Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177227-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211172252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:10:00 đến ngày 2021-12-05 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,613,418,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn . Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (03 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép cọc ≥ 120T
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tiểu học Nhụy Cầm; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng lầu bộ môn, 06 phòng học, hàng rào, sân, sửa chữa dãy phòng học lầu
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Xổ số kiến thiết năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV TVXD Đại Phát Hồng Dân (Địa chỉ: Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Thiên Phú Hồng Dân (Địa chỉ: Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Dân (Đường Nguyễn Thị Mười, ấp Nội ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu ). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, điện thoại: 0291.3876929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hồng Dân, Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3735111.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1Trải lớp CPĐD làm bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,105100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt105m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,042100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,838tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,232tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,498tấn
7Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt175,525m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,084100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3741 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,347m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,5761m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,47m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,169100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,3281tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,507m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,964100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,681tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,114tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,503tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,182m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,317100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,889tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,405tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,41m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,433m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,046100m3
27Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,046100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, bậc cấp, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,632tấn
29Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,882100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,478m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,571100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,038tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,021tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,194tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt66,303m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,003100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,446tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106,141m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,357tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,907tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,876m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,378100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,89tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,151tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,191m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,47m3
48Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177,222m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,937m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.073,528m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.718,493m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49,435m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt85,766m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.122,121m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt168,49m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt148,8m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt215,87m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt259,373m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt336,05m2
60Lát đá hoa cương bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,8m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt701,64m2
63Lát đá hoa cương bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,706m2
64Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch ceraMlc 70x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt364,43m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt789,98m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.498,11m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.209,572m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.998,585m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt709,098m2
70Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,54tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,258100m2
72Cung cấp lắp dựng tấm trần Deco ánh kim kt 600x600:Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt313,76m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt616cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,318100m2
75Gia công lan can InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,354tấn
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,525m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt98,88m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177,1m2
79Lắp đặt cầu chặn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,488100m
81Lắp đặt co thoát nước mái Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
82Lắp đặt ống thông sàn 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang- Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
84Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt91bộ
85Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
86Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99cái
88Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt255cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt96cái
92Lắp bảng điện nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99bảng
93Lắp đặt tủ điện kt 200x300x400cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt170m
95Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt400m
96Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110m
97Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.800m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt500m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt700m
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2máy
101Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
102Lắp đặt phễu thu - KT 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39cái
104Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
116Lắp đặt khóa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
117Lắp đặt khóa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
118Lắp đặt phao cơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
119Lắp đặt máy bơm nước 2HP đẩy cao PanasonicTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2m3
122Lắp đặt kim thu sét Rn=75m (cấp IV)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
124Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
125Lắp đặt bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
126Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà diện tích 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
127Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,9111m3
129Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,512100m
130Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
131Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,665m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,015100m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,329m3
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,234m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,399m3
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,384m2
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,051tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,035tấn
144Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21Bình
145Cung cấp bình bột chữa cháy AB 4kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21Bình
146Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
147Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
148Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
149Cung cấp kệ để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,155100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,494100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,63m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,483tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,363m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,175m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt58,92m2
9Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt358,599m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,317100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,281m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,05tấn
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt81cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt232cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,784m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,335100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,335100m3
19Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,917100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt87,34m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt sân, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,577tấn
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,48m3
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,986m3
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55,633m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,492m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,492m2
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt171,68m2
2Tháo dỡ thiết bị điện, thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48bộ
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt272m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,01m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.701,405m2
6Ốp gạch Ceramic KT 250x400, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt231,36m2
7Ốp gạch đất nung KT 70x200, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,5m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt187,344m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt378,32m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt488,031m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt565,654m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,01m2
13Đóng trần nhựa hoa văn kt 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt132,24m2
14Làm trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,44m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116,4m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116,4m2
17Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép, kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,12m2
18Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5lyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt92,64m2
19Sản xuất, lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,035m3
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,035m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,05m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38bộ
24Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt400m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt800m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 13x35mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt400m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
35Lắp đặt tủ điện kt 600x400x250cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
36Lắp bảng điện vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40bảng
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Ván khuôn gỗ cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,086100m2
2Cốt thép cọc đkTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5304tấn
3Cốt thép cọc đkTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,3489tấn
4Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,86m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,715100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,55m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,7972100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng đkTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3684tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng đkTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2893tấn
10Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,4707m3
11Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9608100m2
12Cốt thép cột đkTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1371tấn
13Cốt thép cột đk>10, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7035tấn
14Bê tông cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,0402m3
15Sản xuất ván khuôn gỗ tấm đan lam hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6372100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan lam hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2008tấn
17Bê tông lam hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,9126m3
18Xây tường gạch không nung KT 8x8x18cm Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,0015m3
19Ốp trụ cột gạch thẻTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,287m3
20Trát tường ngoài, chiều dày 1.5cm, vữa M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt250,037m2
21Trát xà dầm vữa M75 dày 1.5Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt184,844m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt396,1498m2
23Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt641,84m
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,28m2
25Lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵng kl Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt608cấu kiện
26Lắp dựng mũi giáo thép hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt876cái
27Bả matít vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt250,037m2
28Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt580,9938m2
29Sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt831,0308m2
30Sản xuất lắp dựng khung thép tiền chếTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0882tấn
31Ốp aluminium 3mm dày 0.2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,75m2
32Ốp chữ Mica (uốn chân)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,125m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1675m2
34Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,2447m2
35Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 03 nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,2447m2
36Tháo dỡ song sắt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt194,81m2
37Đập phá tường xây gạch dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,783m3
38Phá dỡ các cấu kiện bê tông có cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,3426m3
39Đào xúc đất lên xeTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,1256m3
40Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình bằng xe o tôTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,1256m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 . Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
8 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người).11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 2 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (03 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Thiết bị ép cọc ≥ 120T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
7 Máy đầm bàn (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
8 Máy đầm dùi (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
9 Máy cắt gạch, đá (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
10 Máy cắt uốn cốt thép (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
11 Máy hàn điện (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
12 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->