Gói thầu: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế huyện Trấn Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế huyện Trấn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 13:56:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,292,493,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.938740164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.704.745.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.409.490.820 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế huyện Trấn Yên Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế huyện Trấn Yên 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải cung cấp trong Hồ sơ dự thầu Giấy phép bán hàng gốc của nhà sản xuất cho gói thầu này đối với các thiết bị được nêu tại Mục 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Trong trường hợp thiết bị được phân phối qua đại lý thì yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của đại lý, nhà phân phối kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất. Hàng hóa phải có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý (bản gốc). Trong trường hợp liên danh, ủy quyền phải được cấp cho cả liên danh hoặc một trong các thành viên trong liên danh. 2. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. Đối với tài liệu nằm ngoài ngôn ngữ tiếng Việt phải dịch thuật về tiếng Việt. 3. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu tại Mục 1 thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ các tài liệu. 4. Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo: - Cam kết cung cấp các tài liệu sau đối với hàng hóa nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc) đối với hàng hóa nhập khẩu đơn lẻ; Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản chụp công chứng); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản chụp công chứng) đối với hàng hóa nhập khẩu theo lô. + Tờ khai hải quan đầy đủ các thông tin sản phẩm (Bản chụp sao y công ty). + Đối với thiết bị mà nhà thầu đề xuất được sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam thì nhà thầu chỉ phải cung cấp chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng 5. Tài liệu về mặt kỹ thuật: + Đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu HSMT + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị đối với từng loại sản phẩm trong HSDT (Bản chụp được dịch công chứng). + Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn khác của hãng sản xuất. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa + Biểu tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688 - Fax: 02163.867.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.852.808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 0216.3852.409 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu - thẩm định - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ GA THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định hiện hành | 150,08 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 7,542 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 84,465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 10,055 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,728 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,361 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,212 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,408 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,225 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,405 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,409 | 100m2 |
| 14 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,404 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 86,24 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 86,24 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 13,72 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,463 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,798 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 7,98 | 10m3/1km |
| B | TUYẾN ỐNG THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định hiện hành | 642 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo quy định hiện hành | 48,15 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 269,64 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 2,93 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 262,873 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 38,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 3,178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 31,78 | 10m3/1km |
| 10 | Đấu nối đường ống thu gom với bể phốt và hệ thống xử lý cũ | Theo quy định hiện hành | 11 | vị trí |
| 11 | Tạo mối nối vào hố ga bằng dây đay tẩm bitum | Theo quy định hiện hành | 67 | mối nối |
| C | BỂ THU GOM | |||
| 1 | Nắp bể inox 304, dày 2mm. kích thước 800x800mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Vệ sinh, nạo vét bể | Theo quy định hiện hành | 23,829 | m3 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 71,04 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định hiện hành | 71,04 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 31 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 47,768 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 5,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 2,52 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 3,12 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở quay | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 10 | Sản xuất gia công lắp dựng hàng rào sắt B40, Cột thép hộp mạ kẽm D50 | Theo quy định hiện hành | 12,42 | m2 |
| E | LẮP ĐẶT MODULE SBRV | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 72,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 7,249 | 10m3/1km |
| 4 | Bơm nước trong bồn composite | Theo quy định hiện hành | 33,284 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Theo quy định hiện hành | 4 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo quy định hiện hành | 7 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,465 | 100m3 |
| F | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 5,74 | 10m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,13 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,049 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,428 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,212 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,251 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,307 | m3 |
| 18 | Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 800x800mm | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 19 | Gia công chế tạo thang inox 304 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| G | BỂ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 800x800mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Vệ sinh, nạo vét bể | Theo quy định hiện hành | 15,886 | m3 |
| H | BỂ TRUNG GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,35 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,105 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,371 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,296 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,045 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,516 | m3 |
| 15 | Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 600x1000mm | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| I | Bể thu gom | |||
| 1 | Thiết bị tách rác 2 lớp | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bơm nước thải bể gom | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Khớp nối tự động | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Xích kéo bơm, thanh dẫn hướng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Thiết bị đo mức nước dạng phao | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| J | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm nước thải bể điều hòa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối tự động | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Xích kéo bơm, thanh dẫn hướng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị đo mức nước dạng liên tục | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Đĩa phân phối khí thô | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 6 | Máy thổi khí hệ điều hòa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| K | Hệ thống xử lý sinh học | |||
| 1 | Thiết bị xử lý | Theo quy định hiện hành | 1 | Hệ thống |
| L | Hệ thống khử trùng | |||
| 1 | Bơm định lượng khử trùng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Bồn chứa hóa chất và giá đỡ máy khuấy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Máy khuấy hóa chất | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Bộ cánh và trục khuấy hóa chất, bộ khuấy trộn tĩnh | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| M | Lắp đặt hệ thống công nghệ và tủ điện điều khiển/động lực | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống dây cáp điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy tính điều khiển | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống tủ điện điều khiển và động lực | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống lập trình tự động hóa và quản lý online | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| N | Hệ thống lọc và đo lưu lượng nước thải đầu ra | |||
| 1 | Đồng hồ hiển thị nước thải đầu ra | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Hệ lọc đa tầng | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 3 | Bơm ly tâm trục ngang | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| O | Hệ thống quan trắc nội bộ chất lượng nước thải | |||
| 1 | Thiết bị phân tích các chỉ tiêu: COD, Nito, Phot Pho | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Các dụng cụ thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| P | Cung cấp, khởi động hệ thống vi sinh và hóa lý | |||
| 1 | Khởi động hệ thống vi sinh vật | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Hóa chất vận hành chạy thử | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 3 | Chi phí phân tích mẫu sau xử lý | Theo quy định hiện hành | 4 | lần |
| 4 | Dầu máy, dầu động cơ | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| Q | Chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Chi phí hướng dẫn vận hành bởi chuyên gia xử lý nước thải | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 2 | Biển báo, biển hiệu, ký, mã hiệu | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 3 | Chi phí chuyển giao công nghệ | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 4 | Cung cấp các dụng cụ EHS (An toàn, môi trường) phục vụ vận hành | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 5 | Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợp | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.938740164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.704.745.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.409.490.820 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông≥250l | Theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | Theo quy định | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Theo quy định | 1 |
| 11 | Máy cắt khe bê tông | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi