Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:03:00 đến ngày 2021-12-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,737,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông do cơ cơ có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã thực hiện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 8.5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp (Bao gồm: Chi phí xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông + dự phòng) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến đường vào bản Ploang, xã Trường Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/10/2021. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.280,73 | m3 |
| 2 | Lót 01 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,26 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | 100m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,3 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 8 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,19 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cấp 4 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,24 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | 100m3 |
| 11 | Phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,47 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m3 |
| 14 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,42 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.349,75 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đào đi đắp đất C3 CL 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào đi đắp đất C4 CL 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,75 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C4 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,82 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá hổn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ CL 2,5km bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | 100m3 |
| B | Phần gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,92 | m3 |
| 2 | Rải 01 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.416,57 | m2 |
| 3 | Đào hố móng đất C2 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,09 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | rọ |
| 4 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m2 |
| 5 | Rải 01 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.484,5 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m3 |
| D | Cống hộp H(1x1)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,75 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống hộp H(1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 8 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 14 | Đá dăm cát giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 16 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm c?c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | rọ |
| 20 | Bọc vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| E | Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | tấn |
| 4 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,85 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn D1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | ống |
| 9 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,14 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 14 | Xép đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | 100m3 |
| 16 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | 100m3 |
| F | Cống hộp H(1,5x1,5)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 3 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống hộp H(1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 8 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá KT(2x1x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | rọ |
| 13 | Bọc vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm cát giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,06 | m3 |
| 15 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| G | Cống hộp 2H(1,5x1,5)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 3 | Quét nhựa dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 4 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,58 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống hộp H(1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 9 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 13 | Xép đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 14 | Đá dăm cát giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | m3 |
| 15 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| H | Cống hộp H(2x2)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tường M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,33 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 15 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm c?c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm cát giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,73 | m3 |
| I | điểm dừng nghỉ | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m3 |
| 3 | Phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nên đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,03 | m3 |
| 8 | Rải 01 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,38 | m2 |
| 9 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Mua và vận chuyển đất tại mỏ đất Bản Đìu Đo để đắp CL 30,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C4 đi đổ CL 2,5km bằng ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hổn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp đi đổ CL 2,5km bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| J | rãnh dọc bằng btct | |||
| 1 | Bê tông mương M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh dọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh dọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm lắp ghép M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | tấm |
| 11 | Ván khuôn tấm lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| K | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất C4 bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông do cơ cơ có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng. Đã thực hiện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh | - 8.5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy ủi | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy hàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy lu rung | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy cẩu | - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 16 | Xe tưới nước | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi