Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thị công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179053-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thị công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 13:58:00 đến ngày 2021-12-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,572,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép cọc ≥ 120T
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thị công xây dựng công trình
Trường THCS Nguyễn Du; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học lầu, 08 bộ môn, khu làm việc, sân, hàng rào và mua sắm thiết bị
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Đại Phát Hồng Dân (Địa chỉ: Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH MTV ĐTXD Thiên Phú Hồng Dân (Địa chỉ: Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Dân (Đường Nguyễn Thị Mười, ấp Nội ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu ). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,105100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt105m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,089100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,586tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,824tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,032tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,113m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,178100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2511 mối nối
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,986m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,4841m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,327m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,138100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,5222tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,601m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,877100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,651tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,9709tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,503tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,194m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,065100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5748tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,22tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,531m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,662m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,921100m3
27Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,921100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,486tấn
29Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,634100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,927m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,065100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,379tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,903tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,063tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,4058m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,1762100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,268tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60,733m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,239100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,177tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,453tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,938m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,905100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,774tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,528tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,7102m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,801m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ đất nun - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt112,695m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,452m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt661,105m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.752,9455m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,718m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,053m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt716,495m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt155,04m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt94,8m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt206,71m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt219,512m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt236,48m2
60Lát gạch bậc tam cấp chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,47m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt467,76m2
63Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,779m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt255,32m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt503,835m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt405,785m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.180,5905m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt784,264m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.964,8546m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt405,785m2
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,451tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,451tấn
73Lợp mái tole dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,005100m2
74Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600:Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt284,16m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2511 cấu kiện
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,32100m2
77Gia công lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,226tấn
78Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,745m2
79Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,92m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116,5m2
81Lắp đặt cầu chặn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,02100m
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
86Lắp đặt đèn ống Led treo trần dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61bộ
87Lắp đặt đèn ống Led treo trần dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
88Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
94Lắp bảng điện nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24bảng
95Lắp đặt tủ điện kt 400x300x200cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
96Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.100m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt210m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt500m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt400m
102Lắp đặt đèn Led treo tường dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
103Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
104Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
105Lắp đặt phễu thu - KT 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
107Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
120Lắp đặt khóa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,9111m3
122Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, dài >=4,7m mật độ 16 cây /m2 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,512100m
123Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
124Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,665m3
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,015100m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,329m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 cấu kiện
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 cấu kiện
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,234m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,399m3
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,384m2
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,051tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,035tấn
137Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10Bình
138Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10Bình
139Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
140Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,85 đèn
141Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45 đèn
142Cung cấp kệ để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG BỘ MÔN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,105100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt105m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,4785100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,9102tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,0979tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,235tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt155,9813m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,957100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3111 mối nối
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,675m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55,1871m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,9155m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,4282100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,0918tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,238m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,2133100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7494tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,2126tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,695tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,0415m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,7952100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6382tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,7649tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,3914m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,4908m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,5622100m3
27Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,5622100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,1083tấn
29Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,2304100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,1009m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,3206100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6637tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,2678tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2311tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55,41m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,6768100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,678tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt78,234m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3987100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1798tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4535tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,9112m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,6105100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,0099tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,8929tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,425m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4709m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ đất nun - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110,2239m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60,3381m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt788,318m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.468,5385m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,7175m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt108,004m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt899,996m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt168,98m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116,4m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt248,14m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt258,775m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt287,172m2
60Lát gạch bậc tam cấp chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,57m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt624,24m2
63Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,779m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt291,5m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt678,795m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt496,818m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.668,4235m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt938,2975m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.637,521m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt496,818m2
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,8515tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,8515tấn
73Lợp mái tole dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,1839100m2
74Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600:Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt301,92m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3851 cấu kiện
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,524100m2
77Gia công lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2679tấn
78Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,285m2
79Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt83,52m2
80Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt144,502m2
81Lắp đặt cầu chặn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,7100m
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
86Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65bộ
87Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
88Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt198cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68cái
94Lắp bảng điện nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72bảng
95Lắp đặt tủ điện kt 400x300x200cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2Tủ
96Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt800m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.300m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt140m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt130m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt500m
102Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
103Lắp đặt phễu thu - KT 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
105Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100m
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
118Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
119Lắp đặt khóa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,91131m3
121Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, dài >=4,7m mật độ 16 cây /m2 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,512100m
122Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
123Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0129100m2
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6648m3
127Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0147100m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3285m3
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 cấu kiện
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 cấu kiện
131Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,2344m3
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3994m3
133Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,384m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0507tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0351tấn
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2m3
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
139Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
140Lắp đặt hộp kiểm tra điển trở đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
141Lắp đặt hộp điếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
142Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
144Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10Bình
145Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10Bình
146Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
147Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,85 đèn
148Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45 đèn
149Cung cấp kệ để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
C HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ DÃY 06 PHÒNG HỌC LẦU, NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt201,08m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( sàn mái)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1932m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt294,2208m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt273,7m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt107,8788m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt97,888m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,964m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,0577100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,0577100m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9888100m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,1m
12Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,8544m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,143m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m3
D HẠNG MỤC 4: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,989100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,963100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,732m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,788m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,943tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,11m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,604m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt114,692m2
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt634,12m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,62100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,258m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,078tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3001 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68,538m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,374100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,778100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,778100m3
18Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,412100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,299m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,277tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
8 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người).11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Thiết bị ép cọc ≥ 120T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
8 Máy đầm bàn (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
9 Máy đầm dùi (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
10 Máy cắt gạch, đá (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
11 Máy cắt uốn cốt thép (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
12 Máy hàn điện (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->