Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183812-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình
Số hiệu KHLCNT 20211183778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:02:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,670,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (05 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện cơ điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu (01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 25kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 25kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài, công suất ≥ 2,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, công suất ≥ 2,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Chính trị - Hành chính huyện An Dương; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 2 tầng, sửa chữa hội trường
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng huyện An Dương (Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ DPMC (Địa chỉ: Số 11/22 đường Miếu Hai Xã, Phường Dư Hàng, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng) + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế CTXD Hải Phòng (Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT (là Bên mời thầu): Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O (Địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, Phường Cát Bi, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng An Hưng (Địa chỉ: Số 47 Lô 22 Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng huyện An Dương (Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan file PDF): 1. Bản sao công chứng giấy phép ĐKKD, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự (hồ sơ thanh toán, …) từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V thuộc Hồ sơ mời thầu. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, ĐKKD và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản sao công chứng hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Bản gốc đề xuất kỹ thuật trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của HSMT. 13. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện hợp đồng tương tự. 14. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng huyện An Dương (Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương (Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng huyện An Dương (Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện (Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT6,727100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến 2 tháng)Chương V/E-HSMT4,777100m2
3Quây bạt bảo vệ, chống bụi trong quá trình thi côngChương V/E-HSMT672,7m2
4Di chuyển đồ đạc phục vụ thi côngChương V/E-HSMT3công
5Phá dỡ nền mài granitô bậc tam cấp trục 8Chương V/E-HSMT2công
6Cạo bỏ lớp sơn tường trongChương V/E-HSMT1.245,59m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiChương V/E-HSMT693,553m2
8Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trần, mi cửaChương V/E-HSMT657,031m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V/E-HSMT17,265m2
10Phá lớp vữa trát tường trongChương V/E-HSMT49,93m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT21,19m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT21m
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V/E-HSMT5,55m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT51,037m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V/E-HSMT17,739m2
16Tháo dỡ mái tônChương V/E-HSMT3,875100m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT139,599m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V/E-HSMT12,711m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/E-HSMT45,38m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/E-HSMT0,42m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT1,35m3
22Phá dỡ bục xây gạchChương V/E-HSMT0,423m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/E-HSMT2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V/E-HSMT1bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/E-HSMT2bộ
26Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V/E-HSMT2cái
27Hút bể phốtChương V/E-HSMT1ca
28Tháo dỡ trầnChương V/E-HSMT6,981m2
29Láng granitô tam cấpChương V/E-HSMT4,194m2
30Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT6,138m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,849m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT37,165m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT69,83m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT21,19m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT2.046,138m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang, mi cửaChương V/E-HSMT678,221m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.993,641m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT730,718m2
39Lát nền nhà vệ sinh thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT22,612m2
40Lát nền nhà thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT117,218m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,825m2
42Phụ kiện giá inox đỡ chậuChương V/E-HSMT2bộ
43Chống thấm sê nô mái bằng tấm trảiChương V/E-HSMT145,549m2
44Láng vữa bảo vệ sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT87,973m2
45Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT80,07m2
46Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT15,753m2
47Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V/E-HSMT0,177100m2
48Vệ sinh, Đánh bóng lớp vữa mài granito tam cấpChương V/E-HSMT96,532m2
49Vật liệu cửa chớp gỗ nhóm IIIChương V/E-HSMT34,88m2
50Sản xuất, lắp đặt phào nẹp cửaChương V/E-HSMT112m
51Vật liệu cửa đi nhôm, kính 6,38lyChương V/E-HSMT6,138m2
52Vật liệu cửa sổ nhôm, kính 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Chương V/E-HSMT3,78m2
53Phụ kiện cửa đi nhôm kínhChương V/E-HSMT3bộ
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Chương V/E-HSMT21,887m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT3,795100m2
56Lợp mái tôn giả ngóiChương V/E-HSMT0,084100m2
57Bò tôn chống thấmChương V/E-HSMT76,04m
58Đóng trần nhựaChương V/E-HSMT6,981m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V/E-HSMT5m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT15m
62Lắp đặt công tắc đơnChương V/E-HSMT2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V/E-HSMT2cái
64Lắp đặt đèn Panel 600x600mmChương V/E-HSMT2bộ
65Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V/E-HSMT45m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V/E-HSMT5m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V/E-HSMT20m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/E-HSMT15m
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/E-HSMT2cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V/E-HSMT2cái
71Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V/E-HSMT35m
72Lắp đặt đèn Panel 600x600mmChương V/E-HSMT2bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V/E-HSMT0,99100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V/E-HSMT27cái
75Cầu chắn rácChương V/E-HSMT9cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V/E-HSMT0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V/E-HSMT0,2100m
78Tê PPR D25Chương V/E-HSMT5cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V/E-HSMT10cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC D34Chương V/E-HSMT2cái
81Lắp đặt côn PVC D34x25Chương V/E-HSMT2cái
82Lắp đặt van khóa D34Chương V/E-HSMT1cái
83Lắp đặt van khóa D25Chương V/E-HSMT2cái
84Ren ngoài D25Chương V/E-HSMT10cái
85Ren trong D25Chương V/E-HSMT10cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V/E-HSMT0,15100m
87Tê PPR D25Chương V/E-HSMT2cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V/E-HSMT6cái
89Lắp đặt van khóa D25Chương V/E-HSMT2cái
90Ren ngoài D25Chương V/E-HSMT5cái
91Ren trong D25Chương V/E-HSMT5cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V/E-HSMT0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V/E-HSMT0,2100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC D48Chương V/E-HSMT20cái
95Tê PVC D48Chương V/E-HSMT10cái
96Nẹp ống, ốc vítChương V/E-HSMT10bộ
97Nhân công đào, đục thay thế và đấu nối đường ốngChương V/E-HSMT6công
98Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V/E-HSMT0,1100m
99Lắp đặt cút nhựa PVC D48Chương V/E-HSMT8cái
100Tê PVC D48Chương V/E-HSMT10cái
101Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT2bộ
102Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V/E-HSMT2cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/E-HSMT2bộ
104Lắp đặt vòi rửa LAVABOChương V/E-HSMT2bộ
105Lắp đặt gương soiChương V/E-HSMT2cái
106Lắp đặt kệ kính+móc treo+hộp giấyChương V/E-HSMT2cái
107Lắp đặt ga thu nước mặt sànChương V/E-HSMT2cái
108Bình nóng lạnh 20LChương V/E-HSMT2bộ
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V/E-HSMT2bộ
110Bơm áp lựcChương V/E-HSMT1cái
111Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT2bộ
112Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V/E-HSMT2cái
113Lắp đặt vòi rửa LAVABOChương V/E-HSMT2bộ
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/E-HSMT2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu namChương V/E-HSMT1bộ
116Lắp đặt gương soiChương V/E-HSMT2cái
117Lắp đặt kệ kính+móc treo+hộp giấyChương V/E-HSMT2cái
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V/E-HSMT2bộ
119Lắp đặt Bình nóng lạnh 20LChương V/E-HSMT2bộ
120Lắp đặt ga thu nước mặt sànChương V/E-HSMT2cái
121Lắp đặt vách ngăn nhựa compactChương V/E-HSMT0,72m2
122Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT4bộ
123Gia công kim thu sét dài 1mChương V/E-HSMT6cái
124Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V/E-HSMT6cái
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT60m
126Bật giữ dâyChương V/E-HSMT45cái
127Lắp đặt cọc tiếp địaChương V/E-HSMT6bộ
B HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT3,676100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT2,857100m2
3Quây bạt bảo vệ, chống bụi trong quá trình thi côngChương V/E-HSMT367,6m2
4Tháo dỡ mái tônChương V/E-HSMT2,331100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT101,21m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiChương V/E-HSMT414,92m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường trongChương V/E-HSMT416,944m2
8Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT418,128m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V/E-HSMT831,864m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT418,128m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT414,92m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT835,072m2
13Khuôn cửa kép gỗ nhóm IIIChương V/E-HSMT148,1m
14Vật liệu cửa pa nô gỗ kính gỗ nhóm IIIChương V/E-HSMT96,755m2
15Sản xuất, lắp đặt phào nẹp cửaChương V/E-HSMT148,1m
16Vệ sinh, Đánh bóng lớp vữa mài granito tam cấpChương V/E-HSMT57,5m2
17Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấmChương V/E-HSMT216,6m2
18Láng vữa bảo vệ sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT182,675m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT2,478100m2
20Bò mái chống thấmChương V/E-HSMT34,69m
21Lắp đặt đèn ốp trầnChương V/E-HSMT4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/E-HSMT2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/E-HSMT2bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtChương V/E-HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/E-HSMT2bộ
26Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V/E-HSMT2cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/E-HSMT2bộ
28Lắp đặt vòi LAVABOChương V/E-HSMT2bộ
29Gia công kim thu sét dài 1mChương V/E-HSMT3cái
30Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V/E-HSMT3cái
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/E-HSMT30m
32Bật giữ dâyChương V/E-HSMT22cái
33Lắp đặt cọc tiếp địaChương V/E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm). 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh, trường hợp trực tiếp tham gia thi công có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (05 cán bộ, không kiêm nhiệm) 5 Trong đó, gồm: 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa; 01 cán bộ đại học trở lên, chuyên ngành điện cơ điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; 01 cán bộ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng nội bộ của Nhà thầu (01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 cán bộ, không kiêm nhiệm). 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 1,0Kw Máy khoan bê tông ≥ 1,0Kw1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw1
3 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3,0Kw Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3,0Kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
6 Máy hàn ≥ 25kVA Máy hàn ≥ 25kVA1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,0Kw Máy đầm dùi ≥ 1,0Kw1
9 Máy mài, công suất ≥ 2,0Kw Máy mài, công suất ≥ 2,0Kw1
10 Tời điện ≥ 0,5 tấn Tời điện ≥ 0,5 tấn1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->