Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179422-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn
Số hiệu KHLCNT 20211032389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:05:00 đến ngày 2021-12-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,952,593,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428890096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.815.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.933.630.756 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải lỏng cho Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688 - Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư, thương mại và dịch vụ Thiên Lộc - Số 22, ngõ 144/4 phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội & Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Thương mại Keira - Nhà Số 1, 337/53, Đường cầu giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái - Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688 - Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu phải cung cấp trong Hồ sơ dự thầu Giấy phép bán hàng gốc của nhà sản xuất cho gói thầu này đối với các thiết bị được nêu tại Mục 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Trong trường hợp thiết bị được phân phối qua đại lý thì yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của đại lý, nhà phân phối kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất. Hàng hóa phải có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý (bản gốc). Trong trường hợp liên danh, ủy quyền phải được cấp cho cả liên danh hoặc một trong các thành viên trong liên danh. 2. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. Đối với tài liệu nằm ngoài ngôn ngữ tiếng Việt phải dịch thuật về tiếng Việt. 3. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu tại Mục 1 thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ các tài liệu. 4. Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo: - Cam kết cung cấp các tài liệu sau đối với hàng hóa nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc) đối với hàng hóa nhập khẩu đơn lẻ; Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản chụp công chứng); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản chụp công chứng) đối với hàng hóa nhập khẩu theo lô. + Tờ khai hải quan đầy đủ các thông tin sản phẩm (Bản chụp sao y công ty). + Đối với thiết bị mà nhà thầu đề xuất được sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam thì nhà thầu chỉ phải cung cấp chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng 5. Tài liệu về mặt kỹ thuật: + Đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu HSMT + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị đối với từng loại sản phẩm trong HSDT (Bản chụp được dịch công chứng). + Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn khác của hãng sản xuất. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa + Biểu tiến độ cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688 - Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.852.808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 0216.3852.409
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu - thẩm định - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĂN CHẤN
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmTheo quy định hiện hành181m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành1,0125m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành6,21m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định hiện hành0,675m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành0,7798m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành0,3224m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1507m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,0227tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành0,0438tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0435100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,0049100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0177100m2
13Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,1131m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định hiện hành14,0904m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành8,652m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành8,652m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định hiện hành1,47m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo quy định hiện hành0,0444tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định hiện hành6cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0185100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,537310m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,537310m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0135100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành1,0125m3
25Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmTheo quy định hiện hành841m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành6,3m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành27,72m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 160mmTheo quy định hiện hành0,42100m
29Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định hiện hành26,876m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,714410m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,714410m3/1km
32Đấu nối đường ống thu gom với bể phốt và hệ thống xử lý cũTheo quy định hiện hành3vị trí
33Tạo mối nối vào hố ga bằng dây đay tẩm bitumTheo quy định hiện hành9mối nối
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,084100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành6,3m3
36Đào móng băng, rộng Theo quy định hiện hành11,6181m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,579m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,6433m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,9708m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1004100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành0,0438tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định hiện hành0,1143tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,246m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0336100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,02tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,0881tấn
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành0,1085100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,76710m3/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,76710m3/1km
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định hiện hành0,9728m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,8615m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành2,6018m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1528m3
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành0,0211tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định hiện hành0,1044tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,0306tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành0,1398tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo quy định hiện hành0,4381tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo quy định hiện hành0,0163tấn
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1769100m2
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,0783100m2
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,2812100m2
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,0285100m2
64Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành9,2119m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành66,164m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành46,44m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định hiện hành1,2m2
68Trát trần, vữa XM M75Theo quy định hiện hành26,0176m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành26,0176m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,599m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định hiện hành20,96m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành66,164m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành79,2566m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định hiện hành112,604m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định hiện hành32,8166m2
76Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở quayTheo quy định hiện hành3,12m2
77Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo quy định hiện hành2bộ
78Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, mở quayTheo quy định hiện hành2,52m2
79Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định hiện hành1bộ
80Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định hiện hành14,168m2
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành5,1394m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định hiện hành1,2848m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,6m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định hiện hành0,024100m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành8,2m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành8,2m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo quy định hiện hành0,1554m3
88Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,2723m3
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,178m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định hiện hành3,466100m
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,4314100m3
92Đắp cát, máy máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành0,0361100m3
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,61m3
94Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định hiện hành0,104100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định hiện hành10,044m3
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,1012tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định hiện hành0,7555tấn
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành0,6886100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành7,42810m3/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành7,42810m3/1km
101Lắp dựng module bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành8tấn
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,2835m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,0405m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,0078100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,05m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,0044tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định hiện hành0,0145tấn
108Thang sắtTheo quy định hiện hành1bộ
109Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành1,0109100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành7,99210m3/1km
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành7,99210m3/1km
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,2117100m3
113Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định hiện hành0,0202100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,418m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành5,55m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,2219100m2
117Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành11,346m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,2736100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành3,16m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0448tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,83tấn
122Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành89,97m2
123Gia công chế tạo thang inox 304Theo quy định hiện hành1cái
124Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 800x800mmTheo quy định hiện hành2Cái
125Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành0,196100m3
126Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmTheo quy định hiện hành196m2
127Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định hiện hành0,4393100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành3,379210m3/1km
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành3,379210m3/1km
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,096100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,024m3
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,0368100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,8m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,6848100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành6,608m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,1206100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành1,206m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0155tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,1878tấn
140Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành43,24m2
141Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 800x1200mmTheo quy định hiện hành1Cái
142Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định hiện hành0,035m3
143Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo quy định hiện hành0,192m3
144Vệ sinh, nạo vét bểTheo quy định hiện hành25,051m3
145Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 1000x1000mmTheo quy định hiện hành1Cái
146Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 850x850mmTheo quy định hiện hành1Cái
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,1622100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,027100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,135100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,3510m3/1km
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,676m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,0104100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5129tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0103tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,152m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,3712100m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành3,84m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,0136100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành0,516m3
160Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 800x1200mmTheo quy định hiện hành1Cái
B Bể thu gom 
1Thiết bị tách rác 2 lớpTheo quy định hiện hành1cái
2Bơm nước thải bể gomTheo quy định hiện hành2cái
3Khớp nối tự độngTheo quy định hiện hành2cái
4Xích kéo bơm, thanh dẫn hướngTheo quy định hiện hành2bộ
5Thiết bị đo mức nước dạng phaoTheo quy định hiện hành2cái
C Bể điều hòa 
1Bơm nước thải bể điều hòaTheo quy định hiện hành2cái
2Khớp nối tự độngTheo quy định hiện hành2cái
3Xích kéo bơm, thanh dẫn hướngTheo quy định hiện hành2bộ
4Thiết bị đo mức nước dạng liên tụcTheo quy định hiện hành1cái
5Đĩa phân phối khí thôTheo quy định hiện hành20cái
6Máy thổi khí hệ điều hòaTheo quy định hiện hành2cái
D Hệ thống xử lý sinh học 
1Thiết bị xử lýTheo quy định hiện hành1Hệ thống
E Hệ thống khử trùng 
1Bơm định lượng khử trùngTheo quy định hiện hành2cái
2Bồn chứa hóa chất và giá đỡ máy khuấyTheo quy định hiện hành1cái
3Máy khuấy hóa chấtTheo quy định hiện hành1cái
4Bộ cánh và trục khuấy hóa chất, bộ khuấy trộn tĩnhTheo quy định hiện hành1cái
F Lắp đặt hệ thống công nghệ và tủ điện điều khiển/động lực 
1Hệ thống đường ống công nghệTheo quy định hiện hành1Hệ thống
2Hệ thống dây cáp điệnTheo quy định hiện hành1Hệ thống
3Máy tính điều khiểnTheo quy định hiện hành1bộ
4Hệ thống tủ điện điều khiển và động lựcTheo quy định hiện hành1bộ
5Hệ thống lập trình tự động hóa và quản lý onlineTheo quy định hiện hành1bộ
G Hệ thống lọc và đo lưu lượng nước thải đầu ra 
1Đồng hồ hiển thị nước thải đầu raTheo quy định hiện hành1cái
2Hệ lọc đa tầngTheo quy định hiện hành1gói
3Bơm ly tâm trục ngangTheo quy định hiện hành2bộ
H Hệ thống quan trắc nội bộ chất lượng nước thải 
1Thiết bị phân tích các chỉ tiêu: COD, Nito, Phot PhoTheo quy định hiện hành1gói
2Các dụng cụ thí nghiệmTheo quy định hiện hành1gói
I Cung cấp, khởi động hệ thống vi sinh và hóa lý 
1Khởi động hệ thống vi sinh vậtTheo quy định hiện hành1gói
2Hóa chất vận hành chạy thửTheo quy định hiện hành1gói
3Chi phí phân tích mẫu sau xử lýTheo quy định hiện hành4lần
4Dầu máy, dầu động cơTheo quy định hiện hành1gói
J Chuyển giao công nghệ 
1Chi phí hướng dẫn vận hành bởi chuyên gia xử lý nước thảiTheo quy định hiện hành1gói
2Biển báo, biển hiệu, ký, mã hiệuTheo quy định hiện hành1gói
3Chi phí chuyển giao công nghệTheo quy định hiện hành1gói
4Cung cấp các dụng cụ EHS (An toàn, môi trường) phục vụ vận hànhTheo quy định hiện hành1gói
5Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợpTheo quy định hiện hành1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428890096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.815.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.933.630.756 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định1
4 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định1
5 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định1
6 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định1
7 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định1
8 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Theo quy định1
10 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Theo quy định1
11 Máy cắt khe bê tông Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->