Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện thay thế cho thiết bị ánh sáng của Trung tâm mỹ thuật năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181042-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện thay thế cho thiết bị ánh sáng của Trung tâm mỹ thuật năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211179396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Mỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:24:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 353,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện cho thiết bị ánh sángNhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản chụp công chứng hợp đồng, hóa đơn VAT để chứng minh việc thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có kèm cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, thay thế sau bán hàng của Nhà thầu.- Thời gian bảo hành yêu cầu cho tất cả mặt hàng ≥12 tháng kể từ khi nghiệm thu vật tư, linh kiện đưa vào sử dụng của đợt giao hàng cuối cùng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện thay thế cho thiết bị ánh sáng của Trung tâm mỹ thuật năm 2021
Mua vật tư, linh kiện thay thế cho thiết bị ánh sáng của Trung tâm mỹ thuật năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Mỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đài truyền hình Việt Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Ba đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập. - Cam kết của nhà thầu đối với sản phẩm chào thầu, về việc bảo hành sản phẩm theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực bản sao từ bản chính. - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Yêu cầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng. - Tất cả hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hoặc Hóa đơn (invoice) và Packing list của nhà sản xuất/ đơn vị xuất khẩu. - Hàng hóa phải có giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của nhà sản xuất - Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa của nhà sản xuất - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Cam kết bảo hành, bảo trì, thay thế linh kiện tối thiểu 01 năm. - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu theo thời gian quy định trong HSMT. - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Bảng kê hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu theo mẫu 10A – Chương IV - Hợp đồng (đã kê tại mẫu 10A- Chương IV) cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đã thực hiện từ năm 2018 đến nay. - Kê khai về năng lực tài chính chứng từ năm 2018 đến 2020 của Nhà thầu theo mẫu số 13 – Chương IV - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V - Thời gian bảo hành ≥12 tháng kể từ khi nghiệm thu vật tư, linh kiện đưa vào sử dụng của đợt giao hàng cuối cùng. - Các tài liệu khác mà nhà thầu nộp cùng E-HSDT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Anh Minh – Giám đốc Trung tâm Mỹ thuật Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Tp. Hà Nội Điện thoại: (024) 66861361
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổ chức sản xuất – Trung tâm Mỹ thuật. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Tp. Hà Nội Điện thoại: (024) 665.27121
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trung tâm Mỹ thuật Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Tp. Hà Nội Điện thoại (024). 66526506
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn MSD Platinum 5R/189WMSD Platinum 5R15CáiDùng cho đèn Sharpy beam 200, Công suất 189W, Điện áp 220V, Quang thông ≥7950lm, Nhiệt độ màu 8000oK, Tuổi thọ ≥ 3000 giờ, Điều khiển DMX
2Bóng đèn MSR Platinum 35/800WMSR Platinum 35/80010CáiDùng cho đèn Clay paky Alpha 800 + Spot 800, Công suất 800W, Điện áp 220V, Quang thông ≥36500lm, Nhiệt độ màu 7350oK, Tuổi thọ ≥1000 giờ, Chân cắm PGJX36
3Module White LED Engine 180W (7000oK)15CáiDùng cho đèn Clay paky Axcor spot 300 Led, Công suất 180W, Nhiệt độ màu 7000oK, Chỉ số CRI ≥70, Quang thông ≥7000lm
4Bóng đèn CP75/230V-2000WCP/7520CáiDùng cho đèn Profile 2KW, Công suất 2000W, Điện áp 230V, Quang thông ≥52000lm, Nhiệt độ màu 3200oK,Tuổi thọ ≥400 giờ,Chân cắm G22
5Bóng đèn CP73 FKK/230V-2000WCP/7325CáiDùng cho đèn Fresnel 2KW, Công suất 2000W, Điện áp 230V, Quang thông ≥52000lm, Nhiệt độ màu 3200oK, Tuổi thọ ≥400 giờ, Chân cắm G38
6Bóng đèn HSR 575W/72HSR 575W/725CáiDùng cho đèn Moving DTS XR8+XR9 Spot và Martin MAC600, Công suất 575W, Điện áp 95V, Dòng điện 6.1A, Quang thông ≥49000lm, Nhiệt độ màu 7200oK, Tuổi thọ ≥1000 giờ, Chân căm GX9.5
7Bóng đèn GKV 230/240V 600WGKV 230/240V-600W10CáiDùng cho đèn Profile 600W, Công suất 600W, Điện áp 230/240V, Quang thông ≥13500lm, Nhiệt độ màu 3050oK, Tuổi thọ ≥250 giờ, Chân cắm G9.5
8Socket cái 16A IP44 2P+E (Typ 213)50CáiKiểu cái (type 213), Điện áp 220-16A, Chất liệu đồng, Chất liệu vỏ ngoài PA6, Chỉ số IP IP44, Dây kết nối Ø6-15mm
9Socket đực 16A IP44 2P+E (Typ 013)50CáiKiểu đực (type 013)Điện áp 220-16A, Chất liệu đồng, Chất liệu vỏ ngoài PA6, Chỉ số IP IP44, Dây kết nối Ø6-15mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện cho thiết bị ánh sángNhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản chụp công chứng hợp đồng, hóa đơn VAT để chứng minh việc thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có kèm cam kết về khả năng bảo hành, bảo trì, thay thế sau bán hàng của Nhà thầu.- Thời gian bảo hành yêu cầu cho tất cả mặt hàng ≥12 tháng kể từ khi nghiệm thu vật tư, linh kiện đưa vào sử dụng của đợt giao hàng cuối cùng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->