Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:14:00 đến ngày 2021-12-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh Đoàn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.769,554 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 544,031 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.327,085 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.345,41 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 530,98 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 50 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.889,89 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V | 11,302 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo chương V | 10,75 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh công trình | Theo chương V | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 286,146 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,087 | tấn |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V | 229,884 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 4,598 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo chương V | 1,087 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo chương V | 2,862 | 100m2 |
| 17 | Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1 | Theo chương V | 459,767 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 229,884 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 229,884 | m2 |
| 20 | Thay cầu cản rác, hộp thu INOX 304 | Theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Nhân công xử lý lắp đặt và thông tắc các ống thông dầm thoát nước mái | Theo chương V | 3 | công |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 1,087 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,087 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 69,24 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V | 2,862 | 100m2 |
| 26 | Ke nhựa chống bão | Theo chương V | 674,64 | cái |
| 27 | INOX dày 1mm khổ 0,6m, chèn khe nối co giãn | Theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Đào móng tường, đất cấp III | Theo chương V | 10,08 | m3 |
| 29 | Lấp đất nền móng công trình | Theo chương V | 8,64 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 11 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V | 36 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 114 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ≤27mm | Theo chương V | 80 | m |
| 34 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bật sắt | Theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Hồ lô tráng men | Theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏa | Theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bình cứu hỏa CO2-MT5 | Theo chương V | 12 | bình |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 11,15 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 27,5 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,686 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,545 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,545 | m2 |
| 47 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,333 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 4,545 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 7,878 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V | 571,52 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 561,32 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5mm | Theo chương V | 5 | m2 |
| 53 | Khóa tay nắm tròn | Theo chương V | 40 | bộ |
| 54 | Khóa chốt, cửa sổ | Theo chương V | 103 | cái |
| 55 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 105,57 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 105,57 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 34,8 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 140,37 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 105,57 | m2 |
| 60 | Cửa đi bốn cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V | 6,24 | m2 |
| 61 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi bốn cánh mở quay | Theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V | 4,91 | m2 |
| 63 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi một cánh mở quay | Theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 11,15 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Theo chương V | 7 | máy |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng, ĐK ≤15mm | Theo chương V | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo chương V | 15 | lỗ |
| 72 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 74 | Hộp nối vuông 110 x 110, chống cháy | Theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 76 | Đinh vít các loại | Theo chương V | 10 | kg |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 2,94 | m2 |
| 80 | Cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm | Theo chương V | 2,94 | m2 |
| 81 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ ba hoặc bốn cánh mở trượt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa | Theo chương V | 2,94 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 51,74 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 51,74 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 29,6 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 8,7 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 38,3 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 38,2 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 90 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 91 | Quét chống thấm bằng hổn hợp dung dịch chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1 | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 6,36 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 98 | Ke nhựa chống bão | Theo chương V | 84,8 | cái |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 72,706 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 72,706 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 58,03 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 58,03 | 1m2 |
| 103 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 40,178 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,114 | tấn |
| 107 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 108 | INOX dày 1mm khổ 0,6m, chèn khe nối co giãn | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 13,344 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 23,75 | 1m2 |
| 111 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 303,48 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 303,48 | m2 |
| 113 | Lát gạch xi măng, gạch Terazzo 40x400 | Theo chương V | 303,48 | m2 |
| 114 | Cửa nhôm cuốn Austdoor, cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB, series 1 | Theo chương V | 13,5 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V | 13,5 | m2 |
| 116 | Bộ lưu điện Austdoor DC AD15 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Mô tơ cửa cuốn tương đương (AC 220V sức nâng 300kg (bao gồm Motor +lắc tay+ HĐK+ 2 tay điều khiển) | Theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy cân bằng laze | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi