124 | Dung môi pha sơn | 16 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 125 | Bột ma tít | 24 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 126 | Hóa chất tẩy sơn | 24 | Lít | Theo phần 2, Chương V | ||
| 127 | Giẻ lau | 60 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 128 | Xà bông | 32 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 129 | Chổi cọ | 16 | Cái | Theo phần 2, Chương V | ||
| 130 | Hoá chất tẩy két nước | 8 | Hộp | Theo phần 2, Chương V | ||
| 131 | Hóa chất làm mát | 8 | Hộp | Theo phần 2, Chương V | ||
| 132 | Cao su non | 16 | Cuộn | Theo phần 2, Chương V | ||
| 133 | Giấy nhám | 96 | Tờ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 134 | Đệm amiăng 1 ly | 8 | Tấm | Theo phần 2, Chương V | ||
| 135 | Giấy bìa | 32 | Tờ | Theo phần 2, Chương V | ||
| 136 | Cát xoáy | 8 | Hộp | Theo phần 2, Chương V | ||
| 137 | Keo dán đệm | 16 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 138 | Chì hàn loại dây | 8 | Cuộn | Theo phần 2, Chương V | ||
| 139 | Băng keo điện | 20 | Cuộn | Theo phần 2, Chương V | ||
| 140 | Băng keo nilon | 20 | Cuộn | Theo phần 2, Chương V | ||
| 141 | Băng vải bó dây điện | 20 | Cuộn | Theo phần 2, Chương V | ||
| 142 | Hoá chất RP7 | 12 | Hộp | Theo phần 2, Chương V | ||
| 143 | Silicon | 4 | Hộp | Theo phần 2, Chương V | ||
| 144 | Axêtylen | 4 | Bình | Theo phần 2, Chương V | ||
| 145 | Keo dán sắt | 8 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 146 | Dầu phanh | 12 | Hộp | Theo phần 2, Chương V | ||
| 147 | Keo dán con chó | 4 | Ống | Theo phần 2, Chương V | ||
| 148 | Nhớt máy | 112 | Lít | Theo phần 2, Chương V | ||
| 149 | Nhớt cầu, hộp số | 80 | Lít | Theo phần 2, Chương V | ||
| 150 | Dầu thủy lực | 150 | Lít | Theo phần 2, Chương V | ||
| 151 | Nhớt tay lái | 20 | Lít | Theo phần 2, Chương V | ||
| 152 | Mỡ đặc chủng | 8 | Hộp | Theo phần 2, Chương V | ||
| 153 | Mỡ bò | 56 | Kg | Theo phần 2, Chương V | ||
| 154 | Aceton | 24 | Lít | Theo phần 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.2 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.6 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 609.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi