Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:01:00 đến ngày 2021-12-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58884E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về tính chất: - Là hợp đồng có các hạng mục công việc: Cảo lớp sơn cũ, bả, sơn, công tác lát gạch, bê tông cốt thép, cửa, mái tôn…; Sửa chữa hạng mục điện, chiếu sáng; Sửa chữa cấp, thoát nước.- Loại công trình: công trình dân dụng, cấp III.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.792.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Nhà thiếu nhi Quận 6 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6 địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 6 Địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028 3855 2700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T Địa chỉ: số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 0984.855.301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 6 Địa chỉ: số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Tp.HCM Điện thoại: 028.38556248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.181,787 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.989,426 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,026 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát vị trí bị nứt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,777 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,267 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm hiện hữu trên Lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ khung gỗ kính bị mục, bể (Hội trường - Lầu 1 trục B/2-3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng xối tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi (Vị trí hội trường Lầu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,49 | m2 |
| 11 | Quét Sika liên kết monotop 610 (hoặc tương đương) - TB 1,70 kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,18 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,18 | m2 |
| 13 | Trám vửa sửa chữa bằng Sika monotop r (hoặc tương đương) - TB dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,18 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,616 | m3 |
| 15 | Khoan xuyên bê tông sàn để lắp đặt ốp thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm keo Sikadua 731 hoặc tương đương vào khe liên kết thép với bê tông (ĐM: 1.7kG/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can (Lan can cao 1,40m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,579 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,936 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông chân lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,035 | m2 |
| 21 | Cốt thép cột Bổ trụ Bt1, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100kg |
| 22 | Cốt thép cột Bổ trụ Bt1, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,043 | 100kg |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100kg |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | 100kg |
| 25 | Ván khuôn gia cố cột, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | 1m2 |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,138 | 1m2 |
| 27 | Bê tông cột (Bổ trụ), tiết diện 200x200mm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,007 | 1 m3 |
| 29 | Đổ bê tông nâng mặt đường trước cổng chính vào nhà thiếu nhi, đá 1x2, mác 250, vuốt dốc ra trước dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,094 | m3 |
| 30 | Quét chống thấm bằng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) - TB 2 kG/m2 (Quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,667 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,28 | 1m2 |
| 32 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,49 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt máng xối tôn, dày 0.80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn cũ bị mục (Tấm tôn dày 0.40mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | 1m2 |
| 36 | CCLĐ Cửa sổ pano gỗ kính 6 cánh (Hội trường - Lầu 1 trục B/2-3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m2 |
| 37 | CCLĐ Kính cường lực cho cửa sổ lật tại Lầu 2 (Vị trí Hội trường - Lầu 2 trục B-D/1-5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.989,426 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.181,787 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.171,213 | 1m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,387 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,502 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,044 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,044 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,044 | m3 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,36 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC Φ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,4 | m |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây PVC 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,8 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây PVC 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,68 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đế nổi + Mặt nạ (1,2,3 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 pha (MCCB), 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2 pha (MCB), 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 2 pha (MCB), 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 2 pha (MCB), 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu Inox thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Nạo vét bùn mương thoát nước M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m |
| 10 | Nạo vét tuyến cống từ nhà thiếu nhi ra hầm ga thoát nước trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 11 | Nạo vét Hố ga HG1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58884E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về tính chất: - Là hợp đồng có các hạng mục công việc: Cảo lớp sơn cũ, bả, sơn, công tác lát gạch, bê tông cốt thép, cửa, mái tôn…; Sửa chữa hạng mục điện, chiếu sáng; Sửa chữa cấp, thoát nước.- Loại công trình: công trình dân dụng, cấp III.* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.792.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng cấp III trở lên còn thời hạn | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa - dung tích: 250 lít | dung tích: 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch công suất: 1,7 kW | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 2,5 kW | công suất 2,5 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5T | dung tích 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi