Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161768-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211083349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:03:00 đến ngày 2021-12-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,737,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông do cơ cơ có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã thực hiện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - 8.5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến đường vào bản Ploang, xã Trường Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Hưng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/10/2021. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.280,73m3
2Lót 01 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V182,26100m2
3Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V27,51100m3
4Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V19,4100m2
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V29,49100m
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V584,3m
7Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
8Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V62,19100m3
9Đào đất cấp 4 nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V116,24100m3
10Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V17,48100m3
11Phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,47100m3
12Đắp đất nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V37,78100m3
13Đắp đất nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m3
14Lu tăng cường nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V51,42100m3
15Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V2.349,75m2
16Vận chuyển đất đào đi đắp đất C3 CL 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m3
17Vận chuyển đất đào đi đắp đất C4 CL 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,94100m3
18Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V49,75100m3
19Vận chuyển đất C3 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
20Vận chuyển đất C4 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V60,82100m3
21Xúc đá hổn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V61,93100m3
22Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ CL 2,5km bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V61,93100m3
B Phần gia cố rãnh dọc
1Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V602,92m3
2Rải 01 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V3.416,57m2
3Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m3
4Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
5Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m3
C Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy M150Mô tả kỹ thuật theo chương V415,16m3
2Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V143,09m3
3Làm và thả rọ đá KT(2x1x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V114rọ
4Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m2
5Rải 01 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2.484,5m2
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
7Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m3
8Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,46100m3
D Cống hộp H(1x1)m
1Bê tông ống cống M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V66,54m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V40,75m3
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
6Quét nhựa đường mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25ống
7Lắp đặt ống cống hộp H(1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V30ống
8Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,35m3
9Bê tông gia cố mái taluy M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
10Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m2
11Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m2
12Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
13Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
14Đá dăm cát giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
15Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m3
16Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V7,35100m3
17Đắp đất K95 bằng đầm c?cMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m3
18Đắp đất nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
19Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15rọ
20Bọc vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
E Cống tròn D1,5m
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V37,35m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44tấn
4Bê tông tường M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
5Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V120,85m3
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V30,57m3
7Quét nhựa đường mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42ống
8Lắp đặt ống cống tròn D1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V45ống
9Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,14m3
10Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,11m3
11Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,69100m2
12Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
13Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
14Xép đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m3
15Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96100m3
16Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V11,67100m3
F Cống hộp H(1,5x1,5)m
1Bê tông ống cống M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
3Bê tông tường M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,26m3
4Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V54,05m3
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
6Quét nhựa đường mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10ống
7Lắp đặt ống cống hộp H(1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V12ống
8Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
9Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
10Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
11Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
12Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V44rọ
13Bọc vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
14Đá dăm cát giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V56,06m3
15Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
G Cống hộp 2H(1,5x1,5)m
1Bê tông ống cống M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06tấn
3Quét nhựa dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V13,13m2
4Bê tông tường M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
5Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V62,58m3
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,74m3
7Quét nhựa đường mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10ống
8Lắp đặt ống cống hộp H(1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V12ống
9Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V47,01m3
10Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
11Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
12Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m2
13Xép đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,51m3
14Đá dăm cát giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V37,31m3
15Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
H Cống hộp H(2x2)m
1Bê tông ống cống M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,83m3
2Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
4Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Cốt thép cống hộp 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
7Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
8Quét nhựa thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V66,4m2
9Bê tông tường M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
10Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V90,33m3
11Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
12Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
13Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
14Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m3
15Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V5,21100m3
16Đắp đất K95 bằng đầm c?cMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
17Đá dăm cát giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V96,73m3
I điểm dừng nghỉ
1Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m3
2Đào đất cấp 4 nền đường bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m3
3Phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
6Đắp đất nên đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m3
7Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,03m3
8Rải 01 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V422,38m2
9Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
10Mua và vận chuyển đất tại mỏ đất Bản Đìu Đo để đắp CL 30,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m3
11Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
12Vận chuyển đất C4 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m3
13Xúc đá hổn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ CL 2,5km bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
J rãnh dọc bằng btct
1Bê tông mương M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
2Cốt thép rãnh dọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
3Cốt thép rãnh dọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
4Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m2
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
6Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
7Bê tông tấm lắp ghép M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
8Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
9Cốt thép tấm đan D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V35tấm
11Ván khuôn tấm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
K Hệ thống an toàn giao thông
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V690cái
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V34,78m3
3Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
4Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường52
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông do cơ cơ có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.32
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã thực hiện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh - 8.5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực1
2 Máy đào - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực3
3 Máy ủi - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực2
4 Ô tô - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực5
5 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm bàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy hàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
11 Máy thủy bình -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt uốn thép -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
13 Máy lu rung - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực2
14 Máy cẩu - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.1
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
16 Xe tưới nước Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->