Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Huyết học, Đông máu cho các máy ở Khoa Huyết học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Huyết học, Đông máu cho các máy ở Khoa Huyết học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước/ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 13:57:00 đến ngày 2021-12-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,660,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33599119E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.462.555 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.070.387.665 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hóa chất xét nghiệm Huyết học, Đông máu cho các máy ở Khoa Huyết học Mua sắm cung cấp vật tư y tế cho Bệnh viện đa khoa Sơn Tây năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước/ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất; |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu phải cung cấp bản chụp tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, cụ thể: - Đối với các mặt hàng được phân nhóm là trang thiết bị y tế: + Trang thiết bị y tế cung cấp cho gói thầu phải có bản phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi cơ sở đủ điều kiện (theo quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP). + Đối với hàng hóa là hàng nhập khẩu: Phải có giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT); + Tờ khai thông quan (đối với TTBYT không thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo Thông tư 30/2015/TT-BYT) +Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485/9001 hoặc chứng nhận chất lượng khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (nếu hàng hóa tham dự thầu được phân loại là trang thiết bị y tế loại B,C,D) (theo mẫu quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (nếu hàng hóa tham dự thầu được phân loại là trang thiết bị y tế loại A)(theo mẫu quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP); + Các giấy chứng nhận lưu hành tự do và các giấy tờ để xác định nước sản xuất như: Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu trang thiết bị y tế dự thầu được nhà thầu đề xuất nhóm 1,2,3,4. + Số lưu hành tại Việt Nam (bao gồm cả các trường hợp được cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) nếu trang thiết bị y tế dự thầu được nhà thầu đề xuất nhóm 5 + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (đối với trang thiết bị y tế được sản xuất tại Việt Nam) )(theo mẫu quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP); + Giấy uỷ quyền cung cấp trang thiết bị y tế tham dự thầu theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, h, Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế - Đối với các mặt hàng không phân nhóm: Yêu cầu nhà thầu tham dự đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V bao gồm một trong các tài liệu sau đây: Catalogue, Hướng dẫn sử dụng, hình chụp sản phẩm có thể hiện thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu tham dự thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V bao gồm một trong các tài liệu sau đây: Catalogue, Hướng dẫn sử dụng, hình chụp sản phẩm có thể hiện thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật trang thiết bị y tế hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết về hạn sử dụng hàng hóa đáp ứng tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng dối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 6-12 tháng; tối thiểu còn ½ hạn dùng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu có báo cáo bằng văn bản. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chứng thực các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng, hoá đơn tài chính (nếu có) đã nộp cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây, Địa chỉ: 304 A Đường Lê Lợi, P.Lê Lợi, Sơn Tây, Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XN Check Level 2 (3 ml/1 lọ) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 2 | XN Check Level 3 (3 ml/1 lọ) | 3 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 3 | Cell Clean | 15 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 4 | Cellpack DCL | 36 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4) | |
| 5 | Cellpack DFL (Hộp 2 lọ, 1,5 lít/1 lọ) | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 6 | Flourocell WDF | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 7 | Fluorocell WNR | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 8 | Flurocell RET (Hộp 2 lọ, 12 ml/1 lọ) | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 9 | Lysercell WDF | 6 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4) | |
| 10 | Lysercell WNR | 6 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 4) | |
| 11 | Sulfolyser loại 2x1.5L | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | I. Hóa chất xét nghiệm huyết học XN1000 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy phân tích huyết học XN 1000 (Nhóm 1) | |
| 12 | DS DILUENT | 70 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 13 | M-6LD LYSE | 13 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 14 | M-6LH LYSE | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 15 | M-6LN LYSE | 13 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 16 | M-6FD DYE | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 17 | M-6FN DYE | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 18 | PROBE CLEANSER | 32 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 19 | BC-6D Hematology Control | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 20 | SC-CALPLUS Hematology Calibrator | 1 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | II. Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động BC-6000 - đồng bộ với máy, thiết bị BC- 6000 (Nhóm 4) | |
| 21 | Kaolin Suspension | 6 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 22 | Owrens Veronal Buffer | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 23 | Calcium Chloride Solution | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 24 | Dade Innovin | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 25 | Dade Thrombin Reagent | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 26 | Dade Actin FSL Activated PTT Reagent | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 27 | Dade Ci-Trol 1 | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 28 | Dade Ci-Trol 2 | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 29 | Control Plasma P | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 30 | Standard Human Plasma | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 31 | Test Thrombin Reagent | 12 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 32 | CA-Clean I | 36 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 33 | CA-Clean II | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 34 | Reaction tube Su-40 | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Nhóm 3) | |
| 35 | Sample Cup Conical | 3 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | III. Hóa chất xét nghiệm đống máu CA620 - đồng bộ với máy, thiết bị Máy đông máu CA-600 (Không phân nhóm) | |
| 36 | Hemostat Thromboplastinliquid | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 37 | Hemostat APTT-EL | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 38 | Hemostat Fibrinogen | 18 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 39 | Hemostat D dimer | 39 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 40 | Hemostat control plasma normal | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 41 | Hemostat control plasma abnormal | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 42 | Hemostat D dimer control High/ low | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 43 | Hemostat calibrator | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 44 | Cuvette rings humanclot pro | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 6) | |
| 45 | 5*15 ml packing wash solution human clot pro | 21 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) | |
| 46 | 5*15 ml packing cleaner human clot pro | 9 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | IV. Hóa chất xét nghiệm cho máy đống máu HumaClot Pro - đồng bộ với máy, thiết bị Humaclot Pro (Nhóm 3) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33599119E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp Hóa chất xét nghiệm - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. + Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp Hóa chất xét nghiệm cho bệnh viện.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.462.555 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.070.387.665 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện cung cấp hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi