Gói thầu: Dịch vụ công ích Quản lý, vận hành các trạm điện chiếu sáng và nút đèn tín hiệu giao thông năm 2022 trên địa bàn huyện Trảng Bom
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích Quản lý, vận hành các trạm điện chiếu sáng và nút đèn tín hiệu giao thông năm 2022 trên địa bàn huyện Trảng Bom |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:02:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,940,620,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.910.930.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn và chứng từ xác nhận thanh toán của ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.434.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.075.303.050 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành điện(Cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học, danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật chốt đèn tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên chuyên ngành điện-điện tử(Cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bậc 3/7 trở lên.(Cung cấp bản sao công chứng chứng nhận bậc thợ; danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng giấy chứng nhận tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe tối thiểu 3 năm.(Cung cấp bản sao công chứng bằng lái; danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng lái xe tới thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cẩu > 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có rổ nâng người làm việcCó giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực (phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thu phát vô tuyến ( Bộ đàm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích Quản lý, vận hành các trạm điện chiếu sáng và nút đèn tín hiệu giao thông năm 2022 trên địa bàn huyện Trảng Bom Dịch vụ công ích Quản lý, vận hành các trạm điện chiếu sáng và nút đèn tín hiệu giao thông năm 2022 trên địa bàn huyện Trảng Bom do Phòng Quản lý Đô thị huyện Trảng Bom làm chủ đầu tư 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đã thực hiện công tác dịch vụ tương tự gói thầu từ 05 năm trở lên - Giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện ôtô tải gắn cẩu - Bảng danh sách thanh toán lương có xác nhận của ngân hàng hoặc danh sách đóng bảo hiểm cho người lao động - Bằng cấp, hợp đồng lao động của kỹ sư chuyên ngành điện. - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân viên và công nhân kỹ thuật. - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân viên lái xe. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ R330, đường Võ Thị Sáu, Kp7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Đt: 02513918682.
- CHỦ ĐẦU TƯ: Phòng Quản lý đô thị huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai, Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, vận hành các trạm đèn chiếu sáng công cộng năm 2022:Quản lý vận hành 109 trạm biến áp thuộc hệ thống chiếu sáng công cộng, cụ thể:- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.- Xử lý sự cố nhỏ: kiểm tra dầu, đầu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.- Kiến nghị sửa chữa thay thế | Chi tiết nêu tại chương V | Lần | 12.930 | |
| 2 | Quản lý, vận hành nút đèn tín hiệu giao thông năm 2021Quản lý vận hành 16 nút (chốt) đèn tín hiệu giao thông, cụ thể:- Thường xuyên nhận thông tin sửa chữa.- Kiểm tra, đo thông số định kỳ của hệ thống đèn.- Ghi chép hoạt động của mỗi nút (chốt) hằng ngày.- Xử lý sửa chữa nhỏ, ổ cắm, tiếp xúc đầu dây. | Chi tiết nêu tại chương V | Lần | 4.672 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.91093075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.910.930.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn và chứng từ xác nhận thanh toán của ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.434.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.075.303.050 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học trở lên chuyên ngành điện(Cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học, danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật chốt đèn tín hiệu | 1 | Trình độ tối thiểu: cao đẳng trở lên chuyên ngành điện-điện tử(Cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tới thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật điện | 8 | Có trình độ bậc 3/7 trở lên.(Cung cấp bản sao công chứng chứng nhận bậc thợ; danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng giấy chứng nhận tới thời điểm đóng thầu | 4 | 1 |
| 4 | Lái xe | 1 | Có bằng lái xe tối thiểu 3 năm.(Cung cấp bản sao công chứng bằng lái; danh sách chuyển lương có xác nhận của ngân hàng từ tháng 11/2020 đến tháng 10/2021 (Tất cả các nhân sự phải có tên trong bảng lương hoặc có xác nhận của BHXH)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng lái xe tới thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cẩu > 3,5 tấn | Có rổ nâng người làm việcCó giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực (phô tô công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thu phát vô tuyến ( Bộ đàm) | Có hóa đơn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi