Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184056-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211103869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:37:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,086,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách Nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ vận hành vận thang nâng hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự lái xe ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (Công tác trộn bê tông, trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Trường THCS Thủy Lương; hạng mục: Nhà hiệu bộ, thiết bị, phòng chức năng
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. (Địa chỉ: Phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế, + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An, + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. (Địa chỉ: Phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. (Địa chỉ: Phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Tháo dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT42,121 m2
2Tháo dỡ mái ngói Chiều cao Chương V của E-HSMT175,725m2
3Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT130,5881 m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V của E-HSMT1,81 m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,36Tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT11,477m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT46,254m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT87,75m3
9V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnChương V của E-HSMT145,4811m3
10V/chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5TChương V của E-HSMT145,4811m3
C *\- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT364,811 m3
2Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT22,3221 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT97,9191 m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT65,521 m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT36,541 m2
6Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT3,0241 m3
7Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT5,4181 m3
8Bê tông đá dăm lót dầm móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,4821 m3
9Ván khuôn kim loại lót móng, dầm giằngChương V của E-HSMT92,661 m2
10Bê tông dầm móng, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT7,2421 m3
11Bê tông bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT1,6631 m3
12Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT35,6321 m3
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,879Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,489Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT1,831Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,246Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,911Tấn
18Đắp đất hố móng = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT223,1171 m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V của E-HSMT147,111 m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Chương V của E-HSMT147,111 m3
D *\- Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,665Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,015Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,32Tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT272,0481 m2
5Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT16,071 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT437,8551 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,299Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,267Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT42,5131 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT646,0551 m2
12Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,374Tấn
13Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,012Tấn
14Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT77,5271 m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cầu thang, Cao Chương V của E-HSMT51,6951 m2
16Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,204Tấn
17Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,581Tấn
18Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT5,7311 m3
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,107Tấn
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,705Tấn
21Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT214,351 m2
22Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Chương V của E-HSMT14,2781 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn giằng máiChương V của E-HSMT21,5961 m2
24Bê tông giằng máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT2,161 m3
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT41,41 m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lam BTCT, vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,3041 m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,421 m3
28Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,481 m2
29LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
30Xây bậc cấp gạch không nung đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,6721 m3
31Lát đá bậc tam cấp, soi rãnh chống trượt, Đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT15,7921 m2
32Lát đá mặt bệ thành bậc cấp, Đá granite màu vàngChương V của E-HSMT3,11 m2
33Xây bậc cầu thang gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT1,7431 m3
34Lát đá mặt bậc cầu thang, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT51,6081 m2
35Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm (50x100x2.5ly, 40x40x1.4ly)Chương V của E-HSMT0,753Tấn
36LD lan can cầu thangChương V của E-HSMT54,26m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn EpoxyChương V của E-HSMT56,551m2
38GCLD cửa 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyChương V của E-HSMT40,95m2
39Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió…Chương V của E-HSMT14Bộ
40GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38lyChương V của E-HSMT11,352m2
41Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióChương V của E-HSMT7Bộ
42GCLD cửa lật khung nhôm, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT17,28m2
43Phụ kiện Kinlong cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT48Bộ
44GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT28,35m2
45Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió…Chương V của E-HSMT15Bộ
46GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mmChương V của E-HSMT82,79m2
47Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmChương V của E-HSMT0,3731 tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT76,36m2
49Gia công lam thép hộp mạ kẽm kt 50x100x1.5mmChương V của E-HSMT0,1521 tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT52,0661m2
51Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT69,2911 m3
52Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT20,9951 m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT171,341 m2
54Lát nền, sàn vxm 75# Gạch granite kt 60x60cmChương V của E-HSMT543,261 m2
55Lát nền phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt kt 30x30cmChương V của E-HSMT29,071 m2
56Lát đá ngạch cửa, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT7,781 m2
57Xây tường đầu hồi gạch BT (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT9,4781 m3
58Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT6,8681 m3
59Trát tường đầu hồi trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT94,781 m2
60Gia công xà gồ bằng thép hộ mạ kẽm kt 100x50x2.5mm, a=900Chương V của E-HSMT1,953Tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,953Tấn
62Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm chồng 2 sóngChương V của E-HSMT284,4441 m2
63Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT650Cái
64Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm, Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT52,4491 m3
65Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT64,8371 m3
66Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT2,131 m3
67Xây tường hoa bê tông,vữa XM M75, Gạch gió kt20x20 cm, màu trắngChương V của E-HSMT7,281m2
68Xây tường trong gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT6,2431 m3
69Xây hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT23,1151 m3
70Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT214,921 m2
71Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600Chương V của E-HSMT60,32m2
72Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩmChương V của E-HSMT29,07m2
73Lát đá mặt bệ bồn rửa tay , Đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT6,1921 m2
74GCLD vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 12mm+ phụ kiện inoxChương V của E-HSMT19,48m2
75Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámChương V của E-HSMT25,481 m2
76Trát gờ chỉ chân tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT72,81 m
77Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT26,651 m2
78Ôp tường phòng vệ sinh, Gạch ceramic kt 30x60cmChương V của E-HSMT76,2251 m2
79Đắp gờ nổi kt 50x100 trang trí MD-01, Vữa XM M100Chương V của E-HSMT28,4561 m
80Kẻ roăng rộng 50, sâu 20 mặt đứngChương V của E-HSMT30m
81Logo ngành giáo dục kt 1.35x1.35m bằng inoxChương V của E-HSMT1Cái
82Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT304,8451 m2
83Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT310,881 m2
84Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT621,711 m2
85Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT288,421 m2
86Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT198,8751 m2
87Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT388,5741 m2
88Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT547,691 m2
89Trát sê nô, mái sảnh, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT113,021 m2
90Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT245,931 m2
91Ôp tay vịn lan can, Đá granite màu vàng, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,361 m2
92Đắp nổi lan can, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,21 m2
93Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô thành sê nôChương V của E-HSMT660,711 m2
94Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngChương V của E-HSMT162,7141 m2
95Láng trên sê nô, mái sảnh, ô văng Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT113,021 m2
96Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT112,981 m
97Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT932,591m2
98Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnChương V của E-HSMT1.045,7491m2
99Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT972,7421m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,1 nước phủChương V của E-HSMT1.978,3391m2
101Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT972,7411m2
102Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT2VT
103Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.006,51 m2
E *\- Điện chiếu sáng+ Chống sét+ Nối đất
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổiChương V của E-HSMT41 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổiChương V của E-HSMT421 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led 9WChương V của E-HSMT391 Bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT15 đèn
5Lắp đặt đèn chỉ dẫn có chỉ hướng 2 mặt led có ắc quy dự phòng >2hChương V của E-HSMT0,45 đèn
6Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT22Cái
7Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzChương V của E-HSMT4Cái
8Lắp đặt quạt hút âm tường, Sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/hChương V của E-HSMT7Cái
9Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT7Cái
10Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT8Cái
11Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm tườngChương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che)Chương V của E-HSMT42Cái
14Vị trí chờ nguồn cấp máy chiếu dự kiến-cáp 2(1x2.5)mm2+E2.5mm2Chương V của E-HSMT11VT
15Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT23Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực -25A-6kAChương V của E-HSMT5Cái
18Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực-63A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
19Lđặt bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
20Lđặt bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âmChương V của E-HSMT9cái
21Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 450x350x170 dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT2Tủ
22Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, có khóaChương V của E-HSMT1Tủ
23Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 150x150cChương V của E-HSMT45Hộp
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1.9001m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1.7001m
26Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT6001m
27Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT651m
28Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC, (4x25)mm2Chương V của E-HSMT951m
29Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT951 m
30Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mmChương V của E-HSMT2Cái
31LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp đi âmChương V của E-HSMT1.1301 m
32LĐ ống nhựa cứng SP D32 để luồn dây cápChương V của E-HSMT1701 m
33Đào mương cáp điện = máy đàoChương V của E-HSMT26,561 m3
34Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,4151000v
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT26,561 m3
36Đào đất mương nối đất, Chiều rộng Chương V của E-HSMT15,281 m3
37Cáp đồng trần nối tủ điện M35Chương V của E-HSMT15m
38Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25Chương V của E-HSMT151 m
39Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT10Cọc
40Mối hàn hóa nhiệt CadweldChương V của E-HSMT11mối
41Cáp đồng trần nối tủ điện M70Chương V của E-HSMT39m
42Đo điện trởChương V của E-HSMT1điểm
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT15,281 m3
44Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rp= 149mChương V của E-HSMT1Cái
45Cáp đồng trần nối tủ điện M70Chương V của E-HSMT90m
46LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tườngChương V của E-HSMT61 m
47Đai inox cố định ống PVCChương V của E-HSMT8Cái
48Phụ kiện định vị cápChương V của E-HSMT1Bộ
49Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sétChương V của E-HSMT2Bộ
50Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếpChương V của E-HSMT2Bộ
51LĐ ống inox 304 D50x3mmChương V của E-HSMT7,51 m
52LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sétChương V của E-HSMT81 m
53Bộ chân đế kim thu sét inox 304Chương V của E-HSMT1Bộ
54Móc néo bằng inox D16L=250mm 304Chương V của E-HSMT4Cái
55Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4mChương V của E-HSMT8Cọc
56Đo điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
57Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT9mối
F *\- Mạng lan, điện thoại
1Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500)Chương V của E-HSMT2Bộ
2Lắp đặt Switch 16 portChương V của E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt Patch Panel 16 portsChương V của E-HSMT2Bộ
4Lắp đặt Bộ phát sóng wifiChương V của E-HSMT2Bộ
5LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT71Cái
6LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT21Cái
7LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âmChương V của E-HSMT81Cái
8Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp 150x150Chương V của E-HSMT8Hộp
9Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6Chương V của E-HSMT38Cái
10Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợiChương V của E-HSMT20Sợi
11LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMPChương V của E-HSMT3410m
12LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT2201 m
13Hộp nối MDF 400x500x60Chương V của E-HSMT1Hộp
14Phiến nối cáp 10x2Chương V của E-HSMT1Bộ
15LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Chương V của E-HSMT1610m
16LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1201 m
G *\- Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT51 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT5Bộ
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboChương V của E-HSMT131 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coChương V của E-HSMT131 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xảChương V của E-HSMT41 Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả tiểu nữChương V của E-HSMT51 Bộ
7Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Chương V của E-HSMT7Cái
8Lắp đặt vòi nước bằng đồng tay gạtChương V của E-HSMT41 Bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT751 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT321 m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT751 m
12LĐặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT31Cái
13LĐặt cút chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT75Cái
14LĐặt tê chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT15Cái
15LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT20Cái
16LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT1Cái
17LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmChương V của E-HSMT3Cái
18LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-25mmChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt van khóa D20mmChương V của E-HSMT4Cái
20Lắp đặt van khóa D25mmChương V của E-HSMT2Cái
21Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van khóa đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
22Đào đất mương cấp nước, Chiều rộng Chương V của E-HSMT241 m3
23Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,3751000v
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT181 m3
25LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT281 m
26LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmChương V của E-HSMT251 m
27LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT981 m
28LĐ ống nhựa PVC D114x5mmChương V của E-HSMT341 m
29LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT54Cái
30LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT12Cái
31LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmChương V của E-HSMT15Cái
32LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mmChương V của E-HSMT2Cái
33LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60mmChương V của E-HSMT1Cái
34LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độChương V của E-HSMT30Cái
35LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT17Cái
36LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT1Cái
37LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D114-90mmChương V của E-HSMT2Cái
38LĐ cút nhựa PVC D114-135độChương V của E-HSMT17Cái
39LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT4Cái
40Chụp thông hơi D60Chương V của E-HSMT3Cái
41Ty treo M6Chương V của E-HSMT70Bộ
42Bu lông nở M6Chương V của E-HSMT70Bộ
43Thép C mạ kẽm kt 5x16cmChương V của E-HSMT70Bộ
44Cùm treo mạ kẽmChương V của E-HSMT70Bộ
45LĐ ống thông dầm ống PVC D40mmChương V của E-HSMT3,61 m
46LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mmChương V của E-HSMT4,751 m
47LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT3301 m
48LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độChương V của E-HSMT24Cái
49LĐ măng sông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT24Cái
50LĐ nối thẳng nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT22Cái
51Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Chương V của E-HSMT24Cái
52Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT3,841 m3
53Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,281 m3
54Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,441 m3
55Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,761 m2
56Xây hố ga bằng B lô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT0,7681 m3
57Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
58Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
59Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,3841 m3
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,3081 m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT3Cái
62Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT2,0241 m2
63Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk Chương V của E-HSMT0,0381 tấn
64Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT19,0441 m3
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,3481 m3
66Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,81 m3
67Bê tông móng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,21 m3
68Ván khuôn móng bể tự hoại, BTHChương V của E-HSMT3,11 m2
69Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,0841 m3
70Trát tường trong bể, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT19,641 m2
71Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,641 m2
72Láng đáy bể tự hoại, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,841 m2
73Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Chương V của E-HSMT0,961 m3
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,0831 m3
75LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT91 c/kiện
76Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT11,1841 m2
77Cốt thép tấm đan, giằng bể, Đk Chương V của E-HSMT0,1281 tấn
78LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT81 m
79LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT21 m
80LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT21 m
81LĐ cút nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT3Cái
82LĐ tê nhựa D49mm- 90 độChương V của E-HSMT1Cái
83LĐ tê nhựa D125mmChương V của E-HSMT2Cái
84LĐ cút nhựa PVC D140-90 độChương V của E-HSMT2Cái
85LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmChương V của E-HSMT1Cái
86Kẹp ống omega 49 inoxChương V của E-HSMT7Cái
H *\- Mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT56,4851 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT27,9711 m3
3Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT6,321 m3
4Bê tông đáy mương, hố ga, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200Chương V của E-HSMT9,481 m3
5Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT8,2161 m3
6Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT63,21 m2
7Bê tông xà, dầm, dằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT3,3181 m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT44,241 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT3,951 m3
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT23,71 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT79Cái
12Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố gaChương V của E-HSMT0,6441 tấn
13Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT23,71 m2
14Hoàn trả nền lát gạch Terrazzo kt 30x30 VM75Chương V của E-HSMT47,41 m2
I Thiết bị PCCC
1Bình chữa cháy bột ABC loại 4kgChương V của E-HSMT6Cái
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 3kgChương V của E-HSMT6Cái
3Nội quy tiêu lệch cháyChương V của E-HSMT3Cái
J Bàn ghế thực hành
1Bàn ghế thực hành phòng hóa của học sinh 04 chỗ ngồiChương V của E-HSMT9Cái
2Bàn biểu diễn của giáo viên phòng hóaChương V của E-HSMT1Cái
3Ghế giáo viênChương V của E-HSMT1Cái
4Bàn biểu diễn của giáo viên phòng lýChương V của E-HSMT1Cái
5Bàn thực hành phòng lý của học sinh 04 chỗ ngồiChương V của E-HSMT10Cái
6Ghế đôn phòng thí nghiệmChương V của E-HSMT76Cái
7Hệ thống điều khiển trung tâmChương V của E-HSMT1Cái
8Bảng từ Hàn QuốcChương V của E-HSMT2Cái
9Tủ đựng hoá chất phòng hóa chuyên dụngChương V của E-HSMT2Cái
10Tủ đựng thiết bị phòng lýChương V của E-HSMT2Cái
K Các thiết bị khác
1Bàn ghế tiếp kháchChương V của E-HSMT2bộ
2Tủ đựng hồ sơChương V của E-HSMT2cái
3Bàn ghế làm việc phòng Phó hiệu trưởngChương V của E-HSMT1bộ
4Ti vi màn hình led 52 inchesChương V của E-HSMT2cái
5Cây Bàng Đài Loan + ô trồng câyChương V của E-HSMT4cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách Nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
5 Nhân sự vận hành máy đào 1 Có chứng chỉ nghề vận hành máy đàoKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
6 Cán bộ vận hành vận thang nâng hàng 1 Có chứng chỉ nghề vận hành vận thang nâng hàngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan chứng chỉ nghề vận hành máy thi công( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
7 Nhân sự lái xe ô tô tự đổ 2 Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe tương ứngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan CMND+ Bản scan giấy phép lái xe( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)11
8 Công nhân chuyên nghiệp 20 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Máy toàn đạc) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy đào( Công tác đất) Bánh lốp hoặc bánh xích 1
3 Ô tô tự đổ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.2
4 Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương2
5 Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) Công suất: 1,5KW2
6 Máy trộn bê tông (Công tác trộn bê tông, trộn vữa) Thể tích thùng trộn >=250 lít.2
7 Máy đầm đất cầm tay (Công tác đất) Đầm cóc1
8 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
9 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->