Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thị công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thị công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 13:58:00 đến ngày 2021-12-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,572,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị ép cọc ≥ 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thị công xây dựng công trình Trường THCS Nguyễn Du; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học lầu, 08 bộ môn, khu làm việc, sân, hàng rào và mua sắm thiết bị 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,089 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,586 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,824 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,032 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 126,113 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,178 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 251 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,986 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,484 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,327 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,138 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5222 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,601 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,877 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9709 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,503 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,194 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,065 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5748 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,22 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,531 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,662 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,921 | 100m3 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,921 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,486 | tấn |
| 29 | Trải cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,634 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,927 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,065 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,379 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,903 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,063 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,4058 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,1762 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,268 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,733 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,453 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,938 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,905 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,774 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,528 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,7102 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,801 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ đất nun - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,695 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,452 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 661,105 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.752,9455 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,718 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,053 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 716,495 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 155,04 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,8 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 206,71 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 219,512 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 236,48 | m2 |
| 60 | Lát gạch bậc tam cấp chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,47 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 467,76 | m2 |
| 63 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,779 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 255,32 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 503,835 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 405,785 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.180,5905 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 784,264 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.964,8546 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 405,785 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,451 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,451 | tấn |
| 73 | Lợp mái tole dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,005 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 284,16 | m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 251 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 77 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,745 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,92 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,5 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt đèn ống Led treo trần dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 61 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống Led treo trần dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 94 | Lắp bảng điện nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bảng |
| 95 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x200cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 210 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 500 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 400 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn Led treo tường dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - KT 200x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt khóa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,911 | 1m3 |
| 122 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, dài >=4,7m mật độ 16 cây /m2 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,512 | 100m |
| 123 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,665 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,329 | m3 |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,234 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,399 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,384 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 137 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | Bình |
| 138 | Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | Bình |
| 139 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 142 | Cung cấp kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,4785 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9102 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0979 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,235 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 155,9813 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,957 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 311 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,675 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,187 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4282 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0918 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,238 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2133 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7494 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,695 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,0415 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7952 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6382 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,7649 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,3914 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,4908 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5622 | 100m3 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5622 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1083 | tấn |
| 29 | Trải cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2304 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,1009 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3206 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6637 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2678 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2311 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,41 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6768 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,678 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,234 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3987 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1798 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4535 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9112 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6105 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0099 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8929 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,425 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4709 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ đất nun - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,2239 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,3381 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 788,318 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.468,5385 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,7175 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 108,004 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 899,996 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 168,98 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,4 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 248,14 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 258,775 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 287,172 | m2 |
| 60 | Lát gạch bậc tam cấp chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,57 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 624,24 | m2 |
| 63 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,779 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 291,5 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 678,795 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 496,818 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.668,4235 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 938,2975 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.637,521 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 496,818 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8515 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8515 | tấn |
| 73 | Lợp mái tole dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,1839 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa kt 600x600: | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 301,92 | m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 385 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,524 | 100m2 |
| 77 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2679 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,285 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,52 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 144,502 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 99 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 198 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | cái |
| 94 | Lắp bảng điện nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | bảng |
| 95 | Lắp đặt tủ điện kt 400x300x200cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 800 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.300 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 500 | m |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - KT 200x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt khóa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,9113 | 1m3 |
| 121 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, dài >=4,7m mật độ 16 cây /m2 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,512 | 100m |
| 122 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 123 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0129 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6648 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3285 | m3 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2344 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3994 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,384 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0507 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0351 | tấn |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 140 | Lắp đặt hộp kiểm tra điển trở đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp điếm sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 144 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | Bình |
| 145 | Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | Bình |
| 146 | Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8 | 5 đèn |
| 148 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 149 | Cung cấp kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ DÃY 06 PHÒNG HỌC LẦU, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 201,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( sàn mái) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1932 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 294,2208 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 273,7 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,8788 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,888 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,964 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0577 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0577 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9888 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8544 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,143 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,989 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,963 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,732 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,788 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,943 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,11 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,604 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,692 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 634,12 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,258 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,078 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 300 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,538 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,374 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,778 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,778 | 100m3 |
| 18 | Trải cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,412 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,299 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,277 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người). | 1 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành máy lu (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Thiết bị ép cọc ≥ 120T | (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi