Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178086-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211047574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 13:50:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0089155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.493.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.474.987.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái
Hệ thống xử lý nước thải lỏng Trung tâm y tế Thành phố Yên Bái
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688 - Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Phát triển dự án LOHA - Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái & Công ty CP thương mại và xây dựng môi trường Việt Nam - Biệt thự liền kề 26, khu BT số 1 bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688 - Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải cung cấp trong Hồ sơ dự thầu Giấy phép bán hàng gốc của nhà sản xuất cho gói thầu này đối với các thiết bị được nêu tại Mục 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. Trong trường hợp thiết bị được phân phối qua đại lý thì yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của đại lý, nhà phân phối kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất. Hàng hóa phải có giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối, đại lý (bản gốc). Trong trường hợp liên danh, ủy quyền phải được cấp cho cả liên danh hoặc một trong các thành viên trong liên danh. 2. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. Đối với tài liệu nằm ngoài ngôn ngữ tiếng Việt phải dịch thuật về tiếng Việt. 3. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu tại Mục 1 thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ các tài liệu. 4. Hàng hoá cung cấp phải đảm bảo: - Cam kết cung cấp các tài liệu sau đối với hàng hóa nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc) đối với hàng hóa nhập khẩu đơn lẻ; Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (bản chụp công chứng); giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản chụp công chứng) đối với hàng hóa nhập khẩu theo lô. + Tờ khai hải quan đầy đủ các thông tin sản phẩm (Bản chụp sao y công ty). + Đối với thiết bị mà nhà thầu đề xuất được sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam thì nhà thầu chỉ phải cung cấp chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng 5. Tài liệu về mặt kỹ thuật: + Đáp ứng các đặc điểm kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu HSMT + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng còn hiệu lực tính đến thời điểm sản xuất/nhập khẩu của trang thiết bị đối với từng loại sản phẩm trong HSDT (Bản chụp được dịch công chứng). + Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn khác của hãng sản xuất. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa + Biểu tiến độ cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở y tế tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 656, đường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.479 - Fax: 02163.860.410 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688 - Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 02163.852.808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái + Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Điện thoại: 0216.3852.409
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu - thẩm định - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ GA THU GOM
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định hiện hành64,32m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành3,232m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo quy định hiện hành34,389m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,064100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,155m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,119m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,598m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,583m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,091tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,089tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,175tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,011100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,173100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,019100m2
15Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành12,4m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành34,608m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định hiện hành34,608m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành5,88m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành24cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,135100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,214100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành2,1410m3/1km
B TUYẾN ỐNG THU GOM
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định hiện hành414m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành31,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành130,41m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo quy định hiện hành1,06100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo quy định hiện hành1,01100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành125,052m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành24,84m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,615100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành16,1510m3/1km
10Đấu nối đường ống thu gom với bể phốt và hệ thống xử lý cũTheo quy định hiện hành7vị trí
11Tạo mối nối vào hố ga bằng dây đay tẩm bitumTheo quy định hiện hành31mối nối
C BỆ ĐỠ MODULE SBRV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,072100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,036100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,61m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,104100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành10,044m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,148tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,072100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành0,7210m3/1km
10Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầuTheo quy định hiện hành23tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành2,88m3
12Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo quy định hiện hành7tấn
D BỂ TRUNG GIAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,162100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,027100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,135100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành1,3510m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,676m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,01100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,105tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,152m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,371100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành3,84m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,296tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,014100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,045tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành0,516m3
15Gia công chế tạo nắp bể inox 304, dày 2mm, kích thước 600x1000mmTheo quy định hiện hành1Cái
E TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào hoa thép cũ, phá dỡ tường hàng rào, trụ gạch hàng rào (khoán gọn)Theo quy định hiện hành1hm
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành5,129m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,156m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,344m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành2,167m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,464m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành0,326m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,03100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,031tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,019100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,686m3
12Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành1,803m3
13Thép L63x63x5 cắm lõi trụTheo quy định hiện hành23,265kg
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành11,071m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25Theo quy định hiện hành7,213m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành18,283m2
17Sản xuất lắp dựng hàng rào inox 201, Hộp 40x80x1.8Theo quy định hiện hành823,838kg
F NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh tường trần trong và ngoài nhà trước khi Sơn lớp sơn mớiụTheo quy định hiện hành146,968m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành77,38m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành69,588m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành8,16m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành5,28m2
6Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo quy định hiện hành4,8m2
7Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định hiện hành2Bộ
8Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo quy định hiện hành3,36m2
9Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở quayTheo quy định hiện hành2Bộ
10Vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo quy định hiện hành1,98
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành1,268m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành12,677m2
G BỂ ĐIỀU HÒA
1Nắp bể inox 304, dày 2mm. kích thước 1000x1000mmTheo quy định hiện hành3cái
2Vệ sinh nạo vét bểTheo quy định hiện hành119,85m3
H Bể thu gom
1Thiết bị tách rác 2 lớpTheo quy định hiện hành1cái
2Bơm nước thải bể gomTheo quy định hiện hành2cái
3Khớp nối tự độngTheo quy định hiện hành2cái
4Xích kéo bơm, thanh dẫn hướngTheo quy định hiện hành2bộ
5Thiết bị đo mức nước dạng phaoTheo quy định hiện hành2bộ
I Bể điều hòa
1Bơm nước thải bể điều hòaTheo quy định hiện hành2cái
2Khớp nối tự độngTheo quy định hiện hành2cái
3Xích kéo bơm, thanh dẫn hướngTheo quy định hiện hành2bộ
4Thiết bị đo mức nước dạng liên tụcTheo quy định hiện hành1cái
5Đĩa phân phối khí thôTheo quy định hiện hành20cái
6Máy thổi khí hệ điều hòaTheo quy định hiện hành2cái
J Hệ thống xử lý sinh học
1Thiết bị xử lýTheo quy định hiện hành1hệ thống
K Hệ thống khử trùng
1Bơm định lượng khử trùngTheo quy định hiện hành2cái
2Bồn chứa hóa chất và giá đỡ máy khuấyTheo quy định hiện hành1cái
3Máy khuấy hóa chấtTheo quy định hiện hành1cái
4Bộ cánh và trục khuấy hóa chất, bộ khuấy trộn tĩnhTheo quy định hiện hành1cái
L Lắp đặt hệ thống công nghệ và tủ điện điều khiển/động lực
1Hệ thống đường ống công nghệTheo quy định hiện hành1Hệ thống
2Hệ thống dây cáp điệnTheo quy định hiện hành1Hệ thống
3Máy tính điều khiểnTheo quy định hiện hành1bộ
4Hệ thống tủ điện điều khiển và động lựcTheo quy định hiện hành1bộ
5Hệ thống lập trình tự động hóa và quản lý onlineTheo quy định hiện hành1bộ
M Hệ thống lọc và đo lưu lượng nước thải đầu ra
1Đồng hồ hiển thị nước thải đầu raTheo quy định hiện hành1cái
2Hệ lọc đa tầngTheo quy định hiện hành1gói
3Bơm ly tâm trục ngangTheo quy định hiện hành2bộ
N Hệ thống xử lý mùi
1Tháp tách ẩm + xử lý mùiTheo quy định hiện hành1bộ
2Bơm định lượng tuần hoàn hóa chấtTheo quy định hiện hành2bộ
3Quạt thổi khíTheo quy định hiện hành1bộ
4Bình chứa dung dịch hóa chấtTheo quy định hiện hành1cái
O Hệ thống quan trắc nội bộ chất lượng nước thải
1Thiết bị phân tích các chỉ tiêu: COD, Nito, Phot PhoTheo quy định hiện hành1gói
2Các dụng cụ thí nghiệmTheo quy định hiện hành1gói
P Cung cấp, khởi động hệ thống vi sinh và hóa lý
1Khởi động hệ thống vi sinh vậtTheo quy định hiện hành1gói
2Hóa chất vận hành chạy thửTheo quy định hiện hành1gói
3Chi phí phân tích mẫu sau xử lýTheo quy định hiện hành4lần
4Dầu máy, dầu động cơTheo quy định hiện hành1gói
Q Chuyển giao công nghệ
1Chi phí hướng dẫn vận hành bởi chuyên gia xử lý nước thảiTheo quy định hiện hành1gói
2Biển báo, biển hiệu, ký, mã hiệuTheo quy định hiện hành1gói
3Chi phí chuyển giao công nghệTheo quy định hiện hành1gói
4Cung cấp các dụng cụ EHS (An toàn, môi trường) phục vụ vận hànhTheo quy định hiện hành1gói
5Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợpTheo quy định hiện hành1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0089155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.737.493.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.474.987.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành về môi trường. Đã làm Cán bộ kỹ thuật môi trường tối thiểu 01 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật triển khai, lắp đặt, vận hành chạy thử, chuyển giao công nghệ thiết bị 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành chuyên ngành điện, tự động hoá, điện tử, hoặc tương đương. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định1
4 Máy trộn vữa ≥80l Theo quy định1
5 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định1
6 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định1
7 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định1
8 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Theo quy định1
10 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Theo quy định1
11 Máy cắt khe bê tông Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->