Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183936-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211183834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:42:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,552,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; Cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS xã Mỹ Thắng; Hạng mục: Khối nhà học hướng Nam 2 tầng thành nhà học 3 tầng.
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường Địa chỉ: 304 đường Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định công trình. - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường Địa chỉ: 304 đường Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường Địa chỉ: 304 đường Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Thắng Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mỹ Thắng (Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC HƯỚNG NAM 2 TẦNG THÀNH NHÀ HỌC 3 TẦNG
B Phần móng bổ sung
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,712m3
2Đào móng- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8401100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,254m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,447m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,514m3
6Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,746m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,747100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,83tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,196tấn
11Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,764m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,204100m2
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1921 lỗ khoan
14Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4tuýp
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,123tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,606tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,42m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,163m3
19Láng tạo phẳng trước khi láng Granito bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,556m2
20Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,556m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,408m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,037100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,011tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,033tấn
C Phần rãnh thoát nước + bồn hoa
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,444m3
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,145100m2
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,638m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,633m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,42m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,036tấn
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,458m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57,976m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,702m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,184100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,272tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt911 cấu kiện
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,008100m3
15Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,949100m3
16Rải nilong chống mất nước BTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt179,318m2
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,02m3
18Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,17100m2
19Lát nền bằng gạch Terazzo KT: (400x400x40)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt108,729m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,921m3
21Trát tạo phẳng trước khi trát Granito bồn hoa, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,552m2
22Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,671m2
D Phần thân
1Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,261100m3
2Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,265m2
3Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,226m3
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,979m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,652100m2
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.6641 lỗ khoan
7Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30tuýp
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,023tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,14tấn
10Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,389m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,614m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4100m2
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 lỗ khoan
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2401 lỗ khoan
15Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5tuýp
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,183tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,615tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,115tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,988tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,192tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,398m3
22Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,679100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,397tấn
24Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,316m3
25Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m2
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt281 lỗ khoan
27Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tuýp
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,504m3
30Ván khuôn gỗ dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,04100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,016tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,076tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,15m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,352m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,324m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,588m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,758100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,284tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,462tấn
40Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,531m3
41Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,392m3
E Phần mái tôn
1Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,037m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,371100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,136tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,445tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,541m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,413100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,233tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,043tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,504m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt99,792m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt105,652m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,18m2
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,087tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt197,861m2
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,087tấn
16Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,848100m2
17Phụ kiện lợp mái (Tôn phẳng bản rộng 400 dày 0.45mm)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,44md
F Phần hoàn thiện
1Căng lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm gia cố các vị trí giáp mối giữa tường và cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt471,6m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt716,09m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt212,22m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt550,23m
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.221,694m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.318,921m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt497,458m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt875,136m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic (120x600)mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,537m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt928,31m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.852,672m2
12Láng tạo phẳng bục giảng trước khi láng Granito, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101,639m2
13Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101,639m2
14Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT: (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.190,254m2
15Trát tạo phẳng trước khi láng Granito cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,324m2
16Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,324m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt84,76m
18Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,5m
19Sản xuất lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.865,72kg
20Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110,864m2
21Sản xuất , lắp dựng lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.226,54kg
22Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,476m2
23Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt182,16m2
24Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,012m2
25In bạt (Decal) ảnh Bác Hồ - In UV mực ngoài trời cao cấp. Khổ 3,0mx1.94mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,82m2
26Gia công, lắp dựng bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MỸ THẮNG" bằng inox mạ màu (Gắn trên thành sê nô mái, bao gồm khung thép gắn chữTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
27Gia công, lắp dựng bộ chữ: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY" và "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" bằng inox mạ màu gắn trên bề mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,352100m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65,986100m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI CHỐNG SÉT VÀ THOÁT NƯỚC MÁI
H Phần thiết bị điện:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường; KT: (500x350x180)mm; chất liệu tôn sơn tĩnh điện + lắp đặt tủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
2Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90cái
7Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt (Đảo chiều)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
10Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt108bộ
11Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72cái
12Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220/18wTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45bộ
13Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42hộp
I Hệ thống dây dẫn:
1Cung cấp, lắp đặtt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
2Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12m
3Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt180m
4Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.260m
5Cung cấp, lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt309m
6Cung cấp, lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt747m
7Cung cấp, lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt180m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.316m
J Hệ thống thu lôi chống sét:
1Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
2Đào hào đặt dây tiếp địa- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,651m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cọc
4Gia công + lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt89,6m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59m
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,207100m3
8Gia công + lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64cái
K Hệ thống thoát nước mái:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,44100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
3Cung cấp, lắp đặt rọ INOX d90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
4Cung cấp, lắp đặt phễu thu INOX 304 d90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
5Cung cấp, lắp đặt đai INOX giữ ống d90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt144cái
L HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Cung cấp, lắp đặt dây nhảy CAT6E+ đầu RJ46+đầu bịt) 3mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36sợi
2Cung cấp, lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTPTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt828m
3Cung cấp, lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt828m
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
N PHẦN PHÁ DỠ MÁI COS +7.800
1Phá dỡ các kết cấu trên mái - Lớp gạch chống nóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt350,646m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,656m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141,62m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,878m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,612m3
O PHẦN PHÁ DỠ TẦNG 2
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,944m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng cất vào kho (Nhân cộng bậc 3.5/7 nhóm 1)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,41m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,288m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,393m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.024,299m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt555,152m2
8Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt411,303m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,019m3
P PHẦN PHÁ DỠ TẦNG 1
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,944m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng cất vào kho (Nhân cộng bậc 3.5/7 nhóm 1)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,374m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,288m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.024,691m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt531,601m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt421,246m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,45m3
9Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt227,506m3
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
R HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói thường kèm đếTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,610 đầu
2Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,65 đèn
3Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,65 chuông
4Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,65 đèn
5Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,65 nút
6Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
7Cung cấp, lắp đặt cáp chống nhiễu chống cháy 2x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt430m
8Cung cấp, lắp đặt dây nguồn chuông đèn chống nhiễu chống cháy 2x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt230m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt660m
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt360cái
11Cung cấp, lắp đặt kẹp ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt720cái
12Cung cấp, lắp đặt dây Cáp chống nhiễu 2x10x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt160m
13Cung cấp, lắp đặt ống xoắn luồn dây HPDE 40/30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt160m
14Cung cấp, lắp đặt box chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46hộp
15Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
S HỆ THỐNG EXIT & SỰ CỐ
1Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm ( không chỉ hướng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,25 đèn
2Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm (có chỉ hướng 2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,85 đèn
3Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13bộ
4Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
5Cung cấp, lắp đặt dây nguồn chống nhiễu chống cháy 2x1 mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt282m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt290m
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140cái
8Cung cấp, lắp đặt kẹp ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280cái
9Cung cấp, lắp đặt box chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23hộp
10Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
T HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 tủ
2Cung cấp, lắp đặt Téc PVC 0,3m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bể
3Cung cấp, lắp đặt cáp điện động lực 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
4Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu công tắc áp lực về tủ bơm 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
5Cung cấp, lắp đặt cáp sạc ac quy 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
7Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
9Cung cấp, lắp đặt Rọ hút DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
10Cung cấp, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cặp bích
11Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
12Cung cấp, lắp đặtt Y lọc DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
13Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
14Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
15Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
16Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,24100m
17Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
18Cung cấp, lắp đặt Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
19Cung cấp, lắp đặt Cút thép DN25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
20Cung cấp, lắp đặt Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
21Cung cấp, lắp đặt Tê thép DN25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
22Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
23Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/80Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
24Giá đỡ đường ống gomTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
25Giá đỡ đường hútTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
26Bộ cao su chân máy RMA 500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
27Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ -Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5100m
28Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
29Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
30Cung cấp, lắp đặt Tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
31Cung cấp, lắp đặt Tê thép D100/65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
32Cung cấp, lắp đặtTê thép D65/50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
33Cung cấp, lắp đặt Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
34Cung cấp, lắp đặtCút thép D65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
35Cung cấp, lắp đặt Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
36Cung cấp, lắp đặt Côn thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
37Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
38Cung cấp, lắp đặt Bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cặp bích
39Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy ABC-4kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bình
40Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2-3kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bình
41Cung cấp, lắp đặt Nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
42Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6hộp
43Cung cấp, lắp đặt Van góc chữa cháy DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
44Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi DN50 16bar L=20mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cuộn
45Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy BTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
46Cung cấp, lắp đặt Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
47Cung cấp, lắp đặt Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cặp bích
48Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm có mái + chânTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
49Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi DN65 16bar L=20mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cuộn
50Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
51Cung cấp, lắp đặt Tủ dụng cụ phá dỡ 900x400x180mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
52Cưa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
53Kìm cộng lực phá dỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
54Xà cầy phá dỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
55Rìu phá dỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
56Giá treo ống DN65Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
57Cung cấp, lắp đặt van xả khí DN50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
58Cung cấp, lắp đặt Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cặp bích
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt921m2
60Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41 lỗ khoan
61Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt112m
62Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,4m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt841m3
64Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36100m3
65Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,4m3
66Gia công khung đỡ cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,065tấn
67Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,04100m
U HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng -Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7751m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,825m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,094100m
4Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,825m3
5Phủ cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,825m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,022100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,976m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,216m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,994m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,038100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,549m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,033100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,061tấn
14Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,688m3
15Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,88m2
16Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,688m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,711m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,128m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,002tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,01tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,866m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,025100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,015tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,088tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,241m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
28Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,132m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,452m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46,65m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,08m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,456m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,41m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,6m
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,866m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49,73m2
39Mua cửa sắt xếp U 1,4mm sơn tĩnh điện - Loại có lá gióTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
41Gia công cửa chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,023tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,0721m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,44m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,49100m2
45Cung cấp, lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150, chôn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
46Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
47Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
48Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
49Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
50Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
51Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
52Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
53Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
54Cung cấp, lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
55Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
56Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
V HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 trung tâm
2Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện; Q= 22,5 l/s, H= 40mcnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 máy
3Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; Q= 22,5 l/s, H= 40mcnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; Cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;52
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Công nhân kỹ thuật 3 - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn vữa 150l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->