Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:42:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,552,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; Cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS xã Mỹ Thắng; Hạng mục: Khối nhà học hướng Nam 2 tầng thành nhà học 3 tầng. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng
Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Địa chỉ: 304 đường Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mỹ Thắng Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mỹ Thắng (Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc (Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC HƯỚNG NAM 2 TẦNG THÀNH NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| B | Phần móng bổ sung | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,712 | m3 |
| 2 | Đào móng- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8401 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,447 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,514 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,746 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,83 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,196 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | tuýp |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,606 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,163 | m3 |
| 19 | Láng tạo phẳng trước khi láng Granito bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,556 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,556 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,408 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| C | Phần rãnh thoát nước + bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,444 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,638 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,633 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,458 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,976 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,702 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,008 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,949 | 100m3 |
| 16 | Rải nilong chống mất nước BT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 179,318 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch Terazzo KT: (400x400x40)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 108,729 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,921 | m3 |
| 21 | Trát tạo phẳng trước khi trát Granito bồn hoa, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,552 | m2 |
| 22 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,671 | m2 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,265 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,226 | m3 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,979 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,652 | 100m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.664 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | tuýp |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,14 | tấn |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,389 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | tuýp |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,183 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,615 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,988 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,192 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,398 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,679 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,397 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,316 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Mua keo Ramset Epcon G5 bơm lỗ khoan cấy thép liên kết cột (Định mức thép d10 - 56 lỗ/tuýp) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tuýp |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,15 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,352 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,324 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,588 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,758 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,284 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,462 | tấn |
| 40 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,531 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,392 | m3 |
| E | Phần mái tôn | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,037 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,445 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,043 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,504 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 99,792 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,652 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,18 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,087 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 197,86 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,087 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,848 | 100m2 |
| 17 | Phụ kiện lợp mái (Tôn phẳng bản rộng 400 dày 0.45mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,44 | md |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Căng lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm gia cố các vị trí giáp mối giữa tường và cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 471,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 716,09 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 212,22 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 550,23 | m |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.221,694 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.318,921 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 497,458 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 875,136 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Ceramic (120x600)mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,537 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 928,31 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.852,672 | m2 |
| 12 | Láng tạo phẳng bục giảng trước khi láng Granito, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101,639 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101,639 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT: (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.190,254 | m2 |
| 15 | Trát tạo phẳng trước khi láng Granito cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,324 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,324 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,76 | m |
| 18 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,5 | m |
| 19 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.865,72 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,864 | m2 |
| 21 | Sản xuất , lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.226,54 | kg |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,476 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,16 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,012 | m2 |
| 25 | In bạt (Decal) ảnh Bác Hồ - In UV mực ngoài trời cao cấp. Khổ 3,0mx1.94m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,82 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MỸ THẮNG" bằng inox mạ màu (Gắn trên thành sê nô mái, bao gồm khung thép gắn chữ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Gia công, lắp dựng bộ chữ: "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY" và "VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" bằng inox mạ màu gắn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,352 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65,986 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI CHỐNG SÉT VÀ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| H | Phần thiết bị điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường; KT: (500x350x180)mm; chất liệu tôn sơn tĩnh điện + lắp đặt tủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt (Đảo chiều) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 108 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220/18w | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | hộp |
| I | Hệ thống dây dẫn: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặtt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.260 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 309 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 747 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.316 | m |
| J | Hệ thống thu lôi chống sét: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Đào hào đặt dây tiếp địa- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,65 | 1m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 4 | Gia công + lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 89,6 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59 | m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 8 | Gia công + lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| K | Hệ thống thoát nước mái: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt rọ INOX d90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu INOX 304 d90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đai INOX giữ ống d90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 144 | cái |
| L | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây nhảy CAT6E+ đầu RJ46+đầu bịt) 3m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | sợi |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTP | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 828 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 828 | m |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| N | PHẦN PHÁ DỠ MÁI COS +7.800 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái - Lớp gạch chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 350,646 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,656 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 141,62 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,878 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,612 | m3 |
| O | PHẦN PHÁ DỠ TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng cất vào kho (Nhân cộng bậc 3.5/7 nhóm 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,288 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,393 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.024,299 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 555,152 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 411,303 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,019 | m3 |
| P | PHẦN PHÁ DỠ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,944 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng cất vào kho (Nhân cộng bậc 3.5/7 nhóm 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,374 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,288 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.024,691 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 531,601 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 421,246 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 227,506 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| R | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói thường kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | 5 đèn |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp chống nhiễu chống cháy 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 430 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn chuông đèn chống nhiễu chống cháy 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 230 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 660 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 360 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 720 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây Cáp chống nhiễu 2x10x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn luồn dây HPDE 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt box chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| S | HỆ THỐNG EXIT & SỰ CỐ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm ( không chỉ hướng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm (có chỉ hướng 2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn chống nhiễu chống cháy 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 282 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 290 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 280 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt box chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Téc PVC 0,3m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện động lực 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu công tắc áp lực về tủ bơm 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp sạc ac quy 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cặp bích |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặtt Y lọc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép DN25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép DN25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Giá đỡ đường ống gom | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Giá đỡ đường hút | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Bộ cao su chân máy RMA 500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ -Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặtTê thép D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặtCút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy ABC-4kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bình |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2-3kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi DN50 16bar L=20m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy B | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm có mái + chân | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi DN65 16bar L=20m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Tủ dụng cụ phá dỡ 900x400x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Cưa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Kìm cộng lực phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Xà cầy phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Rìu phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Giá treo ống DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí DN50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 92 | 1m2 |
| 60 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112 | m |
| 62 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 65 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 66 | Gia công khung đỡ cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,04 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng -Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,775 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,094 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 5 | Phủ cát đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,976 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,216 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,994 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,549 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,88 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,711 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,866 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,241 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,132 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,452 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,65 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,456 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,41 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,866 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,73 | m2 |
| 39 | Mua cửa sắt xếp U 1,4mm sơn tĩnh điện - Loại có lá gió | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 41 | Gia công cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,072 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150, chôn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| V | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện; Q= 22,5 l/s, H= 40mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; Q= 22,5 l/s, H= 40mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng; Cấp công trình – cấp III. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên ngành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi